Quyết định số 54/2024/QĐST-HNGĐ ngày 25/09/2024 của TAND huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 54/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 54/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 54/2024/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 54/2024/QĐST-HNGĐ ngày 25/09/2024 của TAND huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Vĩnh Lộc (TAND tỉnh Thanh Hóa) |
| Số hiệu: | 54/2024/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 25/09/2024 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Ly hôn, tranh chấp nuôi con giữa chị A và anh Tr |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TOÀ ÁN ND HUYỆN VĨNH LỘC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH THANH HOÁ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 54/2024/QĐST-HNGĐ
Vĩnh Lộc, ngày 25 tháng 9 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 69/2024/TLST-HNGĐ ngày 10 tháng 9
năm 2024, giữa:
* Nguyên đơn: Chị Nguyễn Thị Thúy A - Sinh năm: 1999;
* Bị đơn: Anh Lê Quang Tr - Sinh năm: 1998;
Đều trú tại: Thôn Phi Bình, xã N, huyện V, tỉnh Thanh Hóa.
- Căn cứ Điều 212 và Điều 213 Bộ luật tố tụng dân sự;
- Căn cứ các Điều 51; 55; 57; 58; 68; 69; 70; 71; 72; 81; 82; 83; 84 và Điều 119
Luật hôn nhân và gia đình;
- Căn cứ khoản 3, 4 Điều 147 Bộ luật tố tụng dân sự; Điều 6, khoản 3 Điều 12,
khoản 3 Điều 13, điểm a khoản 5 Điều 27, khoản 6 Điều 19 Nghị quyết số
326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016, quy định quy định về mức thu, nộp, miễn,
giảm, quản lý, sử dụng án phí và lệ phí Toà án, của Ủy ban Thƣờng vụ Quốc hội.
- Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 17
tháng 9 năm 2024.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đƣơng sự đƣợc ghi trong biên bản
ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 17/9/2024 là hoàn toàn tự
nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và
hoà giải thành, không có đƣơng sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận thuận tình ly hôn giữa: Nguyên đơn, chị Nguyễn
Thị Thúy A và bị đơn, anh Lê Quanh Tr.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
* Về hôn nhân: Chị Nguyễn Thị Thúy A và anh Lê Quang Tr đều có ý kiến
chung và cùng thống nhất; Vợ chồng thống nhất, thỏa thuận, thuận tình ly hôn để giải
thoát cho nhau.
* Về con chung: Chị Nguyễn Thị Thúy A và anh Lê Quang Tr đều có ý kiến
chung và cùng thống nhất; Vợ chồng có 02 con chung, các cháu tên là Lê Ngọc Minh
Ch (Giới tính: Nữ), sinh ngày 10/3/2021 và Lê Nhật Minh Q (Giới tính: Nam), sinh
ngày 19/12/2022; Hiện nay cả 02 cháu đều phát triển bình thƣờng về thể lực và trí lực,
không ốm đau, bệnh tật gì.
Chị Nguyễn Thị Thúy A và anh Lê Quang Tr đều có ý kiến chung thống nhất, là:
Giao cháu Lê Ngọc Minh Ch cho chị Nguyễn Thị Thúy A (mẹ đẻ cháu) trực tiếp
chăm sóc, nuôi dƣỡng cho đến khi cháu Lê Ngọc Minh Ch thành niên (đủ 18 tuổi);
2
Giao cháu Lê Nhật Minh Q cho anh Lê Quang Tr (bố đẻ cháu) trực tiếp chăm sóc,
nuôi dƣỡng cho đến khi cháu Lê Nhật Minh Q thành niên (đủ 18 tuổi). Chị Nguyễn
Thị Thúy A và anh Lê Quang Tr không ai phải đóng góp tiền cấp dƣỡng nuôi con
chung.
Chị Nguyễn Thị Thúy A và anh Lê Quang Tr đều có quyền đi lại thăm nom,
chăm sóc và giáo dục con chung, không ai đƣợc phép ngăn cản chị A và anh Tr thực
hiện quyền này.
Chị Nguyễn Thị Thúy A và anh Lê Quang Tr đều có quyền làm đơn xin thay
đổi ngƣời trực tiếp nuôi con và mức tiền cấp dƣỡng nuôi con theo quy định của pháp
luật.
* Về tài sản, công nợ và các nghĩa vụ khác: Chị Nguyễn Thị Thúy A và anh Lê
Quang Tr đều có ý kiến chung và cùng thống nhất; Vợ chồng tự thỏa thuận, chƣa yêu
cầu Tòa án giải quyết trong vụ án này.
* Về án phí: Chị Nguyễn Thị Thúy A và anh Lê Quang Tr đều có ý kiến chung
thống nhất, thỏa thuận; Chị Nguyễn Thị Thúy A chịu toàn bộ tiền án phí dân sự sơ
thẩm về việc ly hôn là 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng), nhƣng chị A đã
nộp 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) tiền tạm ứng án phí tại Chi cục Thi hành án dân
sự huyện Vĩnh Lộc, theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án, ký hiệu
BLTU/23, số 0006143, ngày 10/9/2024 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Vĩnh
Lộc, tỉnh Thanh Hóa. Trả lại cho chị Nguyễn Thị Thúy A 150.000đ (Một trăm năm
mươi nghìn đồng) tiền tạm ứng án phí.
Anh Lê Quang Tr không phải nộp tiền án phí dân sự sơ thẩm.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đƣợc ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Các đƣơng sự;
- VKSND huyện Vĩnh Lộc;
- Chi cục THADS huyện Vĩnh Lộc;
- TAND tỉnh Thanh Hóa;
- UBND xã N,
huyện V, tỉnh Thanh Hóa.
- Lƣu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Đặng Xuân Sơn
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 13/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 12/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 12/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm