Quyết định số 67/2023/QĐST-HNGĐ ngày 10/11/2023 của TAND huyện Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 67/2023/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 67/2023/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 67/2023/QĐST-HNGĐ ngày 10/11/2023 của TAND huyện Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Phục Hòa (TAND tỉnh Cao Bằng) |
| Số hiệu: | 67/2023/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 10/11/2023 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Công nhận thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN QUẢNG HA
TỈNH CAO BẰNG
Số: 67/2023/QĐST- HNGĐ
CỘNG HA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Ha, ngày 10 thng 11 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn c h sơ v n Hôn nhân v gia đnh th l số: 96/2023/TLST - HNGĐ
ngy 05 thng 10 năm 2023, giữa:
Nguyên đơn: Nông Văn Ng, sinh năm 1986
Bị đơn: Ngô Thị Th, sinh năm 1988
Cùng địa ch: Xóm N, xã Đ, huyện Quảng Hòa, tnh Cao Bằng.
Căn c vo Điều 212 v 213 của Bộ luật Tố tng dân sự;
Căn c vo Điều 55, 58, 81, 82, 83, 84 của Luật hôn nhân v gia đnh;
Căn c vo khoản 5, Điều 27 của Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày
30 thng 12 năm 2016 của Ủy ban Thường v Quốc hội quy định về mc thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản l v sử dng n phí v lệ phí Tòa n;
Căn c vo biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn v ho giải thnh ngy 02
thng 11 năm 2023.
XT THẤY:
Việc thuận tnh ly hôn v thoả thuận của cc đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn v ho giải thnh ngy 02 thng 11 năm 2023
l hon ton tự nguyện v không vi phm điều cm của php luật, không tri đo
đc xã hội.
Đã hết thời hn 07 ngy, kể từ ngy lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn v ho giải thnh, không có đương sự no thay đổi kiến về sự thoả thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tnh ly hôn giữa anh Nông Văn Ng và chị Ngô Thị
Th.
2. Sự thoả thuận của cc đương sự c thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Anh Nông Văn Ng và chị Ngô Thị Th đều xác nhận
tình cảm vợ chng không còn và cùng nht trí thuận tình ly hôn.
- Về con chung Anh Nông Văn Ng v chị Ngô Thị Th cùng thoả thuận để
anh Nông Văn Ng trực tiếp chăm sóc nuôi dưỡng chu Nông Thị Ánh Ng, sinh
2
ngy 17/07/2010 v chị Ngô Thị Th trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng chu Nông
Thị Ánh D, sinh ngy 17/11/2016 đến tuổi trưởng thnh (18 tuổi); cc đương sự
không yêu cầu cp dưỡng nuôi con chung.
Sau khi ly hôn anh Nông Văn Ng v chị Ngô Thị Th đều có quyền thăm nom
con chung, không ai được cản trở anh chị thực hiện quyền ny. Khi xét thy cần
thiết cc bên có quyền yêu cầu thay đổi người trực tiếp nuôi con v cp dưỡng
nuôi con chung.
- Về tài sản chung, vay nợ chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về án phí: Anh Nông Văn Ng và chị Ngô Thị Th mỗi người phải chịu
75.000đ tiền án phí dân sự sơ thẩm, anh Ng tự nguyện nộp thay phần chị Th; tổng
cộng anh Ng phải chịu 150.000đ n phí để sung vo Ngân sch nh nước nhưng
được trừ vào số tiền tm ng n phí đã nộp l 300.000đ theo biên lai số 0004829
ngày 05/10/2023 do Chi cc Thi hành án dân sự huyện Quảng Hòa thu. Nay anh
Nông Văn Ng được hoàn li 150.000đ tiền tm ng n phí đã nộp.
3. Quyết định ny có hiệu lực php luật ngay sau khi được ban hnh v
không bị khng co, khng nghị theo thủ tc phúc thẩm.
“Trường hợp bản n, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật
thi hành n dân sự thì người được thi hành n dân sự, người phải thi hành n dân
sự có quyền thỏa thuận thi hành n, quyền yêu cầu thi hành n, tự nguyện thi hành
n hoặc bị cưỡng chế thi hành n theo quy định tại cc Điều 6, 7, 7a,7b
và 9 Luật thi hành n dân sự; thời hiệu thi hành n được thực hiện theo quy định
tại Điều 30 Luật thi hành n dân sự”.
Nơi nhận:
- TAND tnh, VKSND tnh;
- VKSND huyện;
- Chi cc THA DS huyện;
- Đương sự;
- UBND xã Đ;
- Lưu HS.
THẨM PHÁN
(Đã ký)
Hoàng Quốc Khánh
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm