Quyết định số 814/2024/QĐST-HNGĐ ngày 30/11/2024 của TAND TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 814/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 814/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 814/2024/QĐST-HNGĐ
Tên Quyết định: | Quyết định số 814/2024/QĐST-HNGĐ ngày 30/11/2024 của TAND TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
---|---|
Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
Tòa án xét xử: | TAND TP. Huế (TAND tỉnh Thừa Thiên Huế) |
Số hiệu: | 814/2024/QĐST-HNGĐ |
Loại văn bản: | Quyết định |
Ngày ban hành: | 30/11/2024 |
Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Thông tin về vụ/việc: | quyết định đình chỉ xét yêu cầu giải quyết việc dân sự |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Số: 814/2023/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Huế, ngày 30 tháng 11 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
ĐÌNH CHỈ VIỆC XÉT ĐƠN YÊU CẦU GIẢI QUYẾT VIỆC DÂN SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự sơ thẩm thụ lý số 936/2023/TLST-
HNGĐ ngày 07 tháng 11 năm 2023 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly
hôn”, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Ông Trần Đình N, sinh năm 1959. Địa chỉ: B T, phường T, thành phố H,
tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Bà Trần Thị H, sinh năm 1964. Địa chỉ: D T, phường T, thành phố H, tỉnh
Thừa Thiên Huế.
Xét thấy: Người yêu cầu là ông Trần Đình N và bà Trần Thị H có đơn xin rút
toàn bộ yêu cầu giải quyết việc dân sự theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 366
Bộ luật tố tụng dân sự.
Căn cứ vào các Điều 48, 218, 219, 361, điểm c khoản 2 Điều 366, khoản 2
Điều 273, Điều 280 Bộ luật tố tụng dân sự; khoản 5 Điều 18 Nghị quyết số
326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc Hội quy
định về mức thu, miễn giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
QUYẾT ĐỊNH:
1. Đình chỉ việc xét đơn yêu cầu giải quyết việc dân sự thụ lý số:
936/2023/TLST-HNGĐ
ngày 07 tháng 11 năm 2023 về việc “Yêu cầu công nhận
thuận tình ly hôn”.
2. Hậu quả của việc đình chỉ giải quyết việc xét đơn yêu cầu giải quyết việc
dân sự:
- Trả lại đơn yêu cầu, tài liệu, chứng cứ kèm theo cho người yêu cầu.
- Về lệ phí: Sung vào công quỹ Nhà nước số tiền tạm ứng lệ phí 300.000 đồng
(Ba trăm nghìn đồng) mà ông Trần Đình N và bà Trần Thị H đã nộp theo biên lai
thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0001238 ngày 07/11/2023 tại Chi cục Thi
hành án dân sự thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế được sung vào công quỹ Nhà
nước.
3. Người yêu cầu
có quyền kháng cáo trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận
được quyết định hoặc kể từ ngày quyết định được niêm yết. Viện kiểm sát cùng
cấp có quyền kháng nghị trong thời hạn 07 ngày, Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp
có quyền kháng nghị trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày Viện kiểm sát cùng cấp
2
nhận được quyết định.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Thừa Thiên Huế;
- VKSND thành phố Huế;
- CQ THADS thành phố Huế;
- Đương sự;
- Lưu: Hồ sơ việc dân sự;
- Lưu dán.
THẨM PHÁN
Lê Thị Phương Dung
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 03/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 01/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 28/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 28/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 28/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 28/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 28/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm