Quyết định số 309/2019/QĐST-HNGĐ ngày 20/09/2019 của TAND huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 309/2019/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 309/2019/QĐST-HNGĐ ngày 20/09/2019 của TAND huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND huyện Định Quán (TAND tỉnh Đồng Nai)
Số hiệu: 309/2019/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 20/09/2019
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HUYỆN ĐỊNH QUÁN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỈNH ĐỒNG NAI
Số: 309/2019/QĐST-HNGĐ Định Quán, ngày 20 tháng 9 năm 2019
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN ĐỊNH QUÁN
Căn cứ vào các Điều 212, 213 và Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, 81, 82, 83, 84 Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của
Ủy ban Thường vQuốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc hôn nhân gia đình thụ số: 480/2019/TLST-
HNGĐ ngày 12 tháng 9 năm 2019 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm
những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự: Anh Nguyễn Văn H, sinh năm 1983; địa
ch: Thôn H, xã B, huyn X, tnh Thanh Hóa ch Th X, sinh năm 1985; địa
ch: T S, p H, xã N, huyn Q, tỉnh Đồng Nai.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về hôn nhân: Chị Thị X và anh Nguyễn Văn H cùng làm đơn yêu cầu
Tòa án công nhận anh H chị X thuận tình ly hôn công nhận sự thỏa thuận của
anh, chị về việc trông nom, nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục con.
Ngày 12/9/2019, Tòa án đã tiến hành hòa giải để anh H chị X đoàn tụ; giải
thích quyền nghĩa vụ giữa vợ chồng, giữa cha, mẹ con, về trách nhiệm cấp
dưỡng, các vấn đề khác liên quan đến hôn nhân gia đình. Tuy nhiên anh H chị
X đều cho rằng cuộc sống chung không có hạnh phúc, sự quan tâm, chăm sóc tình
cảm yêu thương nhau không còn nên không đồng ý đoàn tụ cương quyết yêu cầu
Tòa án công nhận việc anh H và chị X thuận tình ly hôn.
[2] Về con chung: Anh H chX đã thống nhất thỏa thuận: Giao hai con
chung cho ch X trc tiếp nuôi ng, anh H t nguyn cp dưỡng nuôi con vi s
tiền 3.000.000đ/ tháng cho hai con chung, chia đu cho mi con chung
1.500.000đ/tháng đến khi hai con chung thành niên và có kh năng lao động.
[3] Về nợ chung và tài sản chung: Anh H và chị X đều khai không có nợ chung
và không yêu cầu Tòa án phân chia tài sản chung của anh H, chị X.
[4] Về lệ phí Tòa án: L phí yêu cu công nhn thun tình ly hôn 300.000
đồng. Anh H t nguyn np toàn b l phí yêu cu công nhn thun tình ly hôn
300.000 đồng.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự, cụ thể như
sau:
- V quan h hôn nhân: Anh Nguyễn Văn H và ch Lê Th X thun tình ly hôn.
- V con chung: Ch X và anh H có 02 con chung tên là Nguyn Hoàng Lê H1,
sinh ngày 09/3/2010 Nguyn Hoàng An N, sinh ngày 28/10/2016. Các bên tha
thun giao hai con chung cho ch X trc tiếp nuôi dưỡng, anh H t nguyn cấp dưỡng
nuôi con vi s tiền 3.000.000đ/ tháng cho hai con chung, chia đu cho mi con
chung là 1.500.000đ/tháng đến khi hai con chung thành niên kh năng lao
động.
Khi ly hôn, pháp lut vn bo h mi quyền và nghĩa v ca cha, m đối vi
con chung (quyền đến thăm nom, chăm sóc, giáo dc con chung; quyền thay đổi
ngưi trc tiếp nuôi con sau khi ly hôn, quyền thay đổi mc cấp dưỡng nuôi con…).
K t ngày có đơn yêu cu thi hành án của người được thi hành án cho đến khi
thi hành án xong tt c các khon tin, hàng tháng bên phi thi hành án còn phi chu
khon tin lãi ca s tin còn phi thi hành án theo mc lãi suất quy đnh ti khon 2
Điu 468 ca B lut dân s năm 2015.
- V tài sn chung và n chung: Tòa án không xem xét, không gii quyết.
2. V l phí: L phí yêu cu công nhn thun tình ly hôn 300.000 đồng. S
tin tm ng l phí 300.000 đng anh H đã nộp theo biên lai s 0002586 ngày
12/9/2019 ca Chi cc thi hành án dân s huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai được tr
vào s tin l phí anh H phi np. Anh H đã nộp đủ l phí.
Trường hp quyết định được thi hành theo quy định tại điều 2 Lut Thi hành
án dân s thì người được thi hành án dân sự, người phi thi hành án dân s quyn
tha thun thi nh án, quyn yêu cu thi hành án, t nguyn thi hành án hoc b
ng chế thi hành án theo quy đnh tại các điều 6, 7, 7a 9 Lut thi hành án dân
s; thi hiệu thi hành án được thc hin theo quy định ti điều 30 Lut thi hành án
dân s.
3. Quyết định này hiu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
THẨM PHÁN
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND huyện Định Quán;
- THADS huyện Định Quán;
- UBNDNgọc Định;
- Lưu hồ sơ vụ án.
Phạm Thanh Thái
Tải về
Quyết định số 309/2019/QĐST-HNGĐ Quyết định số 309/2019/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất