Quyết định số 66/2025/QĐST-HNGĐ ngày 19/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 66/2025/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 66/2025/QĐST-HNGĐ ngày 19/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 4 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng
Số hiệu: 66/2025/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 19/09/2025
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Ly hôn năm - dũng
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

Quyết định số 66/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 66/2025/QĐST-HNGĐ

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Quyết định số 66/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 66/2025/QĐST-HNGĐ

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN TP ĐÀ NẴNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4 - ĐÀ NẴNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 66/2025/QĐST-HNGĐ Đà Nẵng, ngày 19 tháng 9 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHN THUN TÌNH LY HÔN
VÀ S THA THUN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ hồ vụ án hôn nhân gia đình thụ số 216/2025/TLST-HNGĐ ngày
28 tháng 5 năm 2025, giữa:
- Nguyên đơn: Bùi Thị N, sinh năm 1979, T tại: Số B N, phường H, quận L
(nay là phường H), TP Đà Nẵng.
- Bị đơn: Ông Hoàng Tiến D, sinh năm 1973. Trú tại: Số B N, phường H, quận
L (nay là phường H), TP Đà Nẵng.
Người bảo vệ quyền lợi ích hợp pháp của bị đơn: Luật Trương Ngọc Á -
Luật Công ty L1 thuộc Đoàn Luật T2. Trú tại: A L, phường H, quận C (nay
phường H), TP Đà Nẵng.
- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:
+ Ông Trần Đạo N1. Trú tại: K T, phường H, quận C (nay là phường A), TP Đà
Nẵng.
+ Ông Nguyễn V, sinh năm 1984. Trú tại: Thôn G, xã N, huyện G (nay
P), TP Hà Nội.
+ Bà Trương Thị N2, sinh năm 1956. Trú tại: Số A T, phường T, quận H (nay là
phường H), TP Đà Nẵng.
+ Trần Thị L, sinh năm 1948. Ttại: Thôn T, B, huyện C, tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu (nay là xã K, TP Hồ Chí Minh).
+ Hoàng Thị T1, sinh năm 1952. Trú tại: SB B, phường T, quận T (nay
phường T), TP Đà Nẵng.
Người đại diện theo y quyền: Ông Hoàng Quốc K, sinh năm 1971. Trú tại: K
Đ, phường T, TP Đà Nẵng. Theo Giấy ủy quyền số 02124 ngày 15/4/2025.
+ Ông Huỳnh Minh H, sinh năm 1995. Trú tại: Số B N, phường N, TP Q (nay là
phường C), tỉnh Quảng Ngãi.
+ Trần Thị Thanh X, sinh năm 1971 ông Hoàng Chí N3, sinh năm 1969;
Địa chỉ: Số D T, thôn T, xã T, T, tỉnh Bình Thuận (nay là phường P, tỉnh Lâm Đồng).
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82, 83, 84 Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hoà giải thành ngày 11
tháng 9 năm 2025.
2
XÉT THY:
Việc thuận tình ly hôn thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản
ghi nhận sự tnguyện ly n hòa giải thành ngày 11 tháng 9 năm 2025 là hoàn
toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa Bùi Thị N và ông Hoàng Tiến D
(Do công nhận thuận tình ly hôn giữa bà Bùi Thị N ông Hoàng Tiến D nên Giấy
chứng nhận kết hôn số 131 do Ủy ban nhân phưng H (nay phường L), TP Đà
Nng cấp ngày 26/9/2007 không còn giá trị pháp lý).
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Bùi Thị N ông Hoàng Tiến D thống nhất thuận
tình ly hôn.
- Về con chung: N ông D xác định 01 con chung Hoàng Thị Thiên
A, sinh ngày 12/12/2009. Ly hôn, ông bà thỏa thuận giao con Hoàng Thị Thiên A cho
ông D trực tiếp nuôi dưỡng cho đến khi con đủ 18 tuổi. N không phải cấp dưỡng
nuôi con.
Bên không trực tiếp nuôi con vẫn được thực hiện mọi quyền và nghĩa vụ đối với
con chung theo quy định của pháp luật, không ai được ngăn cản. Khi cần thiết
quyền, lợi ích con chung các bên quyền yêu cầu thay đổi người nuôi con hoặc yêu
cầu thay đổi cấp dưỡng nuôi con.
- Về i sản chung: N ông D tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải
quyết
- Về nợ chung: Các đương sự tự thỏa thuận không yêu cầu Tòa án giải quyết
- Về án phí hôn nhân gia đình thẩm: 150.000 đồng (Một trăm năm mươi
nghìn đồng) Bùi Thị Nông Hoàng Tiến D mỗi người chịu 75.000 đồng, Bùi
Thị N tự nguyện chịu 150.000 đồng được khấu trừ vào tiền tạm ứng án Bùi Thị N
đã nộp tại Cục Thi hành án dân sự TP. Đà Nẵng (nay là Thi hành án dân sự thành phố
Đà Nẵng) theo biên lai thu số 0003998 ngày 14 tháng 3 năm 2025.
+ Hoàn trả cho bà Bùi Thị N số tiền tạm ứng án phí: 150.000 đồng (Một trăm
năm mươi nghìn đồng) bà Bùi Thị N đã nộp tại Cục Thi hành án dân sự TP. Đà Nẵng
(nay là Thi hành án dân sự thành phố Đà Nẵng) theo biên lai thu số 0003998 ngày 14
tháng 3 năm 2025.
+ Hoàn trả cho bà Bùi Thị N số tiền tạm ứng án phí dân sự thẩm: 38.850.000
đồng (Ba mươi tám triệu, tám trăm năm mươi nghìn đồng) Bùi Thị N đã nộp tại
Cục Thi hành án dân sự TP. Đà Nẵng (nay là Thi hành án dân sự thành phố Đà Nẵng)
theo biên lai thu số 0003997 ngày 14 tháng 3 năm 2025.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi
hành án dân sthì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc
bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6,7, và 9 Luật thi hành án dân sự;
3
thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân
sự.
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- Đương sự;
- VKSND KV4 Đà Nẵng;
- Thi hành án dân sự TP Đà Nẵng;
- UBND phường Liên Chiểu, Đà Nẵng.
- Lưu hồ sơ.
Nguyễn Thị Hạnh
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Văn bản gốc.
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Tải về
Quyết định số 66/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 66/2025/QĐST-HNGĐ

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Quyết định số 66/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 66/2025/QĐST-HNGĐ

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định mới nhất