Quyết định số 55/2023/QĐST-HNGĐ ngày 28/04/2023 của TAND huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 55/2023/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 55/2023/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 55/2023/QĐST-HNGĐ ngày 28/04/2023 của TAND huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Lương Sơn (TAND tỉnh Hòa Bình) |
| Số hiệu: | 55/2023/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 28/04/2023 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Chị Bùi Thị Y và anh Đinh Tiến H thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HUYỆN LƢƠNG SƠN Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
TỈNH HÒA BÌNH
Số: 55/2023/QĐST – HNGĐ Lương Sơn, ngày 28 tháng 4 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THỎA THUẬN
CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 64/2023/TLST – HNGĐ ngày
07/4/2023, giữa:
Nguyên đơn: Chị Bùi Thị Y, sinh năm 1993
HKTT: thôn Đ, xã CD, huyện LS, tỉnh Hòa Bình.
Bị đơn: Anh Đinh Tiến H, sinh năm 1988
HKTT: Thôn Đ, xã CD, huyện LS, tỉnh Hòa Bình.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, 81, 82, 83 và điều 84 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 20
tháng 4 năm 2023.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 20 tháng 4 năm 2023 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã
hội.
Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:
Nguyên đơn: Chị Bùi Thị Y, sinh năm 1993
HKTT: thôn Đ, xã CD, huyện LS, tỉnh Hòa Bình.
Bị đơn: Anh Đinh Tiến H, sinh năm 1988
HKTT: Thôn Đ, xã CD, huyện LS, tỉnh Hòa Bình.
2.Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:
-Về quan hệ hôn nhân: Chị Bùi Thị Y và anh Đinh Tiến H thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Chị Bùi Thị Y là người trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng và
giáo dục hai con Đinh Thị Thanh T, sinh ngày 10/12/2013 và Đinh Ngọc Tường V,
sinh ngày 10/12/2015. Anh Đinh Tiến H cấp dưỡng nuôi hai con mỗi tháng
1.500.000đ x 2 con là 3.000.000đ (Ba triệu đồng), kể từ tháng 5/2023 cho đến khi
2 con đủ 18 tuổi.
Anh Đinh Tiến H có quyền thăm nom con chung mà mình không trực tiếp
nuôi dưỡng, không ai được cản trở; Chị Y, anh H đều có quyền yêu cầu thay đổi
người trực tiếp nuôi con và cấp dưỡng nuôi con theo quy định của pháp luật
-Về tài sản chung: Vợ chồng không có, không đề nghị Tòa giải quyết.
- Về công nợ chung: Không có, không đề nghị Tòa giải quyết
- Về án phí: Chị Bùi Thị Y tự nguyện nộp 150.000đ (Một trăm năm mươi
nghìn đồng) án phí ly hôn sơ thẩm và 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng)
án phí cấp dưỡng nuôi con, được trừ vào số tiền tạm ứng án phí sơ thẩm đã nộp là
300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) theo biên lai số 0005478 ngày 07/4/2023 của Chi
cục Thi hành án dân sự huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình.
Kể từ ngày quyết định có hiệu lực pháp luật, người được thi hành án có đơn
yêu cầu thi hành án mà người thi hành án chậm thi hành thì phải chịu lãi suất đối
với số tiền chậm thi hành án theo quy định tại Điều 357, khoản 2 Điều 468 Bộ luật
dân sự, trừ trường hợp có thoả thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác.
Trường hợp quyết định được thi hành án theo quy định tại Điều 2 Luật thi
hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật thi
hành án dân sự; thời hiệu thi hành án dân sự được thực hiện theo quy định tại Điều
30 Luật thi hành án dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- TAND tỉnh HB;
- VKSND huyện LS;
- Chi cục THADS huyện LS;
- UBND xã CD;
- Các đương sự;
- Cổng thông tin điện tử TA; Nguyễn Thị Thu Mai
- Lưu HS vụ án.
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm