Quyết định số 47/2026/QĐST-DS ngày 31/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 8 - Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh về tranh chấp hợp đồng hợp tác

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 47/2026/QĐST-DS

Tên Quyết định: Quyết định số 47/2026/QĐST-DS ngày 31/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 8 - Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh về tranh chấp hợp đồng hợp tác
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp hợp đồng hợp tác
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 8 - Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
Số hiệu: 47/2026/QĐST-DS
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 31/03/2026
Lĩnh vực: Dân sự
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Tranh chấp hợp đồng hợp tác
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VC 8 BC NINH
S: 47/2026/QĐST-DS.
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------------------------------
Bắc Ninh, ngày 31 tháng 03 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHN S THO THUN CỦA CÁC ĐƯƠNG S
Căn cứ vào điều 144, 147, 212, 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào khoản 2 Điều 357 của Bộ luật dân sự;
Căn cứ điểm đ khoản 1 Điều 12, khoản 7 điều 26 Nghị Quyết s
326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí tòa án;
Căn cứ vào biên bn hoà giải thành ngày 23 tháng 03 năm 2026 v vic các
đương s tho thuận được vi nhau v vic gii quyết toàn b v án dân s th
lý s: 213/2025/TLST- DS ngày 08 tháng 01 năm 2026.
XÉT THY:
Các tho thun của các đương s đưc ghi trong biên bn hoà gii thành v
vic gii quyết toàn b v án t nguyn; ni dung tho thun giữa các đương
s không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hi.
Đã hết thi hn 07 ngày, k t ngày lp biên bn hoà gii thành, không
đương sự nào thay đổi ý kiến v s tho thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhn s tho thun của các đương sự:
- Nguyên đơn: Ông Nguyễn Văn P, sinh năm 1945;
Địa chỉ: Tổ dân phố H, phường V, tỉnh Bắc Ninh.
- Bị đơn: Công ty TNHH B do ông Phạm Trí H Giám đốc đại diện theo pháp
luật.
Địa chỉ trụ sở: Thôn C, xã T, tỉnh Bắc Ninh.
- Người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan: Bà Bùi Thị C, sinh năm 1954;
Địa chỉ: Tổ dân phố H, phường V, tỉnh Bắc Ninh.
2. S tho thun của các đương sự c th như sau:
Công ty TNHH B1 ông Phm Trí H Giám đốc đại din và ông Nguyễn Văn
P thng nht tha thun: Công ty TNHH B2 còn n ông Nguyễn Văn P s tin
gốc 272.800.000 đồng. (Hai trăm bảy mươi hai triệu tám trăm nghìn đồng)
theo Hợp đồng hợp tác kinh doanh số 03/2024/HĐHTKD ngày 23/04/2024.
2
V lãi sut: Không yêu cu tính lãi theo Hợp đồng hợp tác kinh doanh số
03/2024/HĐHTKD ngày 23/04/2024 và tiền lãi theo quy định pháp lut.
Thời hạn trả, cụ thể như sau: Chm nhất đến ngày 23/4/2026 Công ty
TNHH B1 ông Phm Trí H đại diện nghĩa v thanh toán toàn b s tin
272.800.000 đồng cho ông Nguyễn Văn P.
Về lãi suất chậm thi hành án: Kể từ ngày Quyết định có hiệu lực pháp luật
và người được thi hành án có đơn yêu cầu thi hành án mà người phải thi hành án
không trả thì hàng tháng người phải thi hành án phải trả lãi đối với số tiền chậm
trả theo mức lãi suất được quy định tại khoản 2 Điều 357 của Bộ luật dân sự
tương ứng với thời gian chậm trả tại thời điểm thi hành án.
Trường hợp Quyết định, bản án được thi hành theo quy định tại Điều 2
Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành
án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện
thi hành án hoặc bcưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7
a
, 7
b
và Điều 9 Luật thi hành án dân sự, thời hạn thi hành án được thực hiện theo quy
định tại Điều 30 Luật thi nh án dân sự. Thời hiệu thi nh án được thực hiện
theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Về án phí: Ông Nguyễn Văn P được miễn án phí dân sự sơ thẩm. Công ty
TNHH B1 ông Phm Trí H đi din phi chịu 3.410.000 đồng (Ba triu bn
trăm mười nghìn đồng) án phí dân s sơ thẩm.
3. Quyết định này hiu lc pháp lut ngay sau khi ban hành không
b kháng cáo, kháng ngh theo th tc phúc thm.
Nơi nhận: THM PHÁN
- TAND, VKSND tnh Bc Ninh;
- THADS tnh Bc Ninh;
- VKSND, THADS khu vc 8;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ, văn phòng.
Vũ Tân Thịnh
Tải về
Quyết định số 47/2026/QĐST-DS Quyết định số 47/2026/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 47/2026/QĐST-DS Quyết định số 47/2026/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất