Quyết định số 429/2025/QĐST-HNGĐ ngày 23/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 429/2025/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 429/2025/QĐST-HNGĐ ngày 23/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 6 - Hà Nội, TP. Hà Nội
Số hiệu: 429/2025/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 23/09/2025
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

Quyết định số 429/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 429/2025/QĐST-HNGĐ

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Quyết định số 429/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 429/2025/QĐST-HNGĐ

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 6 HÀ NỘI
Số: 429/2025/QĐST- HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 23 tháng 9 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
- Căn cứ hồ vụ án Hôn nhân gia đình thụ số: 343/2025/TLST/HNGĐ
ngày 11 tháng 9 năm 2025 giữa:
Nguyên đơn: Anh Đỗ Duy A, sinh năm 1991.
Số CCCD: ************ cấp ngày 25/02/2021
Hiện trú tại: Đ Đ, T, huyện C, Thành phố Nội ( Nay phường
C, Thành phố Hà Nội)
B đơn: Chị Bùi Thị N, sinh năm 1992.
Số CCCD: ************2cấp ngày 16/8/2022
Hiện ttại: Đ Đ, T, huyện C, Thành phố Nội ( nay phường C,
Thành phố Hà Nội).
- Căn cứ vào khoản 1 Điều 28 Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân
sự;
- Căn cứ vào các Điều 55; 81; 82 của Luật hôn nhân và gia đình;
- Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hoà giải thành ngày
15 tháng 9 năm 2025.
XÉT THẤY:
Anh Đỗ Duy A và chị Bùi Thị N có tìm hiểu tự nguyện, có đăng ký kết hôn
ngày 11/3/2013 tại Ủy ban nhân dân xã T, huyện C (nay UBND P, Thành
phố Hà Nội). (Giấy chứng nhận kết hôn số 25/ 2013). Đây là hôn nhân hợp pháp.
Việc thuận tình ly hôn thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hgiải thành ngày 15 tháng 9 năm 2025
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức
hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn hoà giải thành, không đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
I. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:
Anh Đỗ Duy A và chị Bùi Thị N
II. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
1.V con chung: Vợ chồng ba con chung cháu Đỗ Duy T, sinh ngày
23/8/2013; Đỗ Hồng T1, sinh ngày 08/6/2017; Đỗ Kim A1, sinh ngày
08/01/2021;
Sau ly hôn, anh Đỗ Duy A và chị Bùi Thị N thỏa thuận: anh Đỗ Duy A nuôi
hai cháu là Đỗ Duy T, sinh ngày 23/8/2013 và Đỗ Hồng T1, sinh ngày 08/6/2017,
chị N nuôi cháu Đỗ Kim A1, sinh ngày 08/01/2021 hai bên không phải đóng góp
nuôi con chung cho đến khi các cháu trưởng thành hoặc khi có sự thay đổi khác.
Anh Đỗ Duy A Bùi Thị N quyền thăm hỏi con chung không ai được
ngăn cản.
Cha, mẹ không trực tiếp nuôi con, lạm dụng việc chăm nom để cản trở hoặc
gây ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con thì
người trực tiếp nuôi con quyền yêu cầu Tòa án hạn chế quyền thăm nom con
của người đó.
2. V tài sản chung: Anh Duy A và chị N không yêu cầu Tòa án giải quyết.
3. Công nợ: Anh Duy A và chị N khai không có, không yêu cầu giải quyết
4. Các yêu cầu khác: Không có.
5. Án Phí: Áp dụng Điều 147 Bộ luật ttụng dân sự ; Nghị quyết hướng
dân áp dụng một số quy định của pháp luật về án phí, lệ phí Tòa án số
326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường v quốc hội. Ghi
nhận sự thỏa thuận của chị Bùi Thị N anh Đỗ Duy A về việc: Anh Đỗ Duy A
tự nguyện nộp toàn bộ số tiền 150.000 đồng án phí ly hôn thẩm Đ đối trừ
vào số tiền 300.000 đồng tạm ứng án panh Đỗ Duy A đã nộp tại biên lai số
0007057 ngày 11/9/2025 tại Thi hành án Dân sự Thành Phố Hà Nội.
III. Hiệu lực của quyết định: Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay
sau khi được ban hành không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc
thẩm.
Nơi nhận:
- Các Đương sự;
- Viện kiểm sát ND khu vực 6 Hà Nội
- UBND xã nơi đăng ký kết hôn;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
(ĐÃ KÝ)
PHẠM ĐỒNG TRƯNG
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Văn bản gốc.
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Tải về
Quyết định số 429/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 429/2025/QĐST-HNGĐ

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Quyết định số 429/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 429/2025/QĐST-HNGĐ

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất