Quyết định số 532/2025/QĐST-HNGĐ ngày 24/10/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Hà Nội, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 532/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 532/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 532/2025/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 532/2025/QĐST-HNGĐ ngày 24/10/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Hà Nội, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 2 - Hà Nội, TP. Hà Nội |
| Số hiệu: | 532/2025/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 24/10/2025 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Anh T, chị Đ thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 2
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: 532/2025/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨAVIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 24 tháng 10 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 2 - HÀ NỘI
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 và khoản 4 Điều 397 Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 55, Điều 81, Điều 82 và Điều 83 Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 quy định
về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Toà án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 479/2025/TLST-HNGĐ ngày
14 tháng 10 năm 2025 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những
người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
+ Anh Đỗ Minh T - sinh năm 1983; Căn cước công dân số 001083xxxxxx
cấp ngày 03/9/2024; Đăng ký hộ khẩu thường trú và cư trú tại: 63 phố Q, phường
V, Thành phố Hà Nội.
+ Chị Lê Thị Đ - sinh năm 1984; Căn cước công dân số 031184xxxxxx
cấp ngày 09/01/2025; Đăng ký hộ khẩu thường trú và cư trú tại: 63 phố Q,
phường V, Thành phố Hà Nội.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân:
Anh Đỗ Minh T và chị Lê Thị Đ kết hôn tự nguyện, có đăng ký kết hôn
ngày 07/8/2012 tại Ủy ban nhân dân phường Q, quận Đ (nay là phường V),
Thành phố Hà Nội. Nay anh T, chị Đ cùng xác định tình cảm vợ chồng không
còn, mâu thuẫn đã thực sự trầm trọng nên đề nghị Tòa án giải quyết công nhận
anh chị thuận tình ly hôn.
[2] Về con chung: Anh T, chị Đ xác nhận vợ chồng có 03 con chung là: Đỗ
Hồng N (nữ), sinh ngày 10/11/2012; Đỗ Uyên L (nữ), sinh ngày 10/10/2019 và
Đỗ Gia H (nam), sinh ngày 20/10/2023. Ly hôn, anh chị tự nguyện thỏa thuận để
anh T trực tiếp nuôi dưỡng con chung Đỗ Gia H, chị Đ trực tiếp nuôi dưỡng hai
con chung Đỗ Hồng N và Đỗ Uyên L, hai bên không phải thực hiện nghĩa vụ cấp
dưỡng nuôi con chung.
[3] Về tài sản chung (động sản và bất động sản): Anh T, chị Đ xác nhận
không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.

[4] Về nợ: Anh T, chị Đ xác nhận không có nợ chung, không yêu cầu Tòa
án giải quyết.
[5] Về lệ phí: Anh T, chị Đ tự nguyện thỏa thuận về việc anh T nộp tiền
lệ phí hôn nhân gia đình sơ thẩm là 300.000 đồng.
Ngoài các yêu cầu trên, anh T, chị Đ không yêu cầu Toà án giải quyết
việc gì khác.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hoà giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận thuận tình ly hôn giữa anh Đỗ Minh T
và chị Lê Thị Đ.
- Về con chung: Anh T, chị Đ xác nhận vợ chồng có 03 con chung là: Đỗ
Hồng N (nữ), sinh ngày 10/11/2012; Đỗ Uyên L (nữ), sinh ngày 10/10/2019 và
Đỗ Gia H (nam), sinh ngày 20/10/2023. Ghi nhận sự thỏa thuận tự nguyện của
anh chị để anh T trực tiếp nuôi dưỡng con chung Đỗ Gia H, chị Đ trực tiếp nuôi
dưỡng hai con chung Đỗ Hồng N và Đỗ Uyên L. Anh T, chị Đ không phải thực
hiện nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con chung.
Anh T, chị Đ được quyền thăm nom, chăm sóc và giáo dục con chung,
không ai có quyền ngăn cản.
- Về tài sản chung (động sản, bất động sản): Anh T, chị Đ xác nhận không
có, không yêu cầu Tòa án giải quyết nên không xem xét.
- Về nợ: Anh T, chị Đ xác nhận không có nợ chung, không yêu cầu Tòa
án giải quyết nên không xem xét.
2. Về lệ phí Tòa án: Ghi nhận sự thỏa thuận tự nguyện của anh T, chị Đ
về việc anh T nộp 300.000 (ba trăm nghìn) đồng lệ phí hôn nhân và gia đình sơ
thẩm, được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí 300.000 đồng đã nộp tại Biên lai thu
tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0011788 ngày 14/10/2025 của Thi hành án dân
sự Thành phố Hà Nội.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp;
- Cơ quan đã thực hiện việc
đăng ký kết hôn;
- Lưu: hồ sơ việc dân sự.
THẨM PHÁN
VŨ LỆ QUYÊN
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm