Quyết định số 34/2025/QĐST-DS ngày 21/08/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Huế, TP. Huế về tranh chấp hợp đồng tín dụng
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 34/2025/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 34/2025/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 34/2025/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 34/2025/QĐST-DS ngày 21/08/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Huế, TP. Huế về tranh chấp hợp đồng tín dụng |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng tín dụng |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 4 - Huế, TP. Huế |
| Số hiệu: | 34/2025/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 21/08/2025 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4- HUẾ
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 34/2025/QĐST-DS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 21 tháng 8 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Biên bản hoà giải thành ngày 11 tháng 8 năm 2025 về việc các
đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ
lý số: 03/2025/TLST-DS ngày 14 tháng 7 năm 2025.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành
về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các
đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Ngân hàng A Việt Nam, địa chỉ: Số N đường L, phường G,
thành phố Hà Nội.
Người đại diện theo pháp luật của nguyên đơn: Ông Phạm Toàn V, chức
vụ: Tổng giám đốc Ngân hàng A.
Người đại diện theo ủy quyền: Ông Trần Ngọc B, chức vụ: Giám đốc
Ngân hàng A - Chi nhánh Huế. Địa chỉ Chi nhánh: Số B đường L, xã P, thành
phố Huế (Quyết định ủy quyền số 2665/QĐ-NHNo-PC ngày 01/12/2022).
Người được ông Trần Ngọc B ủy quyền lại: Ông Nguyễn Khắc V – Phó
Giám đốc Ngân hàng A - Chi nhánh Huế (Quyết định ủy quyền số 877/QĐ-
NHNo.PL ngày 23/7/2025)
- Bị đơn: Ông Nguyễn Đăng H, sinh năm 1974. Căn cước công dân số
046074013XXX, cấp ngày 28/6/2021. Nơi cấp: Cục Cảnh sát quản lý hành chính
về trật tự xã hội- Bộ Công an và bà Lê Thị Thanh T, sinh năm 1980. Căn cước
công dân số 046180004XXX, cấp ngày 28/6/2021. Nơi cấp: Cục Cảnh sát quản lý
hành chính về trật tự xã hội- Bộ Công an; Địa chỉ: Thôn P, xã P, thành phố Huế.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về nghĩa vụ trả nợ: Ông Nguyễn Đăng H và bà Lê Thị Thanh T có
nghĩa vụ trả nợ cho Ngân hàng A Việt Nam theo các Hợp đồng tín dụng số
4005-LAV-202102094 ngày 22/07/2021 và Hợp đồng tín dụng số
2
4005LAV202401940 ngày 06/08/2024 với tổng số tiền nợ tính đến ngày
11/8/2025 là: 204.479.699 đồng, trong đó: Nợ gốc: 190.000.000 đồng; Nợ lãi:
14.479.699 đồng và tiền lãi phát sinh kể từ ngày 12/8/2025 cho đến khi tất toán
khoản nợ vay.
2.2. Về phương thức trả nợ: Nguyên đơn là Ngân hàng A Việt Nam và bị
đơn là ông Nguyễn Đăng H, bà Lê Thị Thanh T thỏa thuận về phương thức trả
nợ như sau:
Ngày 31/8/2025: Ông Nguyễn Đăng H và bà Lê Thị Thanh T có nghĩa vụ
trả nợ cho Ngân hàng A số tiền 20.000.000 đồng.
Ngày 30/9/2025: Ông Nguyễn Đăng H và bà Lê Thị Thanh T có nghĩa vụ
trả nợ cho Ngân hàng A số tiền 30.000.000 đồng.
Ngày 31/10/2025: Ông Nguyễn Đăng H và bà Lê Thị Thanh T có nghĩa vụ
trả nợ cho Ngân hàng A số tiền 40.000.000 đồng.
Ngày 30/11/2025: Ông Nguyễn Đăng H và bà Lê Thị Thanh T có nghĩa vụ
trả nợ cho Ngân hàng A số tiền còn lại là 100.000.000 đồng tiền gốc và tiền lãi
phát sinh tính đến ngày 11/8/2025 là 14.479.699 đồng.
Kể từ ngày 12/8/2025, bị đơn còn phải tiếp tục chịu khoản tiền lãi của số
tiền nợ gốc chưa thanh toán theo mức lãi suất mà các bên thỏa thuận trong các
Hợp đồng tín dụng nói trên cho đến khi thanh toán xong khoản nợ.
2.3. Về xử lý tài sản thế chấp: Trường hợp ông Nguyễn Đăng H và bà Lê
Thị Thanh T vi phạm nghĩa vụ thanh toán bất kỳ một kỳ hạn trả nợ nào theo
thoả thuận nêu trên thì Ngân hàng A Việt Nam có quyền yêu cầu cơ quan Thi
hành án dân sự có thẩm quyền phát mãi tài sản mà bị đơn đã thế chấp là:
+ Quyền sử dụng đất tại thửa đất số 20, tờ bản đồ 1, diện tích: 50995 m
2
,
toạ lạc tại Thôn P, xã T, huyện P, tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là xã P, thành phố
Huế) theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất số: BS 837533. Số vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất: CH01150 do Ủy ban nhân dân huyện P (cũ) cấp cho ông Nguyễn
Đăng H và bà Lê Thị Thanh T ngày 25 tháng 04 năm 2014; Theo Hợp đồng thế
chấp quyền sử dụng đất số 37A ngày 25/05/2017; Hợp đồng sửa đổi, bổ sung
hợp đồng thế chấp tài sản số 01/2020/HĐTCSĐBS ngày 08/06/2020;
+ Quyền sử dụng đất tại thửa đất số 673, tờ bản đồ 1, diện tích: 21430 m
2
,
toạ lạc tại Thôn A, xã B, huyện P, tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là xã P, thành phố
Huế) theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất số: BS 837532. Số vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất: CH00523 do Ủy ban nhân dân huyện P (cũ) cấp cho ông Nguyễn
Đăng H và bà Lê Thị Thanh T ngày 25 tháng 04 năm 2014. theo Hợp đồng thế
chấp quyền sử dụng đất số 38A ngày 26/05/2017; Hợp đồng sửa đổi, bổ sung
hợp đồng thế chấp tài sản số 02/2020/HĐTCSĐBS ngày 08/06/2020.
Trường hợp tài sản đảm bảo đã xử lý không đủ để trả nợ cho nguyên đơn
thì ông Nguyễn Đăng H và bà Lê Thị Thanh T phải có nghĩa vụ tiếp tục trả nợ
cho đến cho đến khi tất toán khoản nợ vay.
3
2.4. Về chi phí xem xt thẩm định tại ch: Bị đơn ông Nguyễn Đăng H và
bà Lê Thị Thanh T và Ngân hàng A Việt Nam đã thỏa thuận: Ngân hàng A Việt
Nam sẽ chịu chi phí xem xt thẩm định tại ch. Ngân hàng A Việt Nam đã nộp
đủ, nay không phải nộp nữa.
2.5. Về án phí dân sự sơ thẩm: Ngân hàng A Việt Nam và ông Nguyễn
Đăng H, bà Lê Thị Thanh T thỏa thuận bị đơn ông Nguyễn Đăng H, bà Lê Thị
Thanh T phải chịu án phí dân sự sơ thẩm là 5.111.992 đồng.
Trả lại cho Ngân hàng A Việt Nam số tiền tạm ứng án phí đã nộp là
5.291.337 đồng, theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0000223
ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Thi hành án dân sự thành phố Huế.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành
án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật
Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều
30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- TAND TP Huế;
- VKSND TP Huế;
- VKSND khu vực 4- Huế;
- THADS TP Huế;
- Lưu hồ sơ vụ án;
- Lưu dán án.
THẨM PHÁN
(đã ký và đóng dấu)
Trần Ngọc Tú
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 05/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 05/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 05/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 05/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 05/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm