Quyết định số 364/2025/QĐST-HNGĐ ngày 16/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 364/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 364/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 364/2025/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 364/2025/QĐST-HNGĐ ngày 16/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 4 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh |
| Số hiệu: | 364/2025/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 16/09/2025 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: 364/2025/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 16 tháng 9 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212, 397 Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 357, Điều 468 Bộ luật dân sự năm 2015;
Căn cứ vào Điều 55, 81, 82, 83, 84, 107, 110, 116, 117 Luật hôn nhân gia
đình năm 2014;
Căn cứ Điều 37 Nghị quyết số 326/2016 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 99/2025/TLST- HNGĐ
ngày 29 tháng 7 năm 2025 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm
những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
Bà Võ Thị Ngọc X; sinh ngày 16/11/1997, CCCD số: 079197021942 do
Cục CSQLHC về TTXH cấp ngày 22/12/2021
Địa chỉ: 8 Các M, phường T, Thành phố Hồ Chí Minh).
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
Ông Ngô Anh T; sinh ngày 08/9/1996; CCCD số: 079096006333 do Cục
CSQLHC về TTXH cấp ngày 22/12/2021
Địa chỉ: A C P, phường C, Thành phố Hồ Chí Minh
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Bà Võ Thị Ngọc X và Ông Ngô Anh T thuận
tình ly hôn.
[2] Về con chung: Có 01 con chung tên Ngô Võ Anh T1, sinh ngày
29/3/2021. Hai bên thỏa thuận để Bà Võ Thị Ngọc X trực tiếp chăm sóc nuôi
dưỡng con chung, ông T cấp dưỡng nuôi con hàng tháng 2.000.000 đồng kể từ
tháng 9/2025 cho đến khi con chung đủ 18 tuổi.
[3] Về tài sản chung: Hai bên tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải
quyết.
[4] Về nợ chung: Hai bên xác nhận không có, không yêu cầu Tòa án giải
2
quyết.
[5] Lệ phí sơ thẩm giải quyết yêu cầu về hôn nhân và gia đình là 300.000
(ba trăm ngàn) đồng do ông bà cùng chịu.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Bà Võ Thị Ngọc X và Ông Ngô Anh T thuận tình
ly hôn. (Bà Võ Thị Ngọc X và Ông Ngô Anh T đăng ký kết hôn theo Giấy
chứng nhận kết hôn số 24 do Ủy ban nhân dân Phường E, quận T, Thành phố
Hồ Chí Minh cấp ngày 27/3/2020).
- Về con chung: Bà Võ Thị Ngọc X trực tiếp chăm sóc nuôi dưỡng con
chung tên Ngô Võ Anh T1, sinh ngày 29/3/2021. Ông Ngô Anh T có nghĩa vụ
cấp dưỡng nuôi con hàng tháng 2.000.000 (hai triệu) đồng kể từ tháng 9/2025
cho đến khi các con chung đủ 18 tuổi.
Thi hành tại Cơ quan Thi hành án có thẩm quyền.
Trường hợp bên có nghĩa vụ chậm trả tiền thì bên đó phải trả lãi đối với
số tiền chậm trả tương ứng với thời gian chậm trả. Lãi suất phát sinh do chậm trả
tiền được xác định theo thỏa thuận của các bên nhưng không được vượt quá mức
lãi suất được quy định tại khoản 1 Điều 468 của Bộ luật dân sự 2015; nếu không
có thỏa thuận thì thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ luật dân
sự 2015.
* Khi có lý do chính đáng, mức cấp dưỡng và phương thức cấp dưỡng có
thể thay đổi. Việc thay đổi mức cấp dưỡng do các bên thỏa thuận, nếu không
thỏa thuận được thì yêu cầu Tòa án giải quyết.
* Người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm nom, chăn sóc
con mà không ai được cản trở. Người không trực tiếp nuôi con lạm dụng việc
thăm nom để cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc,
nuôi dưỡng, giáo dục con thì người trực tiếp nuôi con có quyền yêu cầu Tòa án
hạn chế quyền thăm nom con của người đó.
* Trong trường hợp có yêu cầu của cha, mẹ hoặc cá nhân, tổ chức theo
quy định pháp luật Tòa án có thể quyết định việc thay đổi người trực tiếp nuôi
con.
- Về tài sản chung: Hai bên tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải
quyết.
- Về nợ chung: Hai bên xác nhận không có, không yêu cầu Tòa án giải
quyết.
3
2. Lệ phí sơ thẩm giải quyết yêu cầu về hôn nhân và gia đình là 300.000
(ba trăm ngàn) đồng do Bà Võ Thị Ngọc X và Ông Ngô Anh T nộp được trừ vào
300.000 (ba trăm ngàn) đồng tiền tạm ứng lệ phí đã nộp theo biên lai thu số
0002953 ngày 10/7/2025 của Thi hành án dân sự Thành phố Hồ Chí Minh.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trong trường hợp bản án được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi
hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự
có quyền thỏa thuận, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án
dân sự sửa đổi, bổ sung năm 2014; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy
định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự sửa đổi, bổ sung năm 2014.
Nơi nhận:
- Các đương sự
- VKSND khu vực 4;
- UBND phường Tân Sơn Nhất,
Thành phố Hồ Chí Minh;
- Phòng THADS khu vực 4;
- Lưu.
THẨM PHÁN
Trần Thanh Vân
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 20/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 20/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 19/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 19/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 19/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 19/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 19/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 19/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm