Quyết định số 533/2025/QĐST-HNGĐ ngày 22/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 533/2025/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 533/2025/QĐST-HNGĐ ngày 22/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 3 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh
Số hiệu: 533/2025/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 22/09/2025
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Bà Bùi Phương T và ông Trịnh Thế D yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

Quyết định số 533/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 533/2025/QĐST-HNGĐ

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Quyết định số 533/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 533/2025/QĐST-HNGĐ

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 3
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 533/2025/QĐST-HNGĐ
TP. Hồ Chí Minh, ngày 22 tháng 9 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ Điều 212, Điều 213 khoản 4 Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự
năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2025);
Căn cứ các các điều 55, 57, 58, 81, 82, 83, 84, 107, 110, 116, 117 119 của
Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của
Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 226/2025/HNST ngày 25 tháng
8 năm 2025 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con, gồm
những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Bùi Phương T, sinh năm 1995.
Địa chỉ thường trú: Đường T, phường C, Thành phố Hồ Chí Minh (địa chỉ cũ:
Đường T, Phường A, Quận E, Thành phố Hồ Chí Minh).
- Ông Trịnh Thế D, sinh năm 1989.
Địa chỉ thường trú: B, phường P, tỉnh Ninh Bình (địa chỉ cũ: B, phường T,
thành phố P, tỉnh Hà Nam).
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Bà Bùi Phương T và ông Trịnh Thế D thật sự tự nguyện ly hôn.
[2] Bùi Phương T ông Trịnh Thế D 01 (một) người con chung tên
Trịnh Minh N (nữ), sinh ngày 11 tháng 10 năm 2017. T và ông D tự thỏa thuận
sau khi ly hôn, T trực tiếp nuôi dưỡng 01 (một) người con chung nêu trên,
hàng tháng ông D cấp dưỡng nuôi người con chung với mức cấp dưỡng là
3.000.000 đồng (ba triệu đồng)/01 tháng. Thực hiện việc cấp dưỡng tiền nuôi
người con chung nêu trên vào ngày 01 (một) dương lịch hàng tháng, bắt đầu thực
hiện từ ngày 01 tháng 10 năm 2025 cho đến khi người con chung trưởng thành
18 tuổi).
[3] Bùi Phương T ông Trịnh Thế D tự khai không tài sản chung
không có nợ chung nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2
[4] Sự thỏa thuận trên hoàn toàn tự nguyện không vi phạm điều cấm của
luật, không trái đạo đức xã hội.
[5] Bà Bùi Phương Tông Trịnh Thế D mỗi người chịu tiền lệ phí Tòa án là
150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng).
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành ngày 12 tháng 9 năm 2025, không đương sự nào thay đổi ý kiến về sự
thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Bùi Phương T ông Trịnh Thế D thuận tình ly
hôn.
- Về con chung: Bà Bùi Phương Tông Trịnh Thế D01 (một) người con
chung tên Trịnh Minh N (nữ), sinh ngày 11 tháng 10 năm 2017. Ông Trịnh Thế D
đồng ý giao 01 (một) người con chung nêu trên cho bà Bùi Phương T trực tiếp nuôi
dưỡng, hàng tháng ông D sẽ cấp dưỡng nuôi người con chung với mức cấp dưỡng
3.000.000 đồng (ba triệu đồng)/01 tháng, thực hiện việc cấp dưỡng tiền nuôi
người con chung nêu trên vào ngày 01 (một) dương lịch ng tháng, bắt đu thực
hiện từ ngày 01 tháng 10 năm 2025 cho đến khi người con chung trưởng thành
18 tuổi).
Việc giao nhận tiền cấp dưỡng ni con chung do đôi bên tự thực hiện hoặc
thực hiện tại cơ quan thi hành án dân sự có thẩm quyền.
Sau khi ly hôn, người không trực tiếp nuôi con quyền, nghĩa vụ thăm nom
con không ai được cản trở. Cha, mẹ trực tiếp nuôi con cùng các thành viên gia
đình không được cản trở người không trực tiếp nuôi con trong việc thăm nom,
chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con. Cha, mẹ không trực tiếp nuôi con nếu lạm
dụng việc thăm nom để cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm
sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con thì người trực tiếp nuôi con quyền yêu cầu Tòa
án hạn chế quyền thăm nom con của người đó.
Trong trường hợp do chính đáng, theo yêu cầu của cha, mẹ hoặc
nhân, tổ chức được luật định, Tòa án thể quyết định việc thay đổi người trực
tiếp nuôi con, mức cấp dưỡng và phương thức cấp dưỡng nuôi con.
- Về tài sản chung: Bà Bùi Phương T và ông Trịnh Thế D tự khai không có tài
sản chung, không yêu cầu Tòa án giải quyết nên Tòa án không xem xét.
- Về nợ chung: Bùi Phương T và ông Trịnh Thế D tự khai không nợ
chung, không yêu cầu Tòa án giải quyết nên Tòa án không xem xét.
2. Về lệ phí Tòa án: Lệ phí sơ thẩm giải quyết yêu cầu công nhận thuận tình ly
hôn 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng), Bùi Phương T ông Trịnh Thế D
mỗi người chịu số tiền là 150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng), được trừ
vào tiền tạm ứng lệ phí đã nộp là 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng) theo Biên lai
thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0010634 ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Thi
3
hành án dân sự Thành phố H. Bùi Phương T ông Trịnh Thế D đã nộp đủ lệ
phí.
Kể từ ngày quyết định hiệu lực pháp luật hoặc kể từ ngày đơn yêu cầu
thi hành án của Bùi Phương T cho đến khi thi hành án xong, ông Trịnh Thế D
còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy
định tại Điều 357, Điều 468 của Bộ luật Dân sự năm 2015, trừ trường hợp pháp
luật có quy định khác.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND khu vực 3 - TP.HCM;
- UBND phường T, tỉnh Cà Mau (Giấy
chứng nhận kết hôn số 50/2017, đăng
ngày 20/3/2017 tại UBND Phường S, thành
phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau);
- Thi hành án dân sự TP.HCM;
- Lưu: VP, hồ sơ việc dân sự.
THẨM PHÁN
Trần Hà Như Oanh
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Văn bản gốc.
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Tải về
Quyết định số 533/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 533/2025/QĐST-HNGĐ

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Quyết định số 533/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 533/2025/QĐST-HNGĐ

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất