Quyết định số 78/2025/QĐST-HNGĐ ngày 20/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Huế, TP. Huế về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 78/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 78/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 78/2025/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 78/2025/QĐST-HNGĐ ngày 20/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Huế, TP. Huế về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 4 - Huế, TP. Huế |
| Số hiệu: | 78/2025/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 20/09/2025 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Quyết định công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4 - HUẾ
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 78/2025/QĐST-HNGĐ
Huế, ngày 20 tháng 9 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án Hôn nhân và gia đình thụ lý 90/2025/TLST-HNGĐ
ngày 06 tháng 8 năm 2025 về việc “Ly hôn, tranh chấp nuôi con khi ly hôn”,
giữa:
- Nguyên đơn: Chị Võ Thị Thanh T, sinh ngày 1992. Căn cước công dân
số 046192001XXX, cấp ngày 22/4/2021, nơi cấp: Cục Cảnh sát quản lý hành
chính về trật tự xã hội- Bộ Công an; Nơi cư trú: Số N đường T, Tổ M, phường
P, thành phố Huế.
- Bị đơn: Anh Phan Bình M, sinh ngày 28/5/1988. Căn cước công dân số
046088001XXX, cấp ngày 17/4/2021, nơi cấp: Cục Cảnh sát quản lý hành chính
về trật tự xã hội- Bộ Công an; Nơi cư trú: Số B đường T, Tổ A, phường H, thành
phố Huế.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 55, Điều 57, Điều 58, các Điều 81, 82, 83, 84, 107, 110, 116,
117 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày
12 tháng 9 năm 2025.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong
biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 12 tháng 9 năm
2025 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo
đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Võ Thị Thanh T và anh Phan
Bình M.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về con chung: Anh Phan Bình M và chị Võ Thị Thanh T công nhận
vợ chồng có 01 người con chung là Phan Vũ An N, sinh ngày 05/7/2021. Hai
bên thỏa thuận giao cho chị Võ Thị Thanh T trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng
cháu Phan Vũ An N, anh Phan Bình M có nghĩa vụ cấp dưỡng tiền nuôi con
chung mỗi tháng 3.000.000 đồng cho đến khi cháu Phan Vũ An N trưởng thành
(từ đủ 18 tuổi).

2
Sau khi ly hôn, người không trực tiếp nuôi con có quyền đi lại thăm nom,
chăm sóc và giáo dục con chung theo quy định của pháp luật.
Kể từ ngày chị Võ Thị Thanh T có đơn yêu cầu thi hành án, anh Phan
Bình M không thi hành hoặc thi hành không đầy đủ khoản tiền cấp dưỡng nuôi
con định kỳ thì phải chịu khoản tiền lãi tương ứng với số tiền và thời gian chưa
thi hành án, theo mức lãi suất quy định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ luật Dân sự
năm 2015.
2.2. Về tài sản chung: Anh Phan Bình M và chị Võ Thị Thanh T trình bày
không có tài sản chung và không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2.3. Về nợ chung: Anh Phan Bình M và chị Võ Thị Thanh T trình bày vợ
chồng không có nợ chung và không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2.4. Về án phí dân sự sơ thẩm: Anh Phan Bình M và chị Võ Thị Thanh T
mỗi người phải chịu 75.000 đồng án phí ly hôn sơ thẩm nhưng nay chị Võ Thị
Thanh T tự nguyện chịu 150.000 đồng án phí ly hôn sơ thẩm. Chị Võ Thị Thanh
T đã nộp tiền tạm ứng án phí là 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng), theo biên
lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án có kí hiệu BLTU/25E, số 0000057 ngày
06/8/2025 của Thi hành án dân sự thành phố Huế, nay được khấu trừ nên khỏi
phải nộp nữa.
Hoàn trả lại cho chị Võ Thị Thanh T số tiền tạm ứng án phí chênh lệch là
150.000 (Một trăm năm mươi nghìn) đồng.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi
hành án dân sự, được bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung Luật thi hành án dân
sự năm 2014 thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự
có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành
án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo qui định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật thi
hành án dân sự và Điều 7a, 7b Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi
hành án dân sự năm 2014; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại
Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND TP Huế;
- VKSND TP Huế;
- VKSND khu vực 4 - Huế;
- THADS TP Huế;
- Phòng THADS khu vực 4 - Huế;
- Các đương sự;
- UBND phường P, thành phố Huế, đăng ký kết hôn
ngày 11/6/2021;
- Lưu hồ sơ;
- Lưu dán án.
THẨM PHÁN
(đã ký và đóng dấu)
Trần Ngọc Tú
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 05/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 05/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 05/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 05/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 05/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 05/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 05/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm