Quyết định số 34/2020/QĐST-HNGĐ ngày 14/02/2020 của TAND TX. Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh về tranh chấp về thay đổi người trực tiếp nuôi con sau khi ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 34/2020/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 34/2020/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 34/2020/QĐST-HNGĐ ngày 14/02/2020 của TAND TX. Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh về tranh chấp về thay đổi người trực tiếp nuôi con sau khi ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp về thay đổi người trực tiếp nuôi con sau khi ly hôn |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND TX. Quảng Yên (TAND tỉnh Quảng Ninh) |
| Số hiệu: | 34/2020/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 14/02/2020 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | chị Phạm Bích Phượng ly hôn anh Nguyễn Công Bằng |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
THỊ XÃ Q
TỈNH QUẢNG NINH
Số: 34/2020/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Q, ngày 14 tháng 02 năm 2020
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 82, Điều 83, khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 84 của
Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ khoản 3 Điều 147 Bộ luật tố tụng dân sự; khoản 7 Điều 26, điểm
a khoản 5 Điều 27 Nghị Quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12
năm 2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa 14 về mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 6 tháng 02 năm 2020 về việc
các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân
sự thụ lý số: 14/2020/TLST-HNGĐ ngày 03 tháng 02 năm 2020.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành
về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các
đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không
có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
Nguyên đơn: Chị Phạm Bích P, sinh năm: 1997
Địa chỉ: Khu 3, phường Y, thị xã Q, tỉnh Quảng Ninh.
Bị đơn: Anh Nguyễn Công B, sinh năm: 1992
Địa chỉ: Khu 3, phường Y, thị xã Q, tỉnh Quảng Ninh.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về con chung: Thay đổi người trực tiếp nuôi con chung theo Quyết
định công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự số
18/2020/QĐST-HNGĐ ngày 17/01/2020 của Tòa án nhân dân thị xã Q, tỉnh
Quảng Ninh cụ thể như sau: Anh Nguyễn Công B được trực tiếp nuôi dưỡng
con chung Nguyễn Bảo N, sinh ngày 9/4/2016 đến khi thành niên (đủ 18
tuổi). Chị Phạm Bích P không phải cấp dưỡng nuôi con chung và có quyền,
nghĩa vụ thăm nom con chung không ai được cản trở.
2.2. Chị Phạm Bích P tự nguyện chịu 150.000 đồng (Một trăm năm mươi
nghìn đồng) tiền án phí dân sự sơ thẩm, nhưng được trừ vào số tiền 300.000
đồng (Ba trăm nghìn đồng) tiền tạm ứng án phí chị P đã nộp, trả lại cho chị
Phạm Bích P 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng) theo Biên lai
thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0001679 ngày 03 tháng 02 năm 2020
của Chi cục Thi hành án dân sự thị xã Q, tỉnh Quảng Ninh.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành
án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành
án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật
Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại
Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND thị xã Q;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
(Đã ký)
Vũ Công Mười

Hướng dẫn sử dụng mẫu số 38-DS:
(1) Ghi tên Toà án nhân dân ra quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự;
nếu là Toà án nhân dân cấp huyện, thì cần ghi rõ Toà án nhân dân huyện nào thuộc tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương nào (ví dụ: Toà án nhân dân huyện X, tỉnh H), nếu là Toà
án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, thì ghi rõ Toà án nhân dân tỉnh (thành
phố) đó (ví dụ: Toà án nhân dân thành phố Hà Nội).
(2) Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm ra quyết định (ví dụ: Số: 02/2017/QĐST-
KDTM).
(3) Ghi số ký hiệu và ngày, tháng, năm thụ lý vụ án (ví dụ: Số 50/2017/TLST-
KDTM).
(4) Ghi họ tên, tư cách đương sự trong vụ án, địa chỉ nơi cư trú và nơi làm việc của
các đương sự theo thứ tự như hướng dẫn cách ghi trong mẫu bản án sơ thẩm.
(5) Ghi đầy đủ lần lượt các thoả thuận của các đương sự về từng vấn đề phải giải
quyết trong vụ án đã được thể hiện trong biên bản hoà giải thành (kể cả án phí).
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 06/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 06/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 29/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm