Quyết định số 30/2025/QĐST-HNGĐ ngày 06/05/2025 của TAND huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 30/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 30/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 30/2025/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 30/2025/QĐST-HNGĐ ngày 06/05/2025 của TAND huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Kim Động (TAND tỉnh Hưng Yên) |
| Số hiệu: | 30/2025/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 06/05/2025 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Chị M và anh T thuận tình ly hôn và giải quyết về con chung |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN KIM ĐỘNG
TỈNH HƯNG YÊN
Số:30/2025/QĐST- HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Kim Động, ngày 06 tháng 5 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
- Căn cứ vào hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 36/2025/TLST - HNGĐ ngày
15/4/2025, giữa:
1. Nguyên đơn: chị Cao Thị M, sinh năm 1988. Nơi cư trú: thôn T, xã C,
huyện K, tỉnh Hưng Yên.
2. Bị đơn: anh Lê Văn T, sinh năm 1989. Nơi cư trú: thôn T, xã C, huyện
K, tỉnh Hưng Yên.
3. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: cháu Lê Ánh D, sinh ngày
09/12/2018 và cháu Lê Mạnh H, sinh ngày 16/12/2023. Hiện nay cháu Dương
đang ở với bố (anh T), cháu H đang ở với mẹ (chị M).
* Người đại diện theo pháp luật cho cháu D và cháu H: chị Cao Thị M và
anh Lê Văn T (là bố mẹ đẻ).
- Căn cứ vào các Điều 147; Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng
dân sự.
- Căn cứ vào Điều 51, 55, 81, 82, 83 Luật Hôn nhân và gia đình. Nghị
quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc
hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ
phí Tòa án.
- Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày
26 tháng 4 năm 2025.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 26/4/2025 là hoàn toàn
tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 7 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
I. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Cao Thị M và anh Lê Văn T.
II. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
1. Về con chung: chị M và anh T có 02 con chung là cháu Lê Ánh D, sinh
ngày 09/12/2018 và cháu Lê Mạnh H, sinh ngày 16/12/2023. Hiện nay cháu D
đang ở cùng với anh T, cháu H đang ở cùng với chị M. Chị M và anh T thỏa
thuận, giao chị M được tiếp tục trực tiếp nuôi dưỡng và chăm sóc cháu H, anh T
được tiếp tục trực tiếp nuôi dưỡng và chăm sóc cháu D đến tuổi thành niên, chị
M, anh T không phải cấp dưỡng nuôi con chung. Chị M và anh T có quyền,
nghĩa vụ thăm con chung không ai được cản trở.
2. Về tài sản chung; công nợ; công sức; ruộng canh tác: chị M và anh T tự
nguyện không đề nghị Toà án giải quyết.
3. Về án phí: chị M và anh T thỏa thuận, chị M chịu cả 150.000 đồng án
phí sơ thẩm ly hôn, được trừ vào số tiền tạm ứng án phí chị M đã nộp là 300.000
đồng, tại biên lai thu số 0001771 ngày 15/4/2025 của Chi cục Thi hành án dân
sự huyện Kim Động. Trả lại chị Cao Thị M 150.000 đồng tiền tạm ứng án phí.
III. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Phòng KTNV và THA - TAND tỉnh;
- VKSND huyện;
- Chi cục THADS huyện;
- UBND xã C ( GCNKH số 39/2017; ngày
17/11/2017);
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
(Đã Ký)
Nguyễn Thị Ngọc Oanh
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm