Quyết định số 679/2025/QĐST-HNGĐ ngày 28/11/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Hà Nội, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 679/2025/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 679/2025/QĐST-HNGĐ ngày 28/11/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Hà Nội, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 2 - Hà Nội, TP. Hà Nội
Số hiệu: 679/2025/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 28/11/2025
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Chị N, anh H thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 2
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: 679/2025/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Huyền phúc
Hà Nội, ngày 28 tháng 11 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUN NH LY N
VÀ STHOTHUN CỦA CÁC ĐƯƠNG S
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 2 - HÀ NỘI
n cứo Điều 212, Điều 213 khoản 4 Điều 397 Bộ luật tố tụng n sự;
Căn cứ Điều 55, Điều 81, Điều 82 và Điều 83 Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 quy định
về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Toà án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc n sự thụ số 655/2025/TLST-HN ngày
18 tháng 11 m 2025 về việc yêu cầu công nhận thuận nh ly hôn, gồm những
người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc n sự:
+ ChTrần ThN - sinh năm 1992; Căn cước ng dân s036192xxxxxx
cấp ngày 21/4/2021; Đăng ký hộ khẩu thường trú và cư trú tại: A3 Nơ 6, khu đô th
mi Đ, phưng P, Thành phố Hà Nội.
- Anh Trn Đc H - sinh m 1994; n ớc ng n s001094xxxxxx
cấp ngày 25/4/2023; Đăng ký hộ khu tng trú và cư trú tại: thôn 2, xã B, Thành
phố Hà Nội.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân:
Chị Trần Thị N và anh Trần Đức H kết hôn tự nguyện, có đăng ký kết hôn
ngày 04/9/2019 tại Ủy ban nhân dân phường Đ, quận H (nay phường P),
Thành phố Nội. Chị N, anh H cùng xác định tình cảm vợ chồng không còn,
mâu thuẫn đã thực sự trầm trọng nên đề nghị Tòa án giải quyết công nhận anh
chị thuận tình ly hôn.
[2] Vcon chung: Chị N, anh H xác nhận vợ chồng 02 con chung là: Trần
Ngọc H (n), sinh ngày 21/5/2020 và Trần Đức H (nam), sinh ngày 05/01/2024. Ly
hôn, anh chị tnguyện tha thuận để chN trc tiếp nuôi dưỡng chai con chung,
anh H cấpng ni con 10.000.000 đồng/tháng (mức cấpỡng đối với mỗi con
chung 5.000.000 đồng/tháng), việc cấp ỡng nuôi con được thực hiện từ tháng
12/2025.
[3] Về tài sản chung ộng sản bất động sản): Chị N, anh H xác nhận
không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[4] Về n: Ch N, anh H c nhn kng có nợ chung, không yêu cu Tòa án
giải quyết.
[5] Về lệ phí: Chị N, anh H tự nguyện thỏa thuận để chị N nộp cả tiền lệ
phí hôn nhân gia đình sơ thẩm là 300.000 đồng.
Ngoài các yêu cầu trên, ch N, anh H không yêu cầu Toà án giải quyết
việc gì khác.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hoà giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ th
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận thuận tình ly hôn giữa chị Trần Thị N
và anh Trần Đức H.
- Về con chung: ChN, anh H xác nhận vợ chồng có 02 con chung : Trần
Ngọc H (n), sinh ngày 21/5/2020 Trần Đức H (nam), sinh ngày 05/01/2024.
Ghi nhận sthỏa thuận tự nguyện của anh ch để chị N trực tiếp nuôi dưỡng cả
hai con chung, anh H cấp dưỡng nuôi con 10.000.000 (mười triệu) đồng/tháng
(mức cấp dưỡng đối với mỗi con chung là 5.000.000 đồng/tháng). Việc cấp
dưỡng nuôi con chung được thực hiện từ tháng 12 năm 2025 cho đến khi con
chung đủ 18 tuổi hoặc đến khi quyết định khác của quan thẩm quyền
thay thế.
Anh H được quyền thăm nom, chăm sóc giáo dục con chung, không ai
có quyền ngăn cản.
- Về tài sản chung (động sản, bất động sản): Chị N, anh H xác nhận không
có, không yêu cầu Tòa án giải quyết nên không xem xét.
- Về nợ: Chị N, anh H xác nhận không nợ chung, không yêu cầu Tòa
án giải quyết nên không xem xét.
2. Vlphí Tòa án: Ghi nhận sự thỏa thuận tự nguyện của ch N, anh H
để chị N nộp cả 300.000 (ba trăm nghìn) đồng lệ phí hôn nhân gia đình
thẩm, được trừ vào số tiền tạm ứng l p300.000 đồng đã nộp tại Biên lai thu
tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0016888 ngày 18/11/2025 của Thi hành án dân
sự Thành phố Hà Nội.
3. Quyết định y có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đưc ban hành và không
bkháng o, kháng nghị theo thtục pc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp;
- Cơ quan đã thực hiện việc
đăng kết hôn;
- Lưu: hồ sơ việc dân sự.
THẨM PHÁN
VŨ LỆ QUYÊN
Tải về
Quyết định số 679/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 679/2025/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 679/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 679/2025/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất