Quyết định số 29/2026/QĐST-DS ngày 25/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 14 - Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai về tranh chấp hợp đồng tín dụng

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 29/2026/QĐST-DS

Tên Quyết định: Quyết định số 29/2026/QĐST-DS ngày 25/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 14 - Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai về tranh chấp hợp đồng tín dụng
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp hợp đồng tín dụng
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 14 - Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai
Số hiệu: 29/2026/QĐST-DS
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 25/03/2026
Lĩnh vực: Dân sự
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 14 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỈNH ĐỒNG NAI
Số: 29/2026/QĐST - DS Đồng Nai, ngày 25 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 Bộ luật tố tụng dân sự;
n cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 22 tháng 8 năm 2025 về việc các đương sự
thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số:
108/2025/TLST-DS ngày 04 tháng 11 m 2025.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải
quyết toàn bộ vụ án tự nguyện; Nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi
phạm điều cấm của pháp luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không đương sự
nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận củac đương sự:
- Nguyên đơn: - Ngân hàng N
Địa chỉ: Số B, L, phường G. Tp Nội.
Đại diện theo pháp luật: Ông Phạm Toàn VTổng giám đốc
Đơn vị được ủy quyền: Ngân hàng N - Chi nhánh Lộc Ninh - y Bình Phước
Địa chỉ: QL 13, khu ph Ninh Thnh, xã Lc Ninh, tnh Đng Nai
Đại diện theo ủy quyền: Ông Đinh Hồng Lchức vụ: Giám đốc
y quyn li: Ông Nguyn Phi P Phó gm đốc
- B đơn: Ông Trn Xuân C, sinh năm 1973
Địa ch: p K, xã L, tnh Đng Nai
Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
1. Ông Ông Trần Xuân C đồng ý trả cho Ngân hàng N Chi nhánh L1 - T số
tiền gốc và lãi tạm tính đến hết ngày 17 tháng 3 năm 2026 là: 286,773,841 (bằng chữ:
Hai trăm tám mươi sáu triệu, bảy trăm bảy mươi ba ngàn, tám trăm bốn mươi mốt
đồng). Trong đó:
2
Nợ gốc 239.700.000. Nợ i: 111,925,519đ
Nợ i trong hn: 28,218,473 đồng (từ 24/02/2025 đến 17/03/2026)
Nợ i quá hn: 14,623,998 đng (từ 05/11/2024 đến 17/03/2026)
Nợ lãi chậm trả: 4,231,370 đồng
Thời hạn trả nợ: Trả vào ngày 31/3/2026
Trong thi gian chưa thanh toán n, ông C vẫn phi chu lãi sut cho đến khi
thanh toán hết nợ.
Công nhận hợp đồng thế chấp tài sản số số 08.11/LTH ngày 03/11/2023. Trong
trường hợp ông C không trả nợ cho Ngân hàng N thì ông C đồng ý xử tài sản thế
chấp Quyền sử dụng đất tài sản gắn liền với đất số
CB 423920 do Sở Tài nguyên
Môi trường tỉnh B cấp ngày 14 tháng 02 năm 2017 đứng tên ông Trần Xuân C đứng tên;
diện tích 8.152,8 m
2
, tờ bản đồ số 00, thửa đất số: 2202, địa chỉ đất: ấp K, L, huyện L,
tỉnh Bình Phước (nay là ấp K, xã L, tỉnh Đồng Nai).
Các bên thống nhất nội dung biên bản xem xét thẩm định ngày 03/02/2026.
2. Về án phí dân sự sơ thẩm: Ông C phải chịu số tiền 7.469.000 (Bảy triệu bốn
trăm sáu mươi chín ngàn đồng) án phí dân sự sơ thẩm.
Ngân hàng N Chi nhánh L1 - T không phải chịu án phí dân sự thẩm.
Phòng Thi hành án Dân sự Khu Vực 14 Đồng Nai hoàn trả cho Ngân hàng số tiền
8.015.000 (m triệu, không trăm mười lăm ngàn đồng) tạm ứng án phí đã nộp theo
biên lai thu tiền số 0006735 ngày 15/11/2024.
* Về chi phí tố tụng: Ông C phải chịu chi phí xem xét thẩm định tại chỗ
3.000.000 đồng. Số tiền trên ngân hàng đã nộp tạm ứng nên ông C phải trả lại số tiền
trên cho Ngân hàng.
Kể từ ngày quyết định hiệu lực pháp luật (đối với các trường hợp quan
thi hành án có quyền chủ động ra quyết định thi hành án) hoặc kể từ ngày có đơn yêu
cầu thi hành án của người được thi hành án (đối với các khoản tiền phải trả cho
người được thi nh án) cho đến khi thi hành án xong, tất cc khoản tiền, hàng
tháng bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành
án theo mức lãi suất quy định tại khoản 2 Điều 468 Bộ luật Dân sự năm 2015.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân
sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự quyền thỏa
thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng
chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 9 Luật Thi hành án dân sự; thời
hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
3
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- Đương sự;
- Phòng Thi hành án Dân sự Khu vực 14;
- VKSND Khu vực 14;
- Lưu hồ sơ vụ án.
Đào Thị Lệ Thy
Tải về
Quyết định số 29/2026/QĐST-DS Quyết định số 29/2026/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 29/2026/QĐST-DS Quyết định số 29/2026/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất