Quyết định số 46/2020/QĐST-HNGĐ ngày 11/02/2020 của TAND huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 46/2020/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 46/2020/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 46/2020/QĐST-HNGĐ ngày 11/02/2020 của TAND huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Ba Tri (TAND tỉnh Bến Tre) |
| Số hiệu: | 46/2020/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 11/02/2020 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | ly hon, con chung |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN B
TỈNH B
Số: 46/2020/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
B, ngày 11 tháng 02 năm 2020
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN TẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THOẢ TẬN
CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số: 04/2020/TLST-HNGĐ
ngày 07 tháng 01 năm 2020 giữa:
Nguyên đơn: anh Phạm Văn K, sinh năm 1971; địa chỉ 008/PK ấp P, xã P,
huyện B, tỉnh B.
Bị đơn: chị Võ Thị Ánh T, sinh năm 1972; địa chỉ 085/AP ấp A, xã A,
huyện B, tỉnh B.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các điều 55, 81, 82, 83, 84 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày
03 tháng 02 năm 2020.
XÉT THẤY:
Việc Tận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 03 tháng 02 năm 2020
là hoàn toàn tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Phạm Văn K và chị Võ Thị Ánh
T. Quan hệ hôn nhân theo giấy chứng nhận đăng ký kết hôn số 297 (quyển 02)
ngày 26/8/1996 của UBND xã A, huyện B, tỉnh B chấm dứt kể từ ngày quyết
định của Tòa án có hiệu lực.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về hôn nhân: anh Phạm Văn K và chị Võ Thị Ánh T thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Phạm Trọng T sinh năm 1996 đã trưởng thành. Chị Võ
Thị Ánh T được quyền trực tiếp nuôi dưỡng Phạm Trọng P, sinh ngày 27/9/2004
(phù hợp với nguyện vọng của cháu P). Ghi nhận chị T tự nguyện không yêu cầu
2
anh K cấp dưỡng nuôi con chung.
Anh Phạm Văn K có quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung, không ai
được cản trở. Khi có nhu cầu, vì lợi ích của con, một hoặc cả hai bên có quyền
yêu cầu thay đổi người trực tiếp nuôi con và việc cấp dưỡng nuôi con.
- Về tài sản chung: hai bên khai không có.
- Về nợ chung: hai bên khai không có.
- Về án phí hôn nhân và gia đình: 150.000đ (một trăm năm mươi ngàn
đồng) anh Phạm Văn K đồng ý nộp và được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án phí
đã nộp là 300.000đ (ba trăm ngàn đồng) theo biên lai T tiền số 0008778 ngày
07/01/2020 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện B. Do đó, anh K được nhận lại
số tiền còn dư là 150.000đ (một trăm năm mươi ngàn đồng).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh B;
- VKSND huyện B;
- Chi cục THADS huyện B;
- UBND xã A;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Đặng Thị Ngọc Duyên
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm