Quyết định số 336/2025/QĐST-HNGĐ ngày 12/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 336/2025/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 336/2025/QĐST-HNGĐ ngày 12/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 4 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh
Số hiệu: 336/2025/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 12/09/2025
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Ông Trần Xuân H và bà Nguyễn Thị Tuyết N thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập Tự do Hạnh phúc
Số: 336/2025/QĐST-HNGĐ Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 12 tháng 9 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4 – THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
- Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 và Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự ;
- Căn cứ vào các Điều 55, 58, 81, 82, 83, 84 của Luật Hôn nhân và Gia đình;
- Căn cứ vào Luật Thi hành án Dân sự (sửa đổi, bổ sung năm 2014);
- Căn cứ Luật phí và Lệ phí số: 91/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015;
- Căn cứ vào Điều 37 Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của
Ủy ban thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử
dụng án phí, lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân sự thụ số: 222/2025/TLST-HNGĐ ngày 19
tháng 8 m 2025 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham
gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu:
1/ Ông Trần Xuân H sinh năm 1979; CCCD: 036079007404; Địa chỉ: 3 L,
phường T (trước đây là: Phường A, quận T), Thành phố Hồ Chí Minh.
2/ Nguyễn Thị Tuyết N sinh năm 1988; CCCD : 079188020813; Địa chỉ: 3
L, phường T (trước đây là: Phường A, quận T), Thành phố Hồ Chí Minh.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Căn cứ vào Giấy chứng nhận kết hôn số 204, quyển số 01/2009/P14, đăng
ngày 22/12/2009 tại Ủy ban nhân dân phường T (trước đây là: Phường A, quận T), Thành
phố Hồ Chí Minh thì ông Trần Xuân H và bà Nguyễn Thị Tuyết N vợ chồng hợp pháp,
nay cả hai xin được công nhận thuận tình ly hôn phù hợp với quy định tại khoản 2
Điều 29 Bộ luật Tố tụng Dân sự.
[2] Về thỏa thuận của các đương sự:
- Về quan hệ hôn nhân: Quá trình chung sống do vợ chồng bất đồng quan điểm về
nhiều vấn đề trong cuộc sống dẫn đến vợ chồng không còn tình cảm. Xét thấy mục đích
hôn nhân không đạt, khả năng hàn gắn không sự thỏa thuận của hai bên yêu cầu
thuận tình ly hôn là tự nguyện, không trái pháp luật nên được công nhận.
- Về con chung: 02 con chung tên Trần Xuân H1 sinh ngày 20/6/2010 và
Trần Đăng K sinh ngày 28/12/2014. Hai bên thỏa thuận ông H được quyền trực tiếp
nuôi dưỡng hai con, việc cấp dưỡng do hai bên tự thực hiện với nhau. Xét, thỏa thuận
nuôi con và cấp dưỡng nuôi con không trái pháp luật nên ghi nhận.
- Về tài sản chung và nợ chung: Hai bên khai nhận không có nên không xem xét.
- Lệ phí giải quyết việc dân sự về hôn nhân gia đình thẩm 300.000 đồng
(Ba trăm ngàn đồng) do ông H, bà N chịu toàn bộ.
Đã hết thời hạn 7 (bảy) ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
1.1/ Về quan hệ hôn nhân: Ông Trần Xuân H Nguyễn Thị Tuyết N thuận
tình ly hôn
1.2/ Về con chung: 02 con chung tên Trần Xuân H1 sinh ngày 20/6/2010
Trần Đăng K sinh ngày 28/12/2014.
Ông Trần Xuân H được quyền trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng 02 con chung.
Việc cấp dưỡng nuôi con và mức cấp dưỡng nuôi con do 02 bên tự thực hiện
Khi do chính đáng mức cấp dưỡng phương thức cấp dưỡng thể thay
đổi.
Người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm nom con không ai
được cản trở. Người không trực tiếp nuôi con lạm dụng việc thăm con để cản trở hoặc
gây ảnh ởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con thì người
trực tiếp nuôi con có quyền yêu cầu Tòa án hạn chế quyền thăm nom con của người đó.
Cha, mẹ trực tiếp nuôi con cùng các thành viên gia đình không được cản trở người
không trực tiếp nuôi con trong việc thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con
Trong trường hợp yêu cầu của cha, mẹ hoặc cá nhân, tổ chức theo quy định, Tòa
án có thể quyết định việc thay đổi người trực tiếp nuôi con.
1.3/ Về tài sản chung: Hai bên khai không có.
1.4/ Về nợ chung: Hai bên khai không có.
2. Lệ phí giải quyết việc dân sự về hôn nhân gia đình thẩm 300.000đ (Ba
trăm ngàn đồng) do ông Trần Xuân H Nguyễn Thị Tuyết N nộp được cấn trừ vào
300.000đ (Ba trăm ngàn đồng) tiền tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án hai bên đương sự trên
đã nộp theo biên lai thu số: 0009889 ngày 19/8/2025 của Thi hành án dân sự Thành phố
H.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi
hành án dân sự (sửa đổi, bổ sung năm 2014) thì người được thi hành án dân sự, người
phải thi hành án dân squyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự
nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b
9 Luật Thi hành án dân sự (sửa đổi, bổ sung năm 2014); thời hiệu thi hành án được
thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự (sửa đổi, bổ sung năm
2014).
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- TAND Thành phố Hồ Chí Minh;
- VKSND Khu vực 4, Tp. Hồ Chí Minh;
- THADS Tp. Hồ Chí Minh;
- UBND P. Tân Bình (Phường 14, Q. Tân Bình cũ),
Thành phố Hồ Chí Minh (để ghi vào sổ hộ tịch)
theo Giấy chứng nhận kết hôn số 204,
quyển số x/200x/P14, đăng ký ngày 2x/x/20x;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ việc dân sự. Mai Thị Bích Thảo
Tải về
Quyết định số 336/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 336/2025/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 336/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 336/2025/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất