Quyết định số 48/2025/QĐST-DS ngày 04/02/2025 của TAND huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước về tranh chấp hợp đồng vay tài sản
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 48/2025/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 48/2025/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 48/2025/QĐST-DS
Tên Quyết định: | Quyết định số 48/2025/QĐST-DS ngày 04/02/2025 của TAND huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước về tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
---|---|
Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
Tòa án xét xử: | TAND huyện Bù Đốp (TAND tỉnh Bình Phước) |
Số hiệu: | 48/2025/QĐST-DS |
Loại văn bản: | Quyết định |
Ngày ban hành: | 04/02/2025 |
Lĩnh vực: | Dân sự |
Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Thông tin về vụ/việc: | vay tài sản |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN BĐ
TỈNH BÌNH PHƯỚC
Số: 05/2025/QĐST-DS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BĐ, ngày 20 tháng 02 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 12 tháng 02 năm 2024 về việc các
đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số:
01/2025/TLST-DS ngày 26 tháng 01 năm 2025.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về
việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự
không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
Nguyên đơn: Ngân hàng TMCP K
Địa chỉ: 266-268 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Võ Thị Sáu, quận 3, TP Hồ
Chí Minh
Đại diện theo pháp luật: Bà Nguyễn Đức Thạch D, sinh năm 1973, chức vụ:
Tổng Giám đốc
Đại diện theo ủy quyền: ông Nguyễn Minh H, chức vụ: Trưởng phòng giao
dịch BĐ, tỉnh Bình Phước.
Đại diện theo ủy quyền của ông Hiếu: ông Bùi Tráng S, sinh năm 1989- chức
vụ: Phó phòng giao dịch
Địa chỉ: Ấp 7, xã Thanh Hòa, huyện BĐ, tỉnh Bình Phước
Bị đơn: Ông Trần Minh Q, sinh năm 2003
Nơi thường trú: Khu phố TB, thị trấn TB, huyện BĐ, tỉnh Bình Phước.

2
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Ông Trần Minh Q có nghĩa vụ trả cho Ngân hàng Thương Mại cổ phần Sài Gòn
Thương Tín số tiền 57.888.471 (Năm mươi bảy triệu tám trăm tám mươi tám nghìn bốn
trăm bảy mốt) đồng tiền gốc và lãi, phí quá hạn (tạm tính đến ngày 12/02/2025) là:
48.356.240 (Bốn mươi tám triệu ba trăm năm mươi sáu nghìn hai trăm bốn mươi) đồng
tiền lãi quá hạn. Tổng cộng là 106.244.711 (Một trăm lẻ sáu triệu hai trăm bốn mươi
bốn nghìn bảy trăm mười một) đồng.
Kể từ ngày tiếp theo của ngày hòa giải thành (ngày 12/02/2025), ông Trần Minh
Q còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất các
bên thỏa thuận trong giấy đề nghị cấp thẻ tín dụng và kiêm hợp đồng đã ký ngày
09/8/2022 cho đến khi trả hết nợ gốc.
Về án phí dân sự sơ thẩm: ông Trần Minh Q tự nguyện chịu 2.656.000(hai triệu
sáu trăm năm mươi sáu nghìn)đồng.
Chi cục Thi hành án huyện BĐ trả lại Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín
số tiền 2.317.000 (hai triệu ba trăm mười bảy nghìn) đồng tiền tạm ứng án phí Ngân
hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín đã nộp theo biên lai thu tiền số 0007225 ngày
12/01/2025.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân
sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa
thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng
chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời
hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Bình Phước;
- VKSND huyện BĐ;
- Chi cục THADS huyện BĐ;
- Đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Trương Thị Việt Nga

3

4
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 03/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 01/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 30/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 28/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 28/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 28/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 28/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 28/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 28/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 28/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 28/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 28/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 28/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm