Quyết định số 55/2025/QĐST-HNGĐ ngày 18/02/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 55/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 55/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 55/2025/QĐST-HNGĐ
Tên Quyết định: | Quyết định số 55/2025/QĐST-HNGĐ ngày 18/02/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
---|---|
Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Nội, TP. Hà Nội |
Số hiệu: | 55/2025/QĐST-HNGĐ |
Loại văn bản: | Quyết định |
Ngày ban hành: | 18/02/2025 |
Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Thông tin về vụ/việc: | . Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TA N NHÂN DÂN HUYN K
THNH PH H NI
S: 55/2025/QĐST-HNGĐ
CNG HA X HI CH NGHA VIT N
Đc lp – T do – Hnh phc
K, ngy 18 thng 02 năm 2025
QUYT ĐNH
CÔNG NHN THUN TNH LY HÔN
V S THA THUN CA CC ĐƯƠNG S
Căn c h sơ v n Hôn nhân và gia đình th l s: 38/2021/TLST-
HNGĐ ngày 03 tháng 02 năm 2025, gia cc đương sự:
Nguyên đơn: Chị Lù Kiều T, sinh năm 1997
Nơi ĐKNKTT: Bản Th, xã Bì, huyện T, tỉnh Lai Châu.
Bị đơn: Anh Đặng Văn N, sinh năm 1998
Nơi ĐKNKTT: Thôn T1, xã V, huyện K, thành ph Hà Nội.
Căn c vào Điu 212 và Điu 213 ca Bộ lut T tng dân sự;
Căn c vào cc Điu 55, 81, 82 và Điu 83 ca Lut Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
Căn c vào Nghị quyết s 326/2016/NQ-UBTVQH ngày 30/12/2016 ca
Uỷ ban thường v Quc hội quy định v mc thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản l
và sử dng n phí và lệ phí Tòa n;
Căn c vào Biên bản ghi nhn sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày
10 thng 02 năm 2025.
XT THY:
Việc thun tình ly hôn và tha thun ca cc đương sự đưc ghi trong
Biên bản ghi nhn sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 10 thng 02 năm
2025 là hoàn toàn tự nguyện và không tri php lut, không tri đo đc xã hội.
Đã hết thời hn 07 ngày k t ngày lp Biên bản ghi nhn sự tự nguyện ly
hôn và hòa giải thành, không c đương sự nào thay đi kiến v sự tha thun
đ.
QUYT ĐNH:
1. Công nhn sự thun tình ly hôn gia: Chị Lù Kiều T và anh Đặng
Văn N.
2. Công nhn sự tha thun ca cc đương sự c th như sau:
- Về con chung: Chị Lù Kiu T và anh Đặng Văn N thng nhất xc định
anh, chị c 01 con chung là cháu Đặng S, sinh ngày 27/4/2023. Khi ly hôn, giao
cháu S cho anh N là b đưc trực tiếp trông nom, chăm sc, nuôi dưỡng, giáo
dc cho đến khi chu S trưởng thành đ 18 tui hoặc c sự thay đi khc ca
php lut;
Tm hoãn nghĩa v đng gp tin cấp dưỡng nuôi con chung ca chị T

2
cho anh N cho đến khi cháu Đặng S trưởng thành đ 18 tui hoặc khi c thay
đi khc ca php lut.
Chị Lù Kiều T có quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung m không ai được
cản trở.
- Về ti sn, nh ở chung v nợ chung: Không yêu cu Tòa n xem xét,
giải quyết.
- Về n ph ly hôn sơ thẩm: Chị Lù Kiu T tự nguyện chịu cả 150.000
đng tin n phí ly hôn sơ thm đưc tr vào s tin chị T đã nộp 300.000 đng
tin tm ng n phí ti Chi cc Thi hành n dân sự huyện K theo Biên lai thu
tin s 0065773, ngày 22/01/2025. Chị Lù Kiu T đưc hoàn li s tin 150.000
đng.
Trường hợp bản n, quyết định được thi hnh theo quy định tại Điều 2
Luật Thi hnh n dân sự thì người được thi hnh n dân sự, người phải thi hnh
n dân sự sự có quyền thỏa thuận thi hnh n, quyền yêu cầu thi hnh n, tự
nguyện thi hnh n hoặc bị cưỡng chế thi hnh n theo quy định tại cc Điều
6,7 và 9 của Luật Thi hnh n dân sự ; Thời hiệu thi hnh n được thực hiện
theo quy định tại Điều 30 của Luật Thi hnh n dân sự.
3. Quyết định này c hiệu lực ngay sau khi đưc ban hành và không bị
khng co, khng nghị theo th tc phc thm.
Nơi nhn:
- Cc đương sự;
- VKSND huyện K;
- TAND TP Hà Nội;
- THADS huyện K;
- UBND xã Văn Đc, huyện
K, tp. Hà Nội (theo GCNKH
s: 03/2023);
- Lưu HS; Vp.
THM PHN
Đon Thnh N
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm