Quyết định số 791/2025/QĐST-HNGĐ ngày 18/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 791/2025/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 791/2025/QĐST-HNGĐ ngày 18/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 7 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh
Số hiệu: 791/2025/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 18/09/2025
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Bà Lê Thị N và ông Bùi Văn T cùng thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

Quyết định số 791/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 791/2025/QĐST-HNGĐ

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Quyết định số 791/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 791/2025/QĐST-HNGĐ

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

1
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7 - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Điều 212, Điều 213 Điều 397 ca B lut t tng dân s năm
2015;
Căn cứ vào các Điều 55, Điều 57, Điều 58, Điều 81, Điều 82, Điều 83, Điều
84, Điều 110 ca Lut Hôn nhân và gia đình năm 2014;
Căn cứ Khoản 2 Điều 468 ca B lut dân s năm 2015;
Căn cứ Lut Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết s 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 ca Ủy ban
Thường v Quc hi quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, np, quản sử
dng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân s th lý s 369/2025/TLST-HNGĐ ngày
19 tháng 8 năm 2025 về việc “Yêu cầu công nhn thun tình ly hôn”, gồm những
người tham gia t tng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Người yêu cầu: Bà Lê Thị N, sinh năm 1989;
Căn cước công dân: *********** do Cc trưởng Cc CSQLHC về TTXH
cấp ngày 03/12/2022;
Địa chỉ thường trú: Xóm B, xã K, tỉnh Ninh Bình;
Địa chỉ tạm trú: NKS (V) H, khu ph B, phường T, Thành ph Hồ Chí Minh.
- Người yêu cầu: Ông Bùi Văn T, sinh năm 1986;
Căn cước công dân: *********** do Cc trưởng Cc CSQLHC về TTXH
cấp ngày 05/11/2022;
Địa chỉ thường trú: Xóm B, xã K, tỉnh Ninh Bình;
TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7-
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
S: 791/2025/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 18 tháng 9 năm 2025
2
Địa chỉ tạm trú: NKS (V) H, khu ph B, phường T, Thành ph Hồ Chí
Minh.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về thẩm quyền: Thị N ông Bùi Văn T cùng đơn yêu cầu
công nhn thun tình ly hôn. Đây là yêu cầu về hôn nhân gia đình theo quy định
tại khoản 2 Điều 29 ca B lut T tng dân s. Bà Thị N và ông Bùi Văn T
cùng địa chỉ tạm trú tại nhà không s (V) Huy G, khu ph B, phường T,
Thành ph Hồ Chí Minh nên thuc thẩm quyền giải quyết ca Tòa án nhân dân
Khu vc 7 - Thành ph Hồ Chí Minh theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 35,
điểm h khoản 2 Điều 39 ca B lut T tng Dân s năm 2015.
[2] Căn cứ vào Giấy chứng nhn kết hôn s 06, quyển s 01/2010 do Ủy ban
nhân dân K, huyện Y, tỉnh Ninh Bình (nay UBND K, tỉnh Ninh Bình)
cấp ngày 19/02/2010 thì Thị N ông Bùi Văn T vợ chồng hợp pháp.
Nay cả hai yêu cầu Tòa án công nhn thun tình ly hôn là phù hợp với quy định
ca Lut Hôn nhân và gia đình.
[3] Về quan hệ hôn nhân, con chung, tài sản chung và nợ chung: Việc thun
tình ly hôn thỏa thun các đương s được ghi trong Biên bản ghi nhn s thun
tình ly hôn và thỏa thun ca các đương s là hoàn toàn t nguyện và không trái
pháp lut, đạo đức xã hi.
[4] Về lphí Tòa án: Lệ phí 300.000 (ba trăm nghìn) đồng Thị N
và ông Bùi Văn T np.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lp Biên bản ghi nhn s thun tình ly
hôn thỏa thun ca các đương s ngày 10/9/2025, không đương s nào thay
đổi ý kiến về s thoả thun đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhn thun tình ly hôn sthoả thun ca các đương s c thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Thị N và ông Bùi Văn T cùng thun tình ly
hôn.
3
Giấy chứng nhn kết hôn s 06, quyển s 01/2010 do Ủy ban nhân dân
K, huyện Y, tỉnh Ninh Bình (nay UBND K, tỉnh Ninh Bình) cấp ngày
19/02/2010 không còn giá trị pháp lý.
- Về con chung: Hai bên thỏa thun giao con chung là cháu Bùi Anh S, sinh
ngày 19/6/2011 cho bà N trc tiếp nuôi dưỡng.
Ông T mỗi tháng cấp dưỡng 2.000.000 đồng (hai triệu đồng)/1 tháng (vào
ngày 10 hàng tháng nếu ngày 10 rơi vào ngày lễ, ngày nghỉ thứ bảy, ch nht thì
việc cấp dưỡng được thc hiện vào ngày làm việc kế tiếp) cho đến khi con chung
trưởng thành, thc hiện việc cấp dưỡng từ khi quyết định ca Tòa án có hiệu lc
pháp lut.
Người không trc tiếp nuôi con quyền, nghĩa v thăm nom con không
ai được cản trở. Người không trc tiếp nuôi con lạm dng việc thăm nom để cản
trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dc
con thì người trc tiếp nuôi con quyền yêu cầu Tòa án hạn chế quyền thăm
nom con ca người đó.
Cha, mẹ trc tiếp nuôi con cùng các thành viên gia đình không được cản trở
người không trc tiếp nuôi con trong việc thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo
dc con.
Trong trường hợp yêu cầu ca cha, mẹ hoặc nhân, tổ chức theo quy
định tại khoản 5 Điều 84 Lut Hôn nhân và gia đình năm 2014, Tòa án thể
quyết định việc thay đổi người trc tiếp nuôi con.
Kể từ ngày N đơn yêu cầu thi hành án nếu ông T không thc hiện nghĩa
v cấp dưỡng thì hàng tháng ông T còn phải chịu lãi đi với s tiền chm trả theo
quy định tại Điều 357 B lut dân s.
- Về tài sản chung: hai bên t thoả thun không yêu cầu Toà án giải quyết.
- Về nợ chung: hai bên t thỏa thun, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Vlệ pgiải quyết việc dân s: Lệ phí giải quyết việc dân s về việc yêu
cầu công nhn thun ly hôn là 300.000 đồng, bà N và ông T phải np toàn b lệ
phí nên được cấn trừ vào s tiền tạm ứng lệ phí 300.000 (ba trăm nghìn) đồng mà
4
bà N và ông T đã np theo biên lai thu s 0009761 ngày 19/8/2025 ca Thi hành
án dân s Thành ph Hồ Chí Minh.
3. Quyết định này hiệu lc pháp lut ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo th tc phúc thẩm.
Nơi nhận:
- TAND TP.HCM;
- Các đương s;
- VKSND Khu vc 7 – TP.HCM;
- Thi hành án Dân s TP.HCM;
- UBND xã K (để ghi vào sổ h tịch đi với
Giấy chứng nhn kết hôn s 06, quyển s
01/2010 ngày 19/2/2010);
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
(đã ký tên và đóng dấu)
Phạm Thị Minh Thảo
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Văn bản gốc.
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Tải về
Quyết định số 791/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 791/2025/QĐST-HNGĐ

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Quyết định số 791/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 791/2025/QĐST-HNGĐ

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất