Quyết định số 608/2024/QĐST-HNGĐ ngày 26/12/2024 của TAND Q. Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 608/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 608/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 608/2024/QĐST-HNGĐ
Tên Quyết định: | Quyết định số 608/2024/QĐST-HNGĐ ngày 26/12/2024 của TAND Q. Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
---|---|
Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
Tòa án xét xử: | TAND Q. Bắc Từ Liêm (TAND TP. Hà Nội) |
Số hiệu: | 608/2024/QĐST-HNGĐ |
Loại văn bản: | Quyết định |
Ngày ban hành: | 26/12/2024 |
Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Thông tin về vụ/việc: | Đưog sự yêu cầu CNTTLH |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213, Điều 397 Bộ luật Tố tụng Dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 58, 81, 82, 83 Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ Giấy chứng nhận kết hôn số 11 ngày 26/01/2018 của UBND Xã Giao
An, Huyện Giao Thuỷ, Tỉnh Nam Định.
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 594/2024/TLST-HNGĐ ngày
10/12/2024, về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”, gồm những người tham
gia tố tụng sau đây:
- Chị Nguyễn Thị N - SN 1995
Nơi thường trú: xã V, huyện Y, tỉnh Vĩnh Phúc.
Nơi ở hiện tại: P501 Nhà B2 Đ2, Tổ 7, Phường P, quận B, Thành phố Hà Nội.
-Anh Đoàn Văn D - SN 1994
Nơi thường trú: xã G, huyện T, tỉnh Nam Định.
Nơi ở hiện tại: P501 Nhà B2 Đ2, Tổ 7, Phường P, quậ B, thành phố Hà Nội.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về tình cảm: Chị Nguyễn Thị N và anh Đoàn Văn D xác định tình cảm
không còn và thuận tình ly hôn. Xét việc thuận tình ly hôn của anh chị là hoàn toàn
tự nguyện, không trái đạo đức xã hội. Vì vậy cần được ghi nhận.
[2] Về con chung: Anh chị có 01 con chung là cháu Đoàn Nguyễn Diệp A,
sinh ngày 19/12/2018. Sau khi ly hôn anh chị thống nhất thỏa thuận, chị N trực tiếp
nuôi dưỡng cháu Diệp A. Anh D cấp dưỡng nuôi con chung cho chị N 6.000.000
đồng/01 tháng, kể từ tháng 01/2025 cho đến khi con đủ 18 tuổi hoặc có sự thay đổi
khác. Xét việc thỏa thuận của hai bên là hoàn toàn tự nguyện và phù hợp với các quy
định của pháp luật, vì vậy cần được chấp nhận.
[3] Về tài sản chung: Anh chị tự thoả thuận không yêu cầu Toà án giải quyết.
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
QUẬN B
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: 608/2024/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Từ Liêm, ngày 26 tháng 12 năm 2024
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Từ Liêm, ngày 30 tháng 03 năm 2023

2
[4] Về lệ phí dân sự sơ thẩm: Chị Nguyễn Thị N và anh Đoàn Văn D tự nguyện
chịu toàn bộ lệ phí công nhận thuận tình ly hôn sơ thẩm.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành
ngày 18/12/2024, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1/ Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Nguyễn Thị
N và anh Đoàn Văn D.
- Về con chung: Anh chị có 01 con chung: Giao con chung của anh chị là cháu
Đoàn Nguyễn Diệp A, sinh ngày 19/12/2018 cho chị N trực tiếp nuôi dưỡng. Anh D
cấp dưỡng nuôi con chung cùng chị N 6.000.000 đồng/01 tháng, kể từ tháng 01/2025
cho đến khi con đủ 18 tuổi hoặc có sự thay đổi khác.
Anh D có quyền thăm hỏi, chăm sóc, giáo dục con chung không ai được ngăn
cản.
- Về tài sản chung: Anh chị tự thoả thuận không yêu cầu Toà án giải quyết.
2/ Về lệ phí: Chị Nguyễn Thị N và anh Đoàn Văn D tự nguyện nộp 300.000
đồng (Ba trăm nghìn đồng) lệ phí công nhận thuận tình ly hôn sơ thẩm, được đối trừ
với số tiền tạm ứng lệ phí anh chị đã nộp theo biên lai số 0075454 ngày 10/12/2024
tại Chi cục Thi hành án dân sự quận B, Thành phố Hà Nội.
3/ Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
THẨM PHÁN
Đỗ Thị Thúy Hạnh
Nơi nhận:
- TAND Thành phố Hà Nội;
- VKSND quận Bắc Từ Liêm;
- Chi cục THADS quận Bắc Từ Liêm;
- Các đương sự;
- UBND Xã Giao An, Huyện Giao Thuỷ,
Tỉnh Nam Định;
- Lưu hồ sơ.
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 03/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 01/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 28/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 28/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 28/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 28/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 28/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm