Quyết định số 50/2026/QĐST-HNGĐ ngày 17/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 50/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 50/2026/QĐST-HNGĐ ngày 17/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 7 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Số hiệu: 50/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 17/04/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Lưu Thị L - Tồng Đức T
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 7 - THANH HOÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 50/2026/QĐST-HNGĐ Thanh Hoá, ngày 17 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn c hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình thsố 76/2025/TLST-HN ngày
24 tháng 3 m 2026, giữa:
- Nguyên đơn: u Thị L - Sinh ngày: 01/6/1982;
Số CCCD: 038182xxxxxx
Địa chỉ: Thôn 5, xã V, tỉnh T.
- Bị đơn: Ông Tống Đức T - Sinh ngày: 05/3/1985;
Số CCCD: 038085xxxxxx
Địa chỉ: Thôn 5, xã V, tỉnh T.
n cứ vào Điều 212, Điều 213, khoản 3, 4 Điều 147 của Bộ luật tố tụng n sự;
Căn cứ vào các Điều 51, 55, 57, 58, 81, 82, 83 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào khoản 1 Điều 6, điểm a khoản 1 Điều 24, khon 7 Điều 26; điểm a
khoản 5 Điều 27 Nghquyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử dụng
án phí và lệ phí Tòa án.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hoà giải thành ngày 09
tháng 4 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản
ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hoà giải thành ngày 09 tháng 4 năm 2026 hoàn
toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thi hạn 07 ny, kể từ ny lp biên bn ghi nhận s tự nguyn ly hôn và
hoà giải tnh, kng có đương sự nào thay đổi ý kiến vsự thothun đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. ng nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Bà Lưu Thị L và ông Tống Đức T.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- V hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa Lưu Thị L và ông Tống
Đức T.
- V con chung: ng nhận Lưu Thị L và ông Tống Đức T có 03 con chung
tên là: Tống V (Giới tính: Nữ) sinh ngày 06/9/2004, Tống Thị L1 (Giới
tính: Nữ) sinh ngày 01/5/2011 Tống Đức Hoàng N (Giới tính: Nam) sinh ngày
01/3/2015. Cháu V bị khuyết tật (thiểu năng trí tuệ, lác mắt) từ nhỏ, đang được hưởng
trợ cấp xã hội; cháu L1 và cháu N phát trin bình thường v th lc và trí lực.
Lưu Thị L và ông Tống Đức T thng nht, tha thun giao 02 con chung là
cháu V và cháu L1 cho bà L trc tiếp nuôi dưỡng, giao con chung cháu N cho ông
T trc tiếp nuôi dưỡng đến khi cháu V khỏi bệnh cháu L1, cháu N đủ 18 tuổi hoặc
có sự thay đổi khác.
Về cấp dưỡng nuôi con chung: Lưu Thị L ông Tống Đức T không phải
đóng góp tiền cấp dưỡng nuôi con chung cho nhau.
Lưu Thị L ông Tống Đức T quyền, nghĩa vụ thăm nom, chăm sóc,
nuôi dưỡng, giáo dục con chung không ai được ngăn cấm, cản trở.
- V tài sn chung, công nợ chung:Lưu Thị L ông Tống Đức T thống
nhất không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- V án phí: Lưu Thị L và ông Tống Đức T thống nhất, thỏa thuận: Bà Lưu
Thị L chịu toàn bộ tiền án phí HNGĐ thẩm 150.000 đồng (Một trăm năm mươi
nghìn đồng) nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án phí thẩm L đã nộp
300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng), theo biên lai thu tiền số 0002171, ngày 23 tháng
3 năm 2026 tại Thi hành án dân sự tỉnh Thanh Hoá. vậy, L được nhận lại
150.000 đồng (mt trăm năm mươi nghìn đồng) tiền tạm ứng án phí đã nộp.
Ông Tống Đức T không phải nộp tiền án phí HNGĐ sơ thẩm.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKS ND khu vực 7 - Thanh Hoá;
- THADS tỉnh Thanh Hoá;
- TAND tỉnh Thanh Hóa;
- UBND xã V;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Lê Thị Hương Giang
Tải về
Quyết định số 50/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 50/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 50/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 50/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất