Quyết định số 62/2026/QĐST-HNGĐ ngày 30/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 62/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 62/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 62/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 62/2026/QĐST-HNGĐ ngày 30/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 7 - Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
| Số hiệu: | 62/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 30/03/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THỎA THUẬN
CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ vụ án dân sự sơ thẩm thụ lý số: 229/2025/TLST- HNGĐ
ngày 09/12/2025 về việc:
“
Ly hôn, tranh chấp nuôi con”.
- Nguyên đơn: Chị Nguyễn Thị Minh Trang, sinh năm 1999. Địa chỉ: 240-
22-9 U Rê, phường Đăk Cấm, tỉnh Quảng Ngãi.
- Bị đơn: Anh Ngô Phong, sinh năm 1996. Địa chỉ: 84 Nguyễn Bạch,
phường Đăk Bla, tỉnh Quảng Ngãi.
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015.
Căn cứ vào Điều 55, 81, 82 Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày
20 tháng 03 năm 2026.
XÉT THẤY
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 20 tháng 3 năm 2026 là
hoàn toàn tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự
nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự
thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Nguyễn Thị Minh Trang và
anh Ngô Phong.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Nguyễn Thị Minh Trang và anh Ngô Phong
thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Đương sự đều thừa nhận vợ chồng có 02 con chung và
thỏa thuận như sau:
Giao cháu Ngô Minh Vy, sinh ngày 26/01/2018 cho anh Ngô Phong, giao
cháu Ngô Uyển Nhi, sinh ngày 22/3/2025 cho chị Nguyễn Thị Minh Trang trực
tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục cho đến khi các cháu (Vy,
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 7 – QUẢNG NGÃI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 62/2026/QĐCNTTLH
Quảng Ngãi, ngày 30 tháng 3 năm 2026.
Nhi) đủ 18 tuổi, trưởng thành và sống tự lập được. Các đương sự không phải cấp
dưỡng tiền nuôi con chung cho nhau.
Các đương sự có quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung mà không ai được
cản trở. Không được lạm dụng việc thăm nom để cản trở hoặc gây ảnh hưởng
xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng giáo dục con chung.
- Về tài sản chung, n chung: Các đương sự không yêu cầu Tòa án giải
quyết.
- Về án phí dân sự sơ thẩm: Áp dụng khoản 3 Điều 144, khoản 3, khoản 4
Điều 147 Bộ luật tố tụng dân sự; khoản 2 Điều 6 ; Điểm a, khoản 1 Điều 24,
khoản 7 Điều 26, điểm a khoản 5, 6 Điều 27 Nghị quyết 326/2016/UBTVQH
ngày 30/12/2016 về án phí, lệ phí Tòa án của Ủy ban Thường vụ Quốc Hội quy
định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án.
Án phí dân sự sơ thẩm (Thuận tình ly hôn) là 150.000đồng (Một trăm năm
mươi ngàn đồng) các đương sự phải chịu. Chị Nguyễn Thị Minh Trang nhận
chịu toàn bộ số tiền này, nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án phí dân sự sơ
thẩm mà chị Trang đã nộp 300.000 đồng (Ba trăm ngàn đồng) theo biên lai số
0002813 ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Thi hành án dân sự tỉnh Quảng Ngãi.
Chị Nguyễn Thị Minh Trang đã nộp đủ tiền án phí dân sự sơ thẩm. Chị Nguyễn
Thị Minh Trang còn được nhận lại số tiền chênh lệch là 150.000 đồng (Một trăm
năm mươi ngàn đồng).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp;
- UBND phường Kon Tum;
- Lưu HS.
THẨM PHÁN
Phạm Bá Nghiên
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 23/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 23/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 23/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 23/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 23/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 23/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm