Quyết định số 316/2025/QĐST-HNGĐ ngày 20/10/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 316/2025/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 316/2025/QĐST-HNGĐ ngày 20/10/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Nội, TP. Hà Nội
Số hiệu: 316/2025/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 20/10/2025
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

Quyết định số 316/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 316/2025/QĐST-HNGĐ

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Quyết định số 316/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 316/2025/QĐST-HNGĐ

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 5 - H
Số: 316/2025/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh phúc
H, ngày 20 tháng 10 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
S THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ vụ án hôn nhân gia đình thẩm thụ s
189/2025/TLSTHNGĐ ngày 01 tháng 10 năm 2025, về việc: Ly hôn, giữa các
đương sự:
- Nguyên đơn: Chị NTT, sinh ngày 05/02/1983; CCCD số: 027***978;
ngày cấp: 26/3/2021; nơi cấp: Cục Cảnh sát quản hành chính về trật tự hội;
địa chỉ: Tổ 2 phường L, thành phố H.
- Bị đơn: Anh NVT, sinh ngày 05/02/1973; CCCD số: 001***868; ngày
cấp: 09/8/2017; nơi cấp: Cục Cảnh sát quản hành chính về trật tự hội; địa
chỉ: Tổ 2 phường L, thành phố H.
Căn cứ vào khoản 1 Điều 28; điểm a khoản 1 Điều 35; điểm a khoản 1
Điều 39; Điều 147; Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
n cvào Điều 55, Điều 81, Điều 82 và Điu 83 Lut Hôn nhân
gia đình;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Uỷ
ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
sử dụng án phí và lệ phí Toà án và Danh mục án phí, lệ phí Toà án kèm theo;
Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày
10 tháng 10 năm 2025.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn thoả thuận của các đương sđược ghi trong
Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hoà giải thành ngày 10 tháng 10 năm
2025 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo
đức xã hội.
Đã hết thời hạn bảy ngày, ktừ ngày lập Biên bản ghi nhận sự tự nguyện
ly hôn hgiải thành, không đương sự nào thay đổi ý kiến về sthoả
thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị NTT, sinh năm 1983 anh
NVT, sinh năm 1973.
2
2. Công nhận sự thoả thuận của chị NTT và anh NVT, cụ thể như sau:
2.1. Về con chung:
Chị Tuyền anh Thành cùng xác định anh chị 02 con chung cháu
NTĐ, sinh ngày 22/10/2001 và cháu NBL, sinh ngày 13/10/2008.
Khi ly hôn, anh chị thống nhất thỏa thuận: Giao cháu NBL cho chị T
m trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc; ghi nhận sự tự nguyện của anh TH đóng góp
tiền cấp dưỡng nuôi con cho chị T 2.000.000đ/tháng kể từ tháng 11/2025 đến
khi cháu L trưởng thành, đủ 18 tuổi hoặc khi sự thay đổi khác về nuôi con,
cấp dưỡng nuôi con theo quy định của pháp luật.
Cháu Đ đã trưng thành đủ 18 tui, không có nhưc đim v th chất, tinh
thần, chT và anh TH kng u cầu gii quyết n a án không t.
Không ai được ngăn cản việc thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo
dục con chung.
2.2. Về tài sản chung nợ chung vợ chồng: Chị T anh TH không yêu
cầu Toà án giải quyết nên Tòa án không t.
2.3. Về án p dân sự sơ thẩm:
Ghi nhận sự tự nguyện của chị T chịu 150.000 đồng tiền án phí ly hôn sơ
thẩm 150.000 đồng tiền án phí cấp dưỡng nuôi con thẩm, được khấu trừ
vào 300.000 đồng tiền tạm ứng án phí chị T đã nộp theo Biên lai thu tiền tạm
ứng án phí hiệu: BLTU/25E số 0008796 ngày 23 tháng 9 năm 2025 của Thi
hành án dân sự thành phố H (Phòng Thi hành án dân sự khu vực 5).
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Tòa án nhân dân thành phố H;
- VKSND Khu vực 5 H;
- Thi hành án dân sự thành phố H Phòng thi
hành án KV5;
- UBND phường L, tp H (GCNKH số 08/2001);
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Nguyễn Minh Ngọc
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Văn bản gốc.
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Tải về
Quyết định số 316/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 316/2025/QĐST-HNGĐ

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Quyết định số 316/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 316/2025/QĐST-HNGĐ

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng