Quyết định số 88/2025/QĐST-HNGĐ ngày 17/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Cà Mau, tỉnh Cà Mau về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 88/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 88/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 88/2025/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 88/2025/QĐST-HNGĐ ngày 17/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Cà Mau, tỉnh Cà Mau về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 4 - Cà Mau, tỉnh Cà Mau |
| Số hiệu: | 88/2025/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 17/09/2025 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Ông Lâm Tương V yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn với bà Hồ Kim H |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4 - CÀ MAU
Số: 88/2025/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cà Mau, ngày 17 tháng 9 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4 - CÀ MAU
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các điều 55, 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 86/2025/TLST-HNGĐ ngày
09 tháng 9 năm 2025 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những
người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1. Ông Lâm Trường Vh, sinh ngày 18/5/1970. Địa chỉ: Khóm 5, xã Đ D,
tỉnh Cà Mau. Số CCCD: 096070011344, cấp ngày: 14/8/2021.
2. Bà Hồ Kim H, sinh ngày 29/5/1972. Địa chỉ: Khóm 5, xã Đ D, tỉnh Cà
Mau. Số CCCD: 096172004295, cấp ngày: 14/8/2021.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về hôn nhân: Ông Lâm Trường V và bà Hồ Kim H tự nguyện kết hôn
vào năm 1993, đăng ký kết hôn tại Ủy ban nhân dân xã Đ D, tỉnh Cà Mau ngày
04/9/2025. Quá trình chung sống phát sinh mâu thuẫn do bất đồng quan điểm, đã
được gia đình hòa giải nhưng không hàn gắn được, nay ông bà yêu cầu Tòa án
công nhận việc thuận tình ly hôn của ông, bà.
Xét thấy, việc thuận tình ly hôn giữa các đương sự là tự nguyện, không trái
pháp luật nên được công nhận.
[2] Về con chung: Ông V và bà Huệ có 02 người con chung tên Lâm Thị
Kiều N, sinh năm 1994 và Lâm Thị Bích N, sinh năm 1996. Khi ly hôn các con đã
trưởng thành nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[3] Về tài sản chung, nợ người khác, người khác nợ lại: Các đương sự xác
định không có nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[4] Về lệ phí hôn nhân gia đình sơ thẩm: Theo quy định tại khoản 2 Điều
149 của Bộ luật Tố tụng dân sự và khoản 3 Điều 37 Nghị quyết số
326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy

2
định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án
thì ông Vinh và bà Huệ mỗi người phải chịu 150.000 đồng.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
Về hôn nhân: Ông Lâm Trường V và bà Hồ Kim H thuận tình ly hôn.
2. Về lệ phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm: Ông Lâm Trường V và bà Hồ Kim
H mỗi người phải chịu là 150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng), nhưng
được đối trừ số tiền 150.000 đồng ông Vinh đã nộp tạm ứng theo Biên lai thu tiền tạm
ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0012175 và số tiền 150.000 đồng bà Huệ đã nộp tạm ứng
theo Biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0012176 cùng ngày 09 tháng 9
năm 2025 của Phòng Thi hành án dân sự khu vực 4 – Cà Mau, ông V và bà H đã nộp
đủ lệ phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án
dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi
hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- Tòa án nhân dân tỉnh Cà Mau;
- Viện kiểm sát nhân dân khu vực 4 – Cà Mau;
- Phòng Thi hành án dân sự khu vực 4 – Cà Mau;
- UBND xã Đ D;
- Lưu hồ sơ việc dân sự.
THẨM PHÁN
(Đã ký)
Hồ Ngọc Yến
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 23/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm