Quyết định số 70/2024/QĐST-HNGĐ ngày 23/12/2024 của TAND huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 70/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 70/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 70/2024/QĐST-HNGĐ
Tên Quyết định: | Quyết định số 70/2024/QĐST-HNGĐ ngày 23/12/2024 của TAND huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
---|---|
Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
Tòa án xét xử: | TAND huyện Tiểu Cần (TAND tỉnh Trà Vinh) |
Số hiệu: | 70/2024/QĐST-HNGĐ |
Loại văn bản: | Quyết định |
Ngày ban hành: | 23/12/2024 |
Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Thông tin về vụ/việc: | Chị H ly hôn với anh P |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HUYỆN TIỂU CẦN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỈNH TRÀ VINH
Số:70/2024/QĐST-HNGĐ Tiểu Cần, ngày 23 tháng 12 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ vụ án dân sự sơ thẩm thụ lý số: 147/2024/TLST-
HNGĐ, ngày 13/12/2024, về việc “Tranh chấp ly hôn, nuôi con” giữa:
Nguyên đơn: Chị Kim Thị M, sinh năm 2004;
Địa chỉ: Ấp V, xã H, huyện T, tỉnh Trà Vinh;
Tạm trú: Ấp B, xã S, huyện T, tỉnh Trà Vinh.
Bị đơn: Anh Trần Vủ P, sinh năm 1994;
Địa chỉ: Ấp V, xã H, huyện T, tỉnh Trà Vinh;
Căn cứ vào Điều 212 và 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, 81, 82, 83 và Điều 84 Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày
13 tháng 12 năm 2024.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 13 tháng 12 năm 2024
là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức
xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Kim Thị M và anh Trần Vủ
P.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về hôn nhân: Chị Kim Thị Mai và anh Trần Vủ Phương thuận tình ly
hôn.
- Về con chung: Chị Kim Thị M đồng ý cho anh Trần Vủ P được tiếp tục
nuôi con chung tên Trần Gia H, sinh ngày 22/01/2022. Chị Kim Thị M tự
nguyện cấp dưỡng nuôi con chung tên Trần Gia H, sinh ngày 22/01/2022 mỗi
tháng bằng 1.000.000 đồng. Thời gian thỏa thuận cấp dưỡng vào ngày
01/01/2025.
Người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà
không ai được ngăn cản. Người không trực tiếp nuôi con lạm dụng việc thăm
2
nom con để cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi
dưỡng, giáo dục con thì người trực tiếp nuôi con có quyền yêu cầu Tòa án hạn
chế quyền thăm nom con của người đó. Người trực tiếp nuôi con có quyền yêu
cầu người không trực tiếp nuôi con cùng các thành viên trong gia đình tôn trọng
quyền được nuôi con của mình. Người trực tiếp nuôi con cùng các thành viên
gia đình không được cản trở người không trực tiếp nuôi con trong việc thăm
nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con.
- Về tài sản chung và nợ chung: Chị Kim Thị M và anh Trần Vủ P thống
nhất không có nên không yêu cầu Tòa án xem xét, giải quyết.
- Về án phí dân sự sơ thẩm 300.000 đồng:
Chị Kim Thị M phải chịu 225.000 đồng án phí (Trong đó án phí hôn nhân
là 75.000 đồng, án phí đối với nghĩa vụ cấp dưỡng cấp dưỡng nuôi con là
150.000 đồng); Anh Trần Vủ P phải chịu 75.000 đồng án phí hôn nhân nhưng
chị Kim Thị M tự nguyện chịu toàn bộ án phí là 300.000 đồng (Chịu thay án phí
cho anh Phương là 75.000 đồng) và được cấn trừ vào số tiền 300.000 đồng tạm
ứng án phí tại biên lai thu số 0006498, ngày 13/12/2024 của Chi cục thi hành án
dân sự huyện Tiểu Cần. Chị Kim Thị M đã nộp đủ án phí. Anh Trần Vủ P không
phải chịu án phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi
hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân
sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi
hành án theo qui định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật thi hành án dân sự;
thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án
dân sự.
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- TAND tỉnh Trà Vinh;
- VKSND huyện Tiểu Cần;
- Chi cục THADS huyện Tiểu Cần;
- UBND xã H;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
Nguyễn Ngọc Ngoan
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 03/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 03/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 03/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 03/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 03/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm