Quyết định số 56/2023/QĐST-HNGĐ ngày 12/05/2023 của TAND huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang về tranh chấp về chia tài sản khi ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 56/2023/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 56/2023/QĐST-HNGĐ
Tên Quyết định: | Quyết định số 56/2023/QĐST-HNGĐ ngày 12/05/2023 của TAND huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang về tranh chấp về chia tài sản khi ly hôn |
---|---|
Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp về chia tài sản khi ly hôn |
Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
Tòa án xét xử: | TAND huyện Yên Dũng (TAND tỉnh Bắc Giang) |
Số hiệu: | 56/2023/QĐST-HNGĐ |
Loại văn bản: | Quyết định |
Ngày ban hành: | 12/05/2023 |
Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Thông tin về vụ/việc: | chị Nguyễn Thị M khởi kiện anh Dương Văn T |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN YÊN DŨNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH BẮC GIANG
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 56/2023/QĐST - HNGĐ
Yên Dũng, ngày 12 tháng 5 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN YÊN DŨNG, TỈNH BẮC GIANG
Với Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán -Chủ tọa phiên tòa: Bà Nguyễn Ngọc Oanh
Các Hội thẩm nhân dân: Ông Nguyễn Văn Thái và bà Đinh Thị Thu Huyền.
Căn cứ vào các điều 212, 213, 235 và 246 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 240/2022/TLST- HNGĐ ngày 05 tháng 10
năm 2022;
XÉT THẤY:
Tại phiên tòa các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết vụ án
và thỏa thuận của các đương sự là tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật và
không trái đạo đức xã hội.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Chị Nguyễn Thị M, sinh năm 1988; địa chỉ: Thôn Y, xã Y,
huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang.
- Bị đơn: Anh Dương Văn T, sinh năm 1985; địa chỉ: Thôn Y, xã Y, huyện
Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang.
Người đại diện theo uỷ quyền của anh Dương Văn T: Chị Dương Thị L, sinh
năm 1975; địa chỉ: Thôn Y, xã Y, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang.
- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:
+ Ông Dương Xuân C, sinh năm 1947; địa chỉ: Thôn Y, xã Y, huyện Yên
Dũng, tỉnh Bắc Giang.
+ Bà Vũ Thị L, sinh năm 1950; địa chỉ: Thôn Y, xã Y, huyện Yên Dũng, tỉnh
Bắc Giang.
+ Anh Dương Công H, sinh năm 1976; địa chỉ: Thôn Y, xã Y, huyện Yên
Dũng, tỉnh Bắc Giang.
+ Chị Dương Thị L, sinh năm 1975; địa chỉ: Thôn Y, xã Y, huyện Yên
Dũng, tỉnh Bắc Giang
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Giao cho chị Nguyễn Thị M quản lý và sử dụng diện tích 100m
2
đất ở tại thửa
số 85, tờ bản đồ số 23 có giá trị là 1.200.000.000 đồng đã được UBND huyện Yên
Dũng cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có số phát hành là BU 604989, có số
vào sổ cấp Giấy chứng nhận là CH00901 ngày 28/8/2014 mang tên anh Dương Văn
T và chị Nguyễn Thị M có địa chỉ tại thôn Yên P, xã Yên L, huyện Yên Dũng, tỉnh

2
Bắc Giang và các tài sản gắn liền với đất bao gồm: 01 nhà ở ba tầng có giá trị
393.720.000 đồng; 01 mái vẩy có giá trị 54.150.000 đồng và 01 công trình chăn nuôi
có giá trị 5.117.500 đồng. Tổng trị giá tài sản là 1.652.987.500 đồng.
Chị Nguyễn Thị M có nghĩa vụ trích chia cho anh Dương Văn T số tiền chênh
lệch tài sản chung là 900.000.000 đồng.
- Về chi phí tố tụng: Chị Nguyễn Thị M tự nguyện chịu 3.000.000 đồng chi phí
tố tụng. Xác nhận chị M đã nộp đủ.
Bà Vũ Thị L tự nguyện chịu 4.050.000 đồng chi phí tố tụng. Xác nhận bà L đã
nộp đủ.
- Về án phí:
Chị Nguyễn Thị M phải chịu 34.119.000 đồng án phí dân sự sơ thẩm đối với
phần tài sản chung mà chị được nhận. Được trừ vào số tiền tạm ứng án phí 12.000.000
đồng chị đã nộp tại biên lai số 0009683 ngày 05/10/2022 của Chi cục thi hành án dân
sự huyện Yên Dũng. Chị Nguyễn Thị M còn phải nộp tiếp 22.119.000 đồng tiền án
phí.
Anh Dương Văn T phải chịu 39.000.000 đồng tiền án phí dân sự sơ thẩm đối
với phần tài sản chung mà anh được nhận.
Miễn án phí dân sự sơ thẩm cho ông Dương Văn C và bà Vũ Thị L.
- Về nghĩa vụ chậm thi hành án: Đối với các nghĩa vụ khác: Kể từ ngày bản án
có hiệu lực pháp luật (đối với các trường hợp cơ quan thi hành án có quyền chủ động
ra quyết định thi hành án) hoặc kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người
được thi hành án (đối với các khoản tiền phải trả cho người được thi hành án) cho
đến khi thi hành án xong tất cả các khoản tiền, hàng tháng bên phải thi hành án còn
phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy định
tại khoản 2 Điều 468 BLDS 2015.
- Hướng dẫn thi hành án: Trường hợp bản án được thi hành theo quy định tại
Điều 2 Luật Thi hành án thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án
dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi
hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo qui định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9
Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều
30 Luật Thi hành án dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM
- TAND huyện Yên Dũng;
Thẩm phán - Chủ tọa phiên toà
- VKSND huyện Yên Dũng;
- Chi cục THADS huyện Yên Dũng;
- Những người tham gia tố tụng;
- Lưu HS, Vp.
Nguyễn Ngọc Oanh
3
HỘI THẨM NHÂN DÂN THẨM PHÁN- CHỦ TỌA PHIÊN TÒA
Nguyễn Văn Thái- Đinh Thị Thu Huyền Nguyễn Ngọc Oanh
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 25/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 14/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 11/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 08/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 07/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 04/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 04/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 04/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 01/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 31/07/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 30/07/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 28/07/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 24/07/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 23/07/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 22/07/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 21/07/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 18/07/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 16/07/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 30/06/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 27/06/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm