Quyết định số 50/2025/QĐST-HNGĐ ngày 01/12/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 50/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 50/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 50/2025/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 50/2025/QĐST-HNGĐ ngày 01/12/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 7 - Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| Số hiệu: | 50/2025/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 01/12/2025 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Vụ án ly hôn giữa nguyên đơn chị Nông Thị K và bị đơn anh Nông Văn B |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 7 – THÁI NGUYÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 50/2025/QĐST–HNGĐ
Thái Nguyên, ngày 01 tháng 12 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án Hôn nhân & gia đình thụ lý số: 66/2025/TLST-HNGĐ ngày
06 tháng 11 năm 2025, giữa: Nguyên đơn chị Nông Thị K – sinh năm 1988 và bị đơn
anh Nông Văn B – sinh năm 1985, cùng địa chỉ: Thôn T, xã Y, tỉnh Thái Nguyên.
Căn cứ vào Điều 212, 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, 81, 82, 83, 110 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 21
tháng 11 năm 2025.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản
ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 21 tháng 11 năm 2025 là hoàn
toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Nông Thị K và anh Nông Văn B.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Nông Thị K và anh Nông Văn B thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Chị Nông Thị K và anh Nông Văn B có 01 con chung họ và tên
là Nông Phương T, sinh ngày 09/12/2020.
+ Giao con chung cho chị Nông Thị K trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi
dưỡng, giáo dục đến khi con chung đủ 18 tuổi.
+ Về cấp dưỡng nuôi con chung: Anh Nông Văn B có nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi
con chung 1.000.000đ (một triệu đồng)/tháng.
+ Phương thức, thời hạn cấp dưỡng: Phương thức cấp dưỡng được thực hiện
hàng tháng đến khi con chung đủ 18 tuổi. Thời điểm thực hiện việc cấp dưỡng kể từ
khi quyết định này có hiệu lực pháp luật.
+ Việc cấp dưỡng được thực hiện theo Điều 357 và Điều 468 Bộ Luật dân sự.
+ Anh Nông Văn B có quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung theo quy định của
pháp luật không ai được cản trở. Vì lợi ích của con chung khi cần thiết các bên có
2
quyền thay đổi người trực tiếp nuôi con hoặc đề nghị thay đổi mức cấp dưỡng nuôi con
chung theo quy định của pháp luật.
- Về tài sản chung: Không có. Không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về nợ chung: Không có. Không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về án phí: Căn cứ Điều 147 của Bộ luật tố tụng dân sự; Điều 27 Nghị quyết số
326/2016/UBTVQH14 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.
Ghi nhận việc chị Nông Thị Kim tự N chịu toàn bộ án phí dân sự sơ thẩm của vụ
án Hôn nhân gia đình với tổng số tiền là 150.000đ (một trăm năm mươi nghìn đồng) và
150.000đ (một trăm năm mươi nghìn đồng) tiền án phí cấp dưỡng. Tổng số tiền án phí
mà chị K tự nguyện chịu trong vụ án là 300.000đ (ba trăm nghìn đồng), nhưng được
trừ vào số tiền tạm ứng án phí 300.000đ (ba trăm nghìn đồng) mà chị K đã nộp theo
biên lai số 0000205 ngày 06/11/2025 tại Thi hành án dân sự tỉnh Thái Nguyên. Chị K
đã nộp đủ án phí dân sự sơ thẩm.
Trong trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi
hành dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có
quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc
bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành án dân
sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án
dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh + BBGN;
- VKSND Khu vực 7;
- THADS tỉnh Thái Nguyên;
- UBND xã Y, tỉnh Thái Nguyên;
(Nơi đăng ký kết hôn)
- Các đương sự;
- Lưu HS, VT;
THẨM PHÁN
Nguyễn Duy Cạn
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 26/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 26/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 26/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 26/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm