Quyết định số 43/2025/QĐST-HNGĐ ngày 19/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 43/2025/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 43/2025/QĐST-HNGĐ ngày 19/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 3 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Số hiệu: 43/2025/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 19/09/2025
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Vuh Chung + Bình
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VC 3 - THANH HÓA
Số: 43/2025/QĐST-HNGĐ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Thanh Hóa, ngày 19 tháng 9 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ S THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG S
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VC 3 - THANH HÓA
- Căn cứ vào điều 397, điều 212, điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
- Căn cứ o Điều 55; 81;82; 83 lut n nn gia đình luật hôn nhân và gia đình
- Căn cứ khoản 3 điều 37 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-
2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp,
quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân sự thụ lý số 48/2025/TLST-HNGĐ ngày 21
tháng 8 năm 2025 vviệc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham
gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
Anh Lê Văn C - Sinh năm 1993
Địa chỉ: Khu phố Ph Thịnh, x Thiệu Ha, tỉnh Thanh Ha; Số căn cước công
dân: 038093023834;
Chị Lê Thị B- Sinh m 1995.
Địa chỉ: Khu phố Ph Thịnh, x Thiệu Ha, Tỉnh Thanh Ha; Số cănớc công
dân: 038195004680.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN
Việc thuận tình ly hôn thỏa thuận của các đương sự ghi trong biên bản hoà
giải đoàn tụ không thành ngày 11 tháng 9 năm 2025 là hoàn toàn tự nguyện và không
vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức x hội.
- Về n nhân: Anh Lê Văn C và chị Lê Thị B trình bày vợ chồng kết hôn ngày
17 tháng 01 năm 2019 tại UBND X Thiệu Ph, Huyện Thiệu Ha, nay là UBND x
Thiệu Ha,Tỉnh Thanh Ha trên cơ sở tự nguyện. Quá trình vợ chồng chung sống hạnh
phc bình thường, thi thoảng c ci nhau nhưng xong rồi lại thôi, đến cuối năm 2024,
đầu năm 2025 thì mâu thuẫn vợ chồng trầm trọng. Nguyên nhân do vợ chồng bất
đồng quan điểm sống, kinh tế gia đình kh khăn. Vợ chồng sống ly thân nhau từ đầu
năm 2025 cho đến nay. xét thấy nh cảm vchồng không còn, mục đích hôn nhân
không đạt được, anh C, chB thống nhất đề nghị Tòa án công nhận thuận tình ly hôn
cho anh chị.
- Về con chung: Anh Văn C và chị Lê Thị B thống nhất vợ chồng c 02 con
chung là Qunh C, sinh ngày 26/8/2019 và Qunh A, sinh ngày 01/7/2024. Ly
hôn anh chị thỏa thuận thống nhất mỗi người trực tiếp nuôi dưỡng một con, anh
Văn C trực tiếp chăm sc, nuôi dưỡng cháu Lê Qunh C; chị Lê Thị B trực tiếp chăm
sc, nuôi dưỡng cháu Lê Qunh A Hai bên không phải cấp dưỡng nuôi con chung cho
nhau.
- Về tài sản công nợ: Anh Văn C chị Thị B thống nhất không yêu
cầu Tòa án giải quyết.
- V l phí: Anh Văn C chị Thị B thống nhất chị B nộp lệ phí công
nhận thuận tình ly hôn sơ thẩm.
Đ hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
không c đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đ.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Văn C
chị Lê Thị B.
- Về con chung: Công nhận cháu Lê Qunh C sinh ngày 26/8/2019 và cháu Lê
Qunh A, sinh ngày 01/7/2024 là con chung của anh Lê Văn C chị Thị B. Anh
C, chị B thỏa thuận thống nhất mỗi người trực tiếp nuôi dưỡng một con, anh Văn
C trực tiếp chăm sc, nuôi dưỡng cháu Lê Qunh C; chị Lê Thị B trực tiếp chăm sc,
nuôi dưỡng cháu Qunh A. Hai bên không phải cấp dưỡng nuôi con chung cho
nhau.
Người không trực tiếp nuôi con c quyền đi lại thăm nom con chung không ai
được cản trở; Không lạm dụng việc thăm nom để cản trở hoc gây ảnh hưởng xấu đến
việc trông nom, chăm sc, nuôi dưỡng giáo dục con cái. lợi ích của con, theo
yêu cầu của một hoc các bên, Tòa án c thể quyết định thay đổi người trực tiếp nuôi
con và mức cấp dưỡng nuôi con.
- Về tài sản công nợ: Anh Văn C chị Thị B không yêu cầu Tòa án
giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: Anh Văn C và chị Thị B thỏa thuận thống nhất chị
Bình nộp 300.000đ tiền lệ phí dân sự sơ thẩm về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn,
nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí 300.000đ ( ba trăm ngàn đồng) tại phiếu thu
số: 0000387 ngày 18/8/2025 của Thi hành án n sự tỉnh Thanh Ha do chị Thị B
nộp. ChLê Thị B đ nộp đủ lệ pn sự thẩm.
3. Quyết định này c hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo kháng nghị theo thủ tục phc thẩm./.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKS khu vực 3 – Thanh Hoá;
- THA dân sự tỉnh Thanh Ha;
- UBND x Thiệu Ha, tỉnh Thanh Ha;
- TAND tỉnh Thanh Ha;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Đng Thanh T
Tải về
Quyết định số 43/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 43/2025/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 43/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 43/2025/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất