Quyết định số 39/2025/QĐST-DS ngày 22/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 8 - Cà Mau, tỉnh Cà Mau về tranh chấp hợp đồng tín dụng

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 39/2025/QĐST-DS

Tên Quyết định: Quyết định số 39/2025/QĐST-DS ngày 22/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 8 - Cà Mau, tỉnh Cà Mau về tranh chấp hợp đồng tín dụng
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp hợp đồng tín dụng
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 8 - Cà Mau, tỉnh Cà Mau
Số hiệu: 39/2025/QĐST-DS
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 22/09/2025
Lĩnh vực: Dân sự
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: hợp đồng tín dụng
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

Quyết định số 39/2025/QĐST-DS Quyết định số 39/2025/QĐST-DS

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Quyết định số 39/2025/QĐST-DS Quyết định số 39/2025/QĐST-DS

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 8 – CÀ MAU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 39/2025/QĐST-DS Cà Mau, ngày 22 tháng 9 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 08 tháng 9 năm 2025, về việc các
đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý s
92/2025/TLST DS ngày 24 tháng 2 năm 2025.
T THẤY
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về
việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự
không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể tngày lập biên bản hòa giải thành, không
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
I. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Ngân hàng TMCP P
Địa chỉ: Tòa nhà T, số A T, phường T, thành phố T, thành phố Hồ Chí Minh.
Người đại diện theo uỷ quyền: Ông Mai Thanh G, chức vụ: Giám đốc phòng
G1.
Người tham gia tố tụng theo ủy quyền: Ông Nguyễn Thành Đ, sinh năm 1986,
địa chỉ: Khóm A, phường G, tỉnh Cà Mau.
- Đồng bị đơn: Ông Nguyễn Công T, sinh năm 1961; Bà Nguyễn Thị T1, sinh
năm 1961.
Người đại diện theo uỷ quyền của T1: Ông Nguyễn Công T, sinh năm 1961.
Cùng địa chỉ: Ấp A, xã Đ, tỉnh Cà Mau.
- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:
Chị Nguyễn Kim C, sinh năm 1984; Chị Nguyễn Kim T2, sinh năm 1988; Anh
Nguyễn Trường A, sinh năm 1992
Người đại diện theo uỷ quyền của chị C, chị T2, anh A: Ông Nguyễn Công T,
sinh năm 1961.
Cùng địa chỉ: Ấp A, xã Đ, tỉnh Cà Mau.
2
II. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
1. Ngân hàng TMCP Pông Nguyễn Công T, bà Nguyễn Thị T1 thống nhất
còn nợ Ngân hàng tổng số tiền 287.655.648 đồng, trong đó tiền gốc 287.469.783
đồng, tiền lãi 185.865 đồng.
1.1. Buộc ông Nguyễn Công T, Nguyễn Thị T1 có nghĩa vụ trả cho Ngân hàng
TMCP P số tiền 876.241.039 đồng. Trong đó: Nợ gốc 860.000.000 đồng, nợ lãi
16.241.039 đồng.
1.2. Buộc ông Nguyễn Công T, Nguyễn Thị T1 trả lãi suất phát sinh từ ngày
11/02/2025 cho đến khi thanh toán xong nợ theo mức lãi suất quy định tại Hợp đồng
tín dụng số 0412/2021/HĐTD-OCB, ngày 13/7/2021.
1.3. Trường hợp ông Nguyễn Công T, Nguyễn Thị T1 không trả nợ thì
Ngân hàng TMCP P quyền yêu cầu phát mãi tài sản thế chấp để thu hồi nợ theo
Hợp đồng thế số 0412/2021/HĐTC-OCB-CN ngày 13/7/2021, Giấy chứng nhận
Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất số BD 693922, số
vào sổ cấp giấy chứng nhận: CS 01975 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh B cấp
cho hộ ông Nguyễn Công T, Nguyễn Thị T1 ngày 05/5/2021, thửa đất số 75, tờ
bản đồ số 13 (số 30 mới), diện tích 300,8m
2
, tọa lạc tại: Ấp A, L, huyện Đ, tỉnh
Bạc Liêu; nay là: Ấp A, xã Đ, tỉnh Cà Mau, đồng ý phát mãi căn nhà cấp 4 của ông
T, bà T1 đang ở trên đất thế chấp có vị trí và số đo như sau:
- Hướng Đông giáp Kênh Xáng Cái Cùng có số đo 10,44m.
- ớng Tây giáp đất ông Nguyễn Công T ất không tranh chấp) số đo
96,6m.
- Hướng Nam giáp đất ông Huỳnh Văn N có số đo 29,31m.
- Hướng Bắc giáp đất ông Nguyễn Công T (không tranh chấp) số đo
2,75m + 13,28m + 13,65m.
2. Ngân hàng TMCP Pông Nguyễn Công T, bà Nguyễn Thị T1 thống nhất
còn nợ Ngân hàng tổng số tiền 843.643.836 đồng, trong đó tiền gốc 650.000.000
đồng, tiền lãi 193.643.836 đồng (tính đến ngày 10/02/2025).
2.1. Buộc ông Nguyễn Công T, bà Nguyễn Thị T1 trả cho Ngân hàng TMCP
P số tiền 843.643.836 đồng, trong đó tiền gốc 650.000.000 đồng, tiền lãi 193.643.836
đồng.
2.2. Buộc ông Nguyễn Công T, Nguyễn Thị T1 trả lãi suất phát sinh từ ngày
11/02/2025 cho đến khi thanh toán xong ntheo mức lãi suất quy định tại Hợp đồng
tín dụng số 0119/2022/HĐTD-OCB-CN, ngày 24/3/2022.
2.3. Trường hợp ông Nguyễn Công T, Nguyễn Thị T1 không trả nợ thì
Ngân hàng TMCP P quyền yêu cầu phát mãi tài sản thế chấp để thu hồi nợ theo
Hợp đồng thế chấp số 0249A/2021/HĐTC-OCB-CN ngày 19/4/2021, theo diện tích
đất đo đạc thực tế, đất toạ lạc tại ấp V, xã V, huyện H, tỉnh Bạc Liêu; nay là ấp V, xã
H, tỉnh Cà Mau, gồm các phần đất sau:
3
- Phần đất diện tích 1775,3m
2,
thuộc một phần thửa đất số 405, tờ bản đồ số 10
(thuộc một phần thửa đất số 2, tờ bản đồ số số 109 mới), thuộc một phần Giấy chứng
nhận quyền sdụng đất số BS 926027, số vào sổ cấp giấy chứng nhận CH00473, do
Ủy ban nhân dân huyện H cấp cho hộ ông Nguyễn Công T, bà Nguyễn Thị T1 ngày
26/6/2014; đất có vị trí và số đo như sau:
+ Hướng Đông giáp mt phần thửa đất số 405 (một phần thửa số 2, tờ bản đố
số 109 mới) có số đo 25,10m.
+ Hướng Tây giáp đất ông Phan Văn C1 có số đo 27,72m.
+ Hướng Nam giáp thửa một phần thửa đất s404 (một phần thửa số 3, tờ bản
đố 109 mới) có số đo 68,04m.
+ Hướng Bắc giáp đất bà Lê Thị H số đo 66,71m.
- Phần đất diện tích 1.208,6m
2,
thuộc một phần thửa đất số 405, tờ bản đồ số
10 (thuộc một phần thửa đất số 3, tờ bản đồ số số 109 mới), thuộc một phần Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất số BS 926027, số vào sổ cấp giấy chứng nhận
CH00473, do y ban nhân dân huyện H cấp cho hộ ông Nguyễn Công T, bà Nguyễn
Thị T1 ngày 26/6/2014; đất có vị trí và số đo như sau:
+ Hướng Đông giáp đất ông Nguyễn Minh N1 có số đo 23,20m.
+ Hướng Tây giáp một phần thửa đất số 405 (1 phần thửa số 2, tờ bản đồ 109
mới) có số đo 25,10m.
+ Hướng Nam giáp một phần thửa đất số 403 (một phần thửa số 3, tờ bản đồ
109 mới) số đo 47,40m; giáp một phần thửa đất số 404 (một phần thửa đất số 3, tờ
bản đồ 109 mới) có số đo 3,65m.
+ Hướng Bắc giáp đất bà Lê Thị H số đo 49,12m.
- Phần đất diện tích 4.077,9m
2,
thuộc một phần thửa đất số 404, tờ bản đồ số
10 (thuộc một phần thửa đất số 3, tờ bản đồ số số 109 mới), thuộc một phần Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất số BS 926026, số vào sổ cấp giấy chứng nhận
CH00472, do Ủy ban nhân dân huyện H cấp cho hộ ông Nguyễn Công T ngày
26/6/2014; đất có vị trí và số đo như sau:
+ Hướng Đông giáp một phần thửa đất số 404 (một phần thửa đất số 3, tờ bản
đố số 109) có số đo 60,82m.
+ Hướng Tây giáp đất ông Phan Văn C1 có số đo 41,00m + 19,17m.
+ Hướng Nam giáp một phần thửa đất số 404 (một phần thửa số 18, tbản đồ
số 109 mới) số đo 62,88m.
+ Hướng Bắc giáp một phần thửa đất số 405 (một phần thửa đất số 2, tờ bn
đồ số 109 mới) có số đo 68,04m.
- Phần đất diện tích 139,5m
2,
thuộc một phần thửa đất số 404, tờ bản đồ số 10
(thuộc một phần thửa đất số 3, tờ bản đồ số số 109 mới), thuộc một phần Giấy chứng
nhận quyền sdụng đất số BS 926026, số vào sổ cấp giấy chứng nhận CH00472, do
4
Ủy ban nhân dân huyện H cấp cho hộ ông Nguyễn Công T ngày 26/6/2014; đất
vị trí và số đo như sau:
+ Hướng Đông giáp một phần thửa đất số 403 (một phần thửa đất số 3, tờ bản
đồ số 109) có số đo 61,09m.
+ Hướng Tây giáp một phần thửa đất số 404 (một phần thửa đất số 2, tờ bn
đồ số 109 mới) có số đo 60,82m.
+ Hướng Nam giáp một phần thửa đất số 404 (một phần thửa số 18, tờ bản đồ
số 109 mới) số đo 0,93m.
+ Hướng Bắc giáp một phần thửa đất số 405 (một phần thửa đất số 3, tờ bn
đồ số 109 mới) có số đo 3,65m.
- Phần đất diện tích 3.199,5m
2
thuộc một phần thửa đất số 403, tờ bản đồ số
10 (thuộc một phần thửa đất số 3, tbản đồ số s109 mới), thuộc một phần Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất số BS 926025, số vào sổ cấp giấy chứng nhận
CH00471, do Ủy ban nhân dân huyện H cấp cho hộ ông Nguyễn Công T ngày
26/6/2014; đất có vị trí và số đo như sau:
+ Hướng Đông giáp đất ông Nguyễn Minh N1 có số đo 86,52m.
+ Hướng Tây giáp một phần thửa đất số 404 (một phần thửa đất số 3, tờ bn
đồ số 109 mới) có số đo 61,09m.
+ Hướng Nam giáp một phần thửa đất số 403 (một phần thửa số 18, tờ bản đ
số mới) có số đo 35,56m; giáp một phần thửa đất số 403 (một phần thửa 17, tờ bản
đồ số 109 mới) có số đo 19,62m.
+ Hướng Bắc giáp một phần thửa đất số 405 (một phần thửa đất số 3, tờ bn
đồ số 109 mới) có số đo 47,40m.
- Phần đất diện tích 2.390,2m
2
thuộc một phần thửa đất số 404, tờ bản đồ số
10 (thuộc một phần thửa đất số 18, tờ bản đồ số số 109 mới), thuộc một phần Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất số BS 926025, số vào sổ cấp giấy chứng nhận
CH00472, do Ủy ban nhân dân huyện H cấp cho hộ ông Nguyễn Công T ngày
26/6/2014; đất có vị trí và số đo như sau:
+ Hướng Đông giáp một phần thửa đất 403 (một phần thửa đất số 18, tờ bản
đồ số 109 mới) có số đo 52,83m.
+ Hướng Tây giáp đất ông Phan Văn C1 có số đo 8,47m + 16,58m + 40,49m.
+ Hướng Nam giáp đất ông Huỳnh Văn T3 có số đo 40,71m.
+ Hướng Bắc giáp một phần thửa đất số 404 (một phần thửa đất số 2, tờ bản
đồ số 109 mới) có số đo 62,88m; giáp một phần thửa đất số 404 (một phần thửa đất
số 3, tờ bản đồ số 109 mới) có số đo 0,93m.
- Phần đất diện tích 1.939,3m
2
thuộc một phần thửa đất số 403, tờ bản đồ số
10 (thuộc một phần thửa đất số 18, tờ bản đồ số số 109 mới), thuộc một phần Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất số BS 926025, số vào sổ cấp giấy chứng nhận
5
CH00471, do Ủy ban nhân dân huyện H cấp cho hộ ông Nguyễn Công T ngày
26/6/2014; đất có vị trí và số đo như sau:
+ Hướng Đông giáp một phần thửa đất 403 (một phần thửa đất số 17, tờ bản
đồ số 109 mới) có số đo 53,21m.
+ Hướng Tây giáp một phần thửa đất số 404 (một phần thửa 18, tờ bản dồ số
109 mới) có số đo 52,83m.
+ Hướng Nam giáp đất ông Huỳnh Văn T3 có số đo 37,60m.
+ Hướng Bắc giáp một phần thửa đất số 403 (một phần thửa đất số 3, tờ bn
đồ số 109 mới) có số đo 35,56m.
- Phần đất diện tích 1.182,5m
2
thuộc một phần thửa đất số 403, tờ bản đồ số
10 (thuộc một phần thửa đất số 17, tờ bản đồ số số 109 mới), thuộc một phần Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất số BS 926025, số vào sổ cấp giấy chứng nhận
CH00471, do Ủy ban nhân dân huyện H cấp cho hộ ông Nguyễn Công T ngày
26/6/2014; đất có vị trí và số đo như sau:
+ Hướng Đông giáp đất ông Nguyễn Minh N1 có số đo 54,63m.
+ Hướng Tây giáp một phần thửa đất số 403 (một phần thửa 18, tờ bản đố số
109 mới) có số đo 53,21m.
+ Hướng Nam giáp đất ông Huỳnh Văn T3 có số đo 24,31m.
+ Hướng Bắc giáp một phần thửa đất số 403 (một phần thửa đất số 3, tờ bn
đồ số mới) có số đo 19,62m.
3. Ngân hàng TMCP P Ông Nguyễn Công T, Nguyễn Thị T1 thống nhất
còn nợ Ngân hàng TMCP P tổng số tiền 55.227.240 đồng, trong đó tiền gốc
28.627.131 đồng, tiền lãi 26.600.109 đồng. (theo hợp đồng mở, sử dụng thẻ tín dụng,
tài khoản thanh toán, thẻ ghi nợ và đăng ký dịch vụ dành cho khách hàng cá nhân số
1654197, ngày 24/3/2022 số tiền 55.227.240 đồng)
3.1. Buộc ông Nguyễn Công T, bà Nguyễn Thị T1 trả cho Ngân hàng TMCP
P stiền 55.227.240 đồng, trong đó tiền gốc 28.627.131 đồng, tiền i 26.600.109
đồng.
3.2. Buộc ông Nguyễn Công T, Nguyễn Thị T1 trả lãi suất phát sinh từ ngày
11/02/2025 cho đến khi thanh toán xong nợ theo mức lãi suất quy định tại Giấy đề
nghị kiêm hợp đồng mở, sử dụng thẻ tín dụng, tài khoản thanh toán, thẻ ghi nợ
đăng dịch vụ nh cho khách hàng nhân số 1654197, ngày 24 tháng 3 năm
2022.
4. Về án phí dân sự sơ thẩm giá ngạch:
- Án phí dân sự thẩm giá ngạch hoà giải thành ông Nguyễn Công T
Nguyễn Thị T1 tự nguyện chịu toàn bộ;
4.1. Buộc ông Nguyễn Công T Nguyễn Thị T1 phải chịu án phí g
ngạch hoà giải thành số tiền 29.982.202 đồng, ông T và T1 là người cao tuổi,
6
đơn xin miễn án phí nên ông T và bà T1 được miễn án phí đối với phần của ông T,
T1 14.991.101 đồng; ông T T1 còn phải chịu án phí số tiền 14.991.101
đồng, nộp tại Phòng thi hành án dân sự khu vực 8-Cà Mau.
4.2. Ngân hàng TMCP P không phải chịu án phí, Ngân hàng đã nộp tạm ứng
án phí số tiền 23.797.000 đồng theo biên lai thu số 0006555 ngày 24/02/2025 tại Chi
cục thi hành án dân sự huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu được nhận lại.
5. Chi pxem xét, thẩm định tại chỗ, thanh lý hợp đồng đo đạc đất tranh chấp
số tiền 20.241.414 đồng, ông Nguyễn Công T xác định ông và bà Nguyễn Thị T1 tự
nguyện chịu toàn bộ.
Ngân hàng TMCP P đã nộp xong số tiền 20.241.414 đồng nên buộc ông T,
T1 phải nộp lại số tiền 20.241.414 đồng tại Phòng thi hành án dân sự khu vực 8-
Mau để trả lại cho Ngân hàng.
6. Trong trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật
thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật thi hành án
dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành
án dân sự.
THẨM PHÁN
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Cà Mau;
- VKSND KV8-CM;
- Phòng THADS KV8-CM;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
Thạch Đoàn
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Văn bản gốc.
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Tải về
Quyết định số 39/2025/QĐST-DS Quyết định số 39/2025/QĐST-DS

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Quyết định số 39/2025/QĐST-DS Quyết định số 39/2025/QĐST-DS

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất