Quyết định số 51/2025/QĐST-HNGĐ ngày 18/03/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 51/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 51/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 51/2025/QĐST-HNGĐ
Tên Quyết định: | Quyết định số 51/2025/QĐST-HNGĐ ngày 18/03/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
---|---|
Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 2 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
Số hiệu: | 51/2025/QĐST-HNGĐ |
Loại văn bản: | Quyết định |
Ngày ban hành: | 18/03/2025 |
Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Thông tin về vụ/việc: | LH |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN HÀM YÊN
TỈNH TUYÊN QUANG
Số: 51/2025/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hàm Yên, ngày 18 tháng 3 năm 2025
}}}}}
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 351/2024/TLST-HNGĐ ngày 16 tháng 12
năm 2024, giữa các đương sự:
- Nguyên đơn: Chị Hoàng Thị T, sinh năm 1987;
- Bị đơn: Anh Triệu Văn P, sinh năm 1990;
Cùng nơi cư trú: Thôn C, xã M, huyện H, tỉnh Tuyên Quang.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82, 83, 84, 107, 110, 116, 117 Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14, ngày 30/12/2016, của Uỷ ban
Thường vụ Quốc hội, quy định về án phí, lệ phí Tòa án.
Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày
10 tháng 3 năm 2025.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản
ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 10 tháng 3 năm 2025 là hoàn toàn
tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và
hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Hoàng Thị T và anh Triệu Văn P.
(Giấy chứng nhận kết hôn số 42/2013 do Ủy ban nhân dân xã Minh Hương, huyện
Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang cấp ngày 31/5/2013 cho chị Hoàng Thị T và anh Triệu Văn P
không còn giá trị pháp lý).
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về con chung: Giao con chung là cháu Triệu Xuân A, sinh ngày 30/01/2014
cho anh Triệu Văn P trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục; Chị Hoàng
Thị T có nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con chung cùng anh Triệu Văn P cho cháu Triệu
Xuân A với mức cấp dưỡng là 1.000.000 đồng/tháng; Phương thức cấp dưỡng được
thực hiện định kỳ hàng tháng; Thời hạn cấp dưỡng kể từ tháng 4/2025 cho đến khi

cháu Triệu Xuân A đủ 18 tuổi trưởng thành; Chị Hoàng Thị T có quyền, nghĩa vụ đi
lại thăm nom, chăm sóc con chung mà không ai được cản trở; Các đương sự có quyền
yêu cầu thay đổi người trực tiếp nuôi con và mức cấp dưỡng nuôi con chung sau ly
hôn.
Khoản tiền phải cấp dưỡng, kể từ khi quyết định có hiệu lực pháp luật và anh
Triệu Văn P có đơn yêu cầu thi hành án, nếu chị Hoàng Thị T chậm nộp thì phải chịu
thêm khoản tiền lãi đối với số tiền chậm nộp tương ứng với thời gian chậm nộp. Lãi suất
phát sinh thực hiện theo quy định tại Điều 357 của Bộ luật dân sự.
2.2. Về tài sản chung, đất đai chung: Chị Hoàng Thị T và anh Triệu Văn P cùng
xác định không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết khi ly hôn.
2.3. Về công nợ chung: Chị Hoàng Thị T và anh Triệu Văn P cùng xác định không
có, không yêu cầu Tòa án giải quyết khi ly hôn.
2.4. Về án phí:
+ Chị Hoàng Thị T phải chịu 75.000đ (Bảy mươi lăm nghìn đồng) tiền án phí ly
hôn sơ thẩm và 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng) tiền án phí của người có
nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con chung. Tổng số tiền án phí chị Hoàng Thị T phải nộp là
225.000đ (Hai trăm hai mươi lăm nghìn đồng), nhưng chị Tâm được miễn toàn bộ số
tiền án phí trên do thuộc trường hợp là người dân tộc thiểu số cư trú ở địa bàn có điều
kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật.
+ Anh Triệu Văn P phải chịu 75.000đ (Bảy mươi lăm nghìn đồng) tiền án phí ly
hôn sơ thẩm, nhưng anh Phúc được miễn toàn bộ số tiền án phí trên do thuộc trường hợp
là người dân tộc thiểu số cư trú ở địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn
theo quy định của pháp luật.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- TAND tỉnh Tuyên Quang;
- VKSND huyện Hàm Yên;
- Chi cục THADS huyện Hàm Yên;
- UBND xã Minh Hương (Nơi ĐKKH);
- Lưu hồ sơ vụ án;
- Lưu TAND huyện Hàm Yên.
THẨM PHÁN
Nguyễn Đức Tùng
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm