Quyết định số 49/2025/QĐST-HNGĐ ngày 26/03/2025 của TAND huyện Tri Tôn , tỉnh An Giang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 49/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 49/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 49/2025/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 49/2025/QĐST-HNGĐ ngày 26/03/2025 của TAND huyện Tri Tôn , tỉnh An Giang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Tri Tôn (TAND tỉnh An Giang) |
| Số hiệu: | 49/2025/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 26/03/2025 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN TRI TÔN
TỈNH AN GIANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 49/2025/QĐST-HNGĐ
Tri Tôn, ngày 26 tháng 3 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số: 106/2025/TLST-
HNGĐ ngày 18 tháng 3 năm 2025 về ly hôn, tranh chấp về nuôi con, giữa:
-Nguyên đơn: Ông Đỗ Thanh V, sinh ngày 30/12/1995; nơi cư tr: Ấp T,
xã N, huyện T, tỉnh An Giang. Căn cưc công dân số ..........
-B đơn: Bà Neáng Sóc B, sinh ngày 08/4/1995; nơi cư tr: Ấp N, xã A,
huyện T, tỉnh An Giang; Căn cưc công dân số ................
Căn cứ vào khoản 4 Điều 147, Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng
dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 58, 81, 82, 83, 84 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày
18 tháng 3 năm 2025.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong
biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 18 tháng 3 năm
2025 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo
đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ông Đỗ Thanh V và bà N Sóc
Bane
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
-Về hôn nhân: Ông Đỗ Thanh V và bà Neáng Sóc B thuận tình ly hôn,
yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn.
-Về con chung: Giao con chung tên Đỗ Thành N1, sinh ngày 10/11/2016
(hiện nay đang do ông Đỗ Thanh V nuôi) cho ông Đỗ Thanh V trực tiếp nuôi.
Bà Neáng Sóc B không cấp dưng nuôi con.
2
Bà Neáng Sóc B có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai được cản
trở. Trường hợp bà Neáng Sóc B lạm dụng việc thăm nom để cản trở hoặc gây
ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưng, giáo dục con thì ông
Đỗ Thanh V có quyền yêu cầu Tòa án hạn chế quyền thăm nom con của bà N
Sóc Bane
Trường hợp có yêu cầu của cha, mẹ hoặc cá nhân, tổ chức được pháp luật
quy định thì Tòa án có thể quyết định thay đổi người trực tiếp nuôi con và thay
đổi về cấp dưng nuôi con chung.
-Về tài sản chung và nợ chung: không yêu cầu Tòa án giải quyết.
-Về án phí: Ông Đỗ Thanh V tự nguyện chịu toàn bộ án ph. Ông Đỗ
Thanh V chịu 150.000đồng án phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm, được trừ vào
300.000đồng tiền tạm ứng án phí đã nộp theo Biên lai tạm ứng án, lệ phí Tòa án
số 0020037 ngày 18 tháng 3 năm 2025 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện
Tri Tôn tỉnh An Giang. Ông Đỗ Thanh V được nhận lại 150.000đồng tiền tạm
ứng án phí đã nộp.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND huyện Tri Tôn;
- UBND cấp xã nơi đăng ký kết hôn;
- TAND tỉnh An Giang;
- Chi cục THADS huyện Tri Tôn;
- Lưu hồ sơ vụ án, VP.
THẨM PHÁN
Trần Ngọc Điệp
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm