Quyết định số 73/2024/QĐST-HNGĐ ngày 17/07/2024 của TAND huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 73/2024/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 73/2024/QĐST-HNGĐ ngày 17/07/2024 của TAND huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND huyện Văn Giang (TAND tỉnh Hưng Yên)
Số hiệu: 73/2024/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 17/07/2024
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Công nhận thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN VĂN GIANG
TỈNH HƢNG YÊN
Số: 73/2024/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do Hạnh phúc
Văn Giang, ngày 17 tháng 7 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN VĂN GIANG, TỈNH HƢNG YÊN
Căn cứ vào Điều 149, Điu 212, Điu 213 Điều 397 của Bộ luật tố tụng
dân sự;
Căn cứ vào Điều 55; Điều 81; Điều 82; Điu 83 Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 ca U ban
thưng v Quc hội quy định v mc thu, min, gim, thu, np, quản lý và sử dụng
án phí và lệ phí tòa án.
Sau khi nghiên cứu h việc dân sự thụ số 79/2024/TLST - HNGĐ ngày
28 tháng 6 năm 2024 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn sự thỏa
thuận về con chung khi ly hôn”, gm những người tham gia t tụng sau đây:
Ngƣời yêu cầu:
1/ Chị Nguyễn Thị H, sinh năm: 1986
HKTT: Thôn N, xã L, huyện V, tỉnh Hưng Yên.
2/ Anh Nguyễn Thành H1, sinh năm: 1988
HKTT: Thôn N, xã L, huyện V, tỉnh Hưng Yên.
Chỗ ở: Thôn B, xã L, huyện V1, tỉnh Hưng Yên.
Ngƣời có quyền li, nghĩa vụ liên quan:
Cháu Nguyễn Thành A, sinh ngày 19/8/2012
Người đại diện cho cháu Nguyễn Thành A: Chị Nguyễn Thị H (M đẻ cháu
Nguyễn Thành A).
NHẬN ĐỊNH CA TÒA ÁN
[Về quan hệ hôn nhân]:
Anh Nguyễn Thành H1 chị Nguyễn Thị H kết hôn trên cơ s hoàn toàn t
nguyện, có đăng ký kết hôn tại UBND xã L, huyện V, tỉnh Hưng Yên ngày
28/12/2011 nên đây là hôn nhân hợp pháp.
Sau kết hôn anh chị sng hạnh phúc được khoảng 4 năm thì phát sinh mâu
thuẫn. Nguyên nhân là do vợ chồng bất đồng quan điểm sống, tính tình không hợp
nhau dẫn đến nhiều mâu thuẫn trong cuc sống, không thể cùng nhau to dng kinh
tế gia đình. Hai đến ba năm gần đây, anh H1 đi làm xa ít khi v nhà cũng như
không thường xuyên gửi tin v lo sinh hot gia dình cho chị H. Từ khoảng đầu
năm 2023, anh H1 chị H sống ly thân. Tháng 5/2024 chị H đưa cháu A tr v
nhà m đẻ cho ti nay.
Nhận thấy mâu thuẫn giữa anh H1 chị N đã thật sự trầm trọng, đời sng
chung không thể kéo dài, mục đích hôn nhân không đạt được, anh chị yêu cầu công
nhận thuận tình ly hôn là có căn cứ đưc chp nhn.
[Về con chung]: Anh Nguyễn Thành H1 chị Nguyễn Thị H ng xác
nhận anh chị có 01 con chung là cháu Nguyễn Thành A, sinh ngày 19/8/2012.
Anh H1 và chị N thỏa thuận: Giao cháu Nguyễn Thành A cho chị Nguyễn
Thị H trực tiếp nuôi ng, giáo dục cho đến khi cháu Nguyễn Thành A thành
niên. Anh H1 không phải cấp dưỡng nuôi con chung.
Đây thỏa thun t nguyện, phù hp với quy đnh của pháp luật, đm bo
quyn li của các con chung nên được chấp nhận.
[Về tài sản chung, công nợ, đất nông nghiệp, công sức]: Anh Nguyễn Thành
H1 chị Nguyễn Thị H không yêu cầu Tòa án giải quyết, nên không đt ra xem
xét giải quyết.
[Về lphí]: Anh Nguyễn Thành H1 t nguyn chịu toàn bộ l phí hôn nhân
gia đình sơ thẩm.
Đã hết thời hạn 07 ngày kể tngày lập Biên bản h giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến v s tho thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận thuận tình ly hôn sự thỏa thuận của các đƣơng sự c
th nhƣ sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Anh Nguyn Thành H1 và chị Nguyễn Thị H đều
thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Anh Nguyễn Thành H1 chị Nguyễn Thị H ng xác
nhận anh chị 01 con chung cháu Nguyễn Thành A, sinh ngày 19/8/2012. Anh
H1 chị H cùng thỏa thuận: Giao cháu Nguyễn Thành A cho chị Nguyễn Thị H
trực tiếp nuôi ỡng, giáo dục cho đến khi cháu Nguyễn Thành A thành niên. Anh
H1 không phải cấp dưỡng nuôi con chung.
Sau khi ly hôn, anh H1 quyền, nghĩa v thăm nom con chung không ai
đưc cn tr.
Cha, m không trực tiếp nuôi con lạm dng việc thăm nom con đ cn tr
hoặc gây ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con
thì người trc tiếp nuôi con quyền yêu cầu Tòa án hạn chế quyền thăm nom con
của người đó.
- Về tài sản chung và nợ chung, đất nông nghiệp, công sức: Các đương s
đều không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí: Anh Nguyễn Thành H1 tự nguyện chịu toàn bộ 300.000đ tiền l
phí hôn nhân gia đình sơ thẩm. Đối tr 300.000đ tiền tm ng l phí anh H1 đã nộp
theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0002905 ngày 28/6/2024 của Chi
cục Thi hành án dân s huyện Văn Giang, anh H1 đã nộp đủ l phí hôn nhân gia
đình.
3. Quyết định này hiệu lực pháp lut ngay sau khi ban hành không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- TAND tỉnh Hưng Yên
- VKSND huyện Văn Giang;
- UBNDL;
- THADS huyện Văn Giang;
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
Nguyễn Thị Miện
Tải về
Quyết định số 73/2024/QĐST-HNGĐ Quyết định số 73/2024/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 73/2024/QĐST-HNGĐ Quyết định số 73/2024/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất