Quyết định số 39/2025/QĐST-HNGĐ ngày 19/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 39/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 39/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 39/2025/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 39/2025/QĐST-HNGĐ ngày 19/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 3 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| Số hiệu: | 39/2025/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 19/09/2025 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | vụ Thảo Cừ |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VC 3 - THANH HÓA
Số: 39/2025/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thanh Hóa, ngày 19 tháng 9 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ S THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG S
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VC 3 - THANH HÓA
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 40/2025/TLST - HNGĐ ngày 22 tháng 7
năm 2025 Về việc: “Ly hôn, tranh chấp về nuôi con” giữa:
Nguyên đơn: Chị V Thị T - Sinh năm 1988; Địa chỉ: Thôn 3, x Triệu Sơn,
Tỉnh Thanh Hoá; Số căn cưc công dân: 038188000624
Bị đơn: Anh Lê Văn C - Sinh năm 1985; Địa chỉ: Thôn 3, x Triệu Sơn, Tỉnh
Thanh Hoá; Số căn cưc công dân: 038085004030.
Căn cứ điều 212 và điều 213 của bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 55; điều 81; điều 82 và điều 83 của Luật hôn nhân gia đình;
Căn cứ khoản 3 Điều 147 BLTTDS; Điều 6; khoản 7 điều 26, điểm a khoản 5
điều 27 nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy
ban thường vụ Quốc Hội.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 11
tháng 9 năm 2025.
XÉT THẤY
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi nhận trong
biên bản ghi nhân sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 11 tháng 9 năm 2025
là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức x
hội.
Đ hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị V Thị T và anh Lê Văn C.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về hôn nhân: Chị V Thị T và anh Lê Văn C thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Chị V Thị T và anh Lê Văn C có 03 con chung là Lê Văn K,
sinh ngày 11/11/2011; Lê Thị Thanh N, sinh ngày 10/9/2014 và Lê Văn B, sinh ngày
28/9/2021. Ly hôn chị T, anh C thỏa thuận thống nhất: Giao cháu Lê Văn K cho anh
Lê Văn C trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng; giao hai cháu Lê Thị Thanh N và Lê Văn
B cho chị V Thị T trực tiếp nuôi dưỡng cho đến khi các cháu trưởng thành. Về cấp
dưỡng nuôi con chung không bên nào phải đóng góp.
Người không trực tiếp nuôi con có quyền đi lại thăm nom con chung không ai
được cản trở; Không lạm dụng việc thăm nom để cản trở hoc gây ảnh hưởng xấu
đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục con cái. Vì lợi ch của con,
theo yêu cu của một hoc các bên, Tòa án có thể quyết định thay đổi người trực tiếp
nuôi con và mức cấp dưỡng nuôi con.
- Về tài sản và công nợ: Chị V Thị T và anh Lê Văn C không yêu cu Tòa án
giải quyết.
Về án ph: Chị V Thị T và anh Lê Văn C thỏa thuận thống nhất, chị V Thị T
chịu án ph ly hôn sơ thẩm số tiền là 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng),
nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án ph dân sự sơ thẩm chị T đ nộp là 300.000đ
(Ba trăm nghìn đồng) theo biên lai số 0000528 ngày 21 tháng 7 năm 2025 tại Thi
hành án dân sự tỉnh Thanh Hoá. Trả lại chị V Thị T 150.000đ (Một trăm năm mươi
nghìn đồng) tiền tạm ứng án ph DSST đ nộp.
Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại điều 2 Luật thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6,7, 7a, 7b và 9 Luật thi hành án dân
sự; Thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại điều 30 Luật thi hành án
dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKS khu vực 3 – Thanh Hoá;
- THA dân sự tỉnh Thanh Hóa;
- UBND x Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa;
- TAND tỉnh Thanh Hóa;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Đng Thanh T
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm