Quyết định số 300/2025/QĐST-HNGĐ ngày 16/10/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 300/2025/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 300/2025/QĐST-HNGĐ ngày 16/10/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Nội, TP. Hà Nội
Số hiệu: 300/2025/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 16/10/2025
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: hngd
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

Quyết định số 300/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 300/2025/QĐST-HNGĐ

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Quyết định số 300/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 300/2025/QĐST-HNGĐ

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 5 - HÀ NỘI
Số: 300/2025/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 16 tháng 10 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
S THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ vụ án hôn nhân gia đình thẩm thụ số
242/2025/TLST–HNGĐ ngày 02 tháng 10 năm 2025, về việc: Ly hôn, giữa các
đương sự:
Nguyên đơn: Chị Nguyễn Thị H, sinh năm 1988; CCCD số: ************;
Nơi đăng thường trú: Tổ dân phố N, phường Y, tỉnh Lào Cai; nơi tạm trú: Tập
thể Đ thôn L, xã P, thành phố Hà Nội.
Bị đơn: Anh Nguyễn Trường S, sinh năm 1982; CCCD số: ************;
Nơi đăng thường trú: Tổ dân phố N, phường Y, tỉnh Lào Cai; nơi tạm trú: Tập
thể Đ thôn L, xã P, thành phố Hà Nội.
- Căn cứ vào khoản 1 Điều 28; điểm a khoản 1 Điều 35; điểm a khoản 1 Điều
39; Điều 147; Điều 212 Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
- Căn cvào Điều 55, Điều 81, Điều 82 Điều 83 của Luật Hôn nhân và
gia đình;
- Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Uỷ ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
án phí và lệ phí Toà án và Danh mục án phí, lệ phí Toà án kèm theo;
- Căn cứ vào Biên bản ghi nhận stự nguyện ly hôn hoà giải thành ngày
08 tháng 10 năm 2025;
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn thoả thuận của các đương sự được ghi trong Biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hoà giải thành ngày 08 tháng 10 năm 2025 là
hoàn toàn tnguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức
hội.
Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Nguyễn Thị H và anh Nguyễn
Trường S.
2. Công nhận sự thoả thuận của chị Nguyễn Thị H và anh Nguyễn Trường S,
cụ thể như sau:
2
2.1. Về con chung:
Chị Nguyễn Thị H và anh Nguyễn Trường S xác nhận 02 con chung
cháu Nguyễn P, sinh ngày 08/8/2015 cháu Nguyễn Tuệ N, sinh ngày
08/02/2019.
Chị Nguyễn Thị H được tiếp tục trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dục
cháu P cháu N; ghi nhận stnguyện của anh S đóng góp tiền cấp dưỡng nuôi
con chung cho chị H 2.000.000đ/mỗi con./tháng kể t tháng 10/2025 đến khi
cháu P, cháu N trưởng thành, đủ 18 tuổi hoặc khi sự thay đổi khác về nuôi con,
cấp dưỡng nuôi con theo quy định của pháp luật.
Người không trực tiếp nuôi con quyền nghĩa vụ thăm nom con
không ai được cản trở.
2.2. Về tài sản chung vợ chồng: Chị H và anh S thng nhất t thỏa thuận,
không u cầu Toà án giải quyết nên Tòa án không xét.
2.3. Về án p dân sự sơ thẩm: Ghi nhận sự tự nguyện của chị H chịu 150.000
đồng tiền án phí ly hôn 150.000đ tiền án phí cấp dưỡng nuôi con chung nhưng
được khấu trừ vào 300.000 đồng tiền tạm ứng án phí chị H đã nộp theo Biên lai
thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án hiệu BLTU/25E số: 0009553 ngày 29
tháng 9 năm 2025 tại Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Tòa án nhân dân thành phố Hà Nội;
- VKSND Khu vực 5 – Hà Nội;
- Thi hành án dân sự TP Nội
(Phòng THA Khu vực 5);
-UBND P. Y, tỉnh Lào Cai (GCNKH
s 40/2014 của UBND phường N, TP.
Y, tỉnh Lào Cai).
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Thái Thị Hà Thu
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Văn bản gốc.
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Tải về
Quyết định số 300/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 300/2025/QĐST-HNGĐ

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Quyết định số 300/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 300/2025/QĐST-HNGĐ

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng