Quyết định số 38/2025/QĐST-HNGĐ ngày 21/11/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 8 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 38/2025/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 38/2025/QĐST-HNGĐ ngày 21/11/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 8 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 8 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu: 38/2025/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 21/11/2025
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: guyên đơn chị Hạng Thị L xin ly hôn bị đơn anh Sùng Mí P
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 8 - TUYÊN QUANG
Số: 38/2025/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tuyên Quang, ngày 21 tháng 11 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ o hồ vụ án dân sự thụ lý số: 61/2025/TLST-HNGĐ ngày
24/10/2025, giữa:
- Nguyên đơn: Chị Hạng Thị L, sinh năm 1999; dân tộc: Mông; nghề
nghiệp: Lao động tdo; số CC: 000000 do BCA cấp ngày 19/12/2024; địa chỉ:
Thôn M, xã Đ, tỉnh Tuyên Quang.
- Bđơn: Anh Sùng Mí P, sinh năm 1997; n tộc: Mông; nghề nghiệp: Lao
động tự do; số CCCD: 002097009189 do Cục CSQLHCVTTXH - BCA cấp ngày
19/5/2024; địa chỉ: Thôn M, xã Đ, tỉnh Tuyên Quang.
Căn cứ vào Điều 147; Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn c vào Điu 55; Điu 81; Điu 82; Điu 83 của Lut hôn nhân gia đình;
n cứ điểm đ khoản 1 Điều 12; Điều 14; Điều 15 của Ngh quyết số
326/2016/UBTVQH 14, ngày 30/12/2016 của Ủy ban Tng vụ Quốc hội, quy
định vmức thu, miễn, giảm, thu, np, quản s dụng án p và l phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày
13/11/2025.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly n và thỏa thuận của các đương sđược ghi trong
biên bản ghi nhận sự t nguyện ly n hoà giải thành ngày 13/11/2025
hoàn toàn tự nguyện và không vi phm điu cấm của luật, không trái đạo đức
hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
n h giải thành, kng có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhn sthuận tình ly hôn gia ch Hng Th L và anh Sùng
P.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Hạng Thị L anh Sùng P nhất tthuận
tình ly hôn. (Theo Giấy chứng nhận kết hôn số: 17 ngày 28/02/2018 của Uỷ ban
nhân dân thị trấn Đ, huyện Đ, tỉnh Hà Giang; nay là Uỷ ban nhân dân Đ, tỉnh
Tuyên Quang).
2
- Về con chung: Chị Hạng Thị L anh Sùng P xác nhận 03 con
chung Sùng Thị M1, sinh ngày 07/11/2016; Sùng N, sinh ngày 25/6/2018
Sùng Ly, sinh ngày 10/10/2020. Ly hôn anh P, chị L thỏa thuận anh P
người trực tiếp nuôi dưỡng, chăm c, giáo dục 03 con chung Sùng Thị M1,
Sùng N Sùng Ly cho đến khi các cháu đủ 18 tuổi. Chị L không phải
cấp dưỡng nuôi con chung. Thời điểm giao con kể từ khi Quyết định của Tòa án
có hiệu lực pháp luật.
Ni không trc tiếp nuôi con có quyn, nga vụ thăm nom con chung.
Việc nuôi con và không cấp dưỡng nuôi con là không cố định.
- Về tài sản, công nợ chung: Chị L, anh P xác nhận không , không yêu
cầu Tòa án giải quyết.
- Về án phí: Miễn nộp tiền án phí dân sự thẩm cho chị L, anh P theo
quy định pháp luật.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 của
Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án và người phải thi hành án có
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại Điều 6, Điều 7, Điều 7a, Điều 9
của Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định
tại Điều 30 của Luật Thi hành án dân sự./.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Tuyên Quang;
- VKSND khu vực 8 - Tuyên Quang;
- Các đương sự;
- UBND Đ, tỉnh Tuyên Quang;
- THADS tỉnh Tuyên Quang;
- Lưu hồ sơ vụ án, vp.
THẨM PHÁN
Hoàng Thị Vân
Tải về
Quyết định số 38/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 38/2025/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 38/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 38/2025/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất