Quyết định số 38/2026/QĐST-HNGĐ ngày 23/02/2026 của TAND huyện la Pa, tỉnh Gia Lai về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 38/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 38/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 38/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 38/2026/QĐST-HNGĐ ngày 23/02/2026 của TAND huyện la Pa, tỉnh Gia Lai về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện la Pa (TAND tỉnh Gia Lai) |
| Số hiệu: | 38/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 23/02/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | vụ án ly hôn, tranh chấp nuôi con |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 12-GIA LAI
Số: 38/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Gia Lai, ngày 23 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 214/2025/TLST-HNGĐ, ngày 15
tháng 12 năm 2025, giữa:
1. Nguyên đơn: Ông Tăng Trí T, sinh năm 1992;
Địa chỉ: Thôn Đ, xã I, tỉnh Gia Lai.
2. Bị đơn: Bà Huỳnh Thị H, sinh năm 1993;
Địa chỉ: Thôn Đ, xã I, tỉnh Gia Lai.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82, 83, 84 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày
10 tháng 02 năm 2026;
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi nhận
trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 10 tháng 02
năm 2026 là hoàn toàn tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã
hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ông Tăng Trí T và bà Huỳnh Thị
H
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về con chung: Ông Tăng Trí T và bà Huỳnh Thị H xác nhận vợ
chồng có 02 con chung tên Tăng Duy K, sinh ngày 28/11/2012 và Tăng Thị
Ngọc H, sinh ngày 30/7/2014. Ông T và bà H thỏa thuận giao 02 con chung
Tăng Duy K và Tăng Thị Ngọc H cho ông T trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi
dưỡng và giáo dục đến khi thành niên hoặc đã thành niên nhưng mất năng lực

2
hành vi dân sự; không có khả năng lao động và không có tài sản để tự nuôi
mình.
2.2. Về cấp dưỡng nuôi con: Ông Tăng Trí T không yêu cầu bà Huỳnh Thị
H phải cấp dưỡng nuôi con.
Vì lợi ích của con, theo yêu cầu của cha, mẹ hoặc cá nhân, tổ chức theo
quy định tại khoản 5 Điều 84 của Luật Hôn nhân và gia đình, Tòa án có thể
quyết định việc thay đổi người trực tiếp nuôi con.
Sau khi ly hôn, người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm
nom con mà không ai được cản trở. Người trực tiếp nuôi con cùng các thành
viên gia đình không được cản trở người không trực tiếp nuôi con trong việc
thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con.
Trường hợp người không trực tiếp nuôi con lạm dụng việc thăm nom để
cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo
dục con thì người trực tiếp nuôi con có quyền yêu cầu Tòa án hạn chế quyền
thăm nom con của người đó.
2.3. Về tài sản chung và nghĩa vụ chung về tài sản: Ông Tăng Trí T và bà
Huỳnh Thị H không yêu cầu Toà án giải quyết.
2.4. Về án phí: Hòa giải thành được giảm 50% án phí. Án phí dân sự sơ
thẩm về thuận tình ly hôn là 150.000 đồng. Ông Tăng Trí T tự nguyện chịu toàn
bộ án phí dân sự sơ thẩm là 150.000 đồng. Số tiền này được trừ vào số tiền tạm
ứng án phí ông T đã nộp là 300.000 đồng theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ
phí Tòa án số 0006468, ngày 15/12/2025 của Thi hành án dân sự tỉnh Gia Lai.
Hoàn trả lại cho ông Tăng Trí T số tiền tạm ứng án phí chênh lệch là
150.000 đồng.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật
Thi hành án dân sự thì người được thi hành án, người phải thi hành án có quyền
thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành án
dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi
hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Gia Lai;
- VKSND khu vực 12, tỉnh Gia Lai;
- Phòng THADS khu vực 12, tỉnh Gia Lai;
- Các đương sự;
- Cơ quan thực hiện việc đăng ký kết hôn;
- Lưu HS vụ án.
THẨM PHÁN
Lê Văn Thắng
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm