Quyết định số 71/2023/QĐST-HNGĐ ngày 18/04/2023 của TAND huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 71/2023/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 71/2023/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 71/2023/QĐST-HNGĐ ngày 18/04/2023 của TAND huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Mỹ Đức (TAND TP. Hà Nội) |
| Số hiệu: | 71/2023/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 18/04/2023 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Ly hôn H-B |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN MỸ ĐỨC
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: 71/2023/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mỹ Đức, ngày 18 tháng 4 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số: 72/2023/TLST- HNGĐ
ngày 07 tháng 4 năm 2023, giữa:
- Nguyên đơn: chị Lê Thị H, sinh năm 1986.
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: đội 9, thôn Phú Duy, xã An Tiến, huyện
Mỹ Đức, TP. Hà Nội
- Bị đơn: anh Nguyễn Ngọc B, sinh năm 1985.
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: đội 9, thôn Phú Duy, xã An Tiến, huyện
Mỹ Đức, TP. Hà Nội
Căn cứ vào Điều 39, Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các điều 55, 81, 82, 83 và 84 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy
ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và
sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày
10 tháng 4 năm 2023.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong
biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 10 tháng 4 năm
2023 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo
đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Lê Thị H và anh Nguyễn Ngọc
B.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về quan hệ hôn nhân: chị Lê Thị H và anh Nguyễn Ngọc B thuận tình
ly hôn.
2.2. Về con chung: Anh, chị trình bày có 04 con chung: Nguyễn Thị Hồng
N, sinh ngày 15/8/2007, Nguyễn Ngọc Q, sinh ngày 20/12/2008, Nguyễn Thị
Thùy T, sinh ngày 21/02/2015 và Nguyễn Thị Thanh T, sinh ngày 05/7/2020.
Hiện tại cháu N, cháu T, cháu T đang ở với chị H, còn cháu Q đang ở với anh B.
Anh chị thỏa thuận thống nhất sau khi ly hôn anh B nhất trí tiếp tục giao các
cháu N, T, T cho chị H; chị H đồng ý tiếp tục giao cháu Q cho anh B trực tiếp
trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục; không bên nào phải trợ cấp nuôi
con chung cho bên nào cho đến khi các con chung trưởng thành hoặc cho đến
khi các bên có thay đổi khác về người trực tiếp nuôi con chung và trợ cấp nuôi
con chung.
Chị Lê Thị H, anh Nguyễn Ngọc B có quyền, nghĩa vụ thăm nom con
chung không ai được cản trở.
2.3. Về tài sản, công nợ chung vợ chồng: anh, chị trình bày không có và
không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2.4. Về án phí: Chấp nhận sự tự nguyện của chị Lê Thị H tự nguyện nộp
toàn bộ 150.000đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng) án phí ly hôn sơ thẩm;
số tiền còn lại 150.000đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng) chị tự nguyện
sung vào ngân sách nhà nước theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số
0039282 ngày 07/4/2023 tại Chi cục Thi hành án dân sự huyện Mỹ Đức, Thành
phố Hà Nội.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- Viện kiểm sát nhân dân huyện Mỹ Đức;
- Chi cục THADS huyện Mỹ Đức;
- UBND xã Mai Phụ, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Bùi Thị Hồng

Hướng dẫn sử dụng mẫu số 40-DS:
(1) Ghi tên Toà án nhân dân ra quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự;
nếu là Toà án nhân dân cấp huyện thì cần ghi rõ Toà án nhân dân huyện nào thuộc tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương nào (ví dụ: Toà án nhân dân huyện X, tỉnh H), nếu là Toà án nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, thì ghi rõ Toà án nhân dân tỉnh (thành phố) đó (ví
dụ: Toà án nhân dân thành phố Hà Nội).
(2) Ghi họ tên, địa chỉ của đương sự. Tuỳ theo độ tuổi mà ghi Ông hoặc Bà, Anh hoặc Chị
trước khi ghi họ tên.
(3) Ghi họ tên của đương sự ly hôn.
(4) Ghi đầy đủ lần lượt các thoả thuận của các đương sự về từng vấn đề phải giải quyết
trong vụ án đã được thể hiện trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành (kể cả
án phí).
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm