Quyết định số 456/2024/QĐST-HNGĐ ngày 06/11/2024 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 456/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 456/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 456/2024/QĐST-HNGĐ
Tên Quyết định: | Quyết định số 456/2024/QĐST-HNGĐ ngày 06/11/2024 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
---|---|
Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Nội, TP. Hà Nội |
Số hiệu: | 456/2024/QĐST-HNGĐ |
Loại văn bản: | Quyết định |
Ngày ban hành: | 06/11/2024 |
Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Thông tin về vụ/việc: | Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN K
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: 456/2024/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
K, ngày 06 tháng 11 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình thụ lý số 426/2024/TLST- HNGĐ
ngày 24/10/2024, về việc: “Xin ly hôn”, giữa:
- Nguyên đơn: Chị Nguyễn Thị Thùy G, sinh năm 1995
Nơi ĐKHKTT: Thôn Bình T, xã Q, huyện K, thành phố Hà Nội.
- Bị đơn: Anh Nguyễn Văn Đ, sinh năm 1992
Nơi ĐKHKTT: Thôn Bình T, xã Q, huyện K, thành phố Hà Nội.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 58, 81, 82 của Luật hôn nhân và gia đình năm
2014;
Căn cứ vào Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30.12.2016 của
Uỷ ban thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày
28 tháng 10 năm 2024.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong
biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 28/10/2024 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo Đ xã
hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Nguyễn Thị Thùy G và anh
Nguyễn Văn Đ.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- V con chung: Chị G và anh Đ thống nhất xác định anh, chị có 02 con
chung là cháu Nguyễn Đ Hiếu, sinh ngày 19/8/2019 và cháu Nguyễn Phương T,
sinh ngày 14/9/202. Khi ly hôn, giao cho chị G là mẹ được trực tiếp chăm sóc,
nuôi dưỡng và giáo dục cháu Đ Hiếu cho đến khi cháu Đ Hiếu trưởng thành đủ
18 tuổi hoặc có sự thay đổi khác của pháp luật; Anh Đ là bố được trực tiếp chăm

sóc, nuôi dưỡng và giáo dục cháu Phương T cho đến khi cháu Phương T trưởng
thành đủ 18 tuổi hoặc có sự thay đổi khác của pháp luật. Hai bên không bên nào
phải đóng tiền cấp dưỡng nuôi con chung cho bên nào cho đến khi con chung đủ
18 tuổi hoặc có sự thay đổi khác của pháp luật;
Tạm hoãn nghĩa vụ đóng góp tiền cấp dưỡng nuôi con chung của anh Đ
cho chị G cho đến khi cháu Đ Hiếu trưởng thành đủ 18 tuổi hoặc khi có thay đổi
khác của pháp luật;
Tạm hoãn nghĩa vụ đóng góp tiền cấp dưỡng nuôi con chung của chị G
cho anh Đ cho đến khi cháu Phương T trưởng thành đủ 18 tuổi hoặc khi có thay
đổi khác của pháp luật;
Hai bên có quyền, nghĩa vụ đi lại thăm nom con chung mà không ai được
cản trở.
- V ti sn chung, nh ở chung v nợ chung: Hai bên không yêu cu
Tòa án xem xét, giải quyết.
- V án ph sơ thẩm: Ghi nhận sự tự nguyện của chị Nguyễn Thị Thùy G
tự nguyện chịu cả 150.000 đồng tiền án ph ly hôn sơ thm được trừ vào số tiền
chị G đã nộp 300.000 đồng tiền tạm ứng án ph tại Chi cục Thi hành án dân sự
huyện K theo Biên lai thu tiền số 0005518 ngày 24/10/2024, chị Nguyễn Thị
Thùy G được hoàn lại số tiền 150.000 đồng.
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2
Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành
án dân sự sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự
nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều
6,7 và 9 của Luật Thi hành án dân sự ; Thời hiệu thi hành án được thực hiện
theo quy định tại Điều 30 của Luật Thi hành án dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phc thm.
Nơi nhn:
- Các đương sự;
-VKSND huyện K;
- TAND TP. Hà Nội;
-VKSND TP. Hà Nội;
- THADS huyện K;
-UBND xã Q, huyện K, thành
phố Hà Nội ( Quyển số:
61/2017);
- Lưu HS; Vp.
THM PHÁN
Đon Thnh Nam
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm