Quyết định số 28/2026/QĐST-HNGĐ ngày 20/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 28/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 28/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 28/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 28/2026/QĐST-HNGĐ ngày 20/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 4 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
| Số hiệu: | 28/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 20/01/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Nguyễn Thị Kim Yến- Bùi Văn Chánh |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4 – VĨNH LONG
TỈNH VĨNH LONG
Số: 28/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Vĩnh Long, ngày 20 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 453/2025/TLST-HNGĐ ngày 04
tháng 12 năm 2025, giữa:
Nguyên đơn: Chị Nguyễn Thị Kim Y, sinh năm 1987.
Địa chỉ: ấp Hiếu K, xã Hiếu Th, tỉnh Vĩnh L
Bị đơn: Anh Bùi Văn Ch, sinh năm 1979
Địa chỉ: ấp Hiếu K, xã Hiếu Th, tỉnh Vĩnh L.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các điều 55, 58, 81, 82 và Điều 83 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 12
tháng 01 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong
biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 12 tháng 01 năm
2026 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo
đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Nguyễn Thị Kim Y và anh
Bùi Văn Ch.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1 Về con chung: Chị Nguyễn Thị Kim Y và anh Bùi Văn C có 02 con
chung tên Bùi Minh Kh, sinh ngày 14/12/2006 và cháu Bùi Quốc Th, sinh ngày
01/8/2008. Giao cháu Bùi Quốc Th, sinh ngày 01/08/2008 cho anh Bùi Văn
Chánh tiếp tục chăm sóc, nuôi dưỡng, chị Nguyễn Thị Kim Y không cấp dưỡng
nuôi con chung và có quyền, nghĩa vụ thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung,
không ai được quyền cản trở. Riêng cháu Bùi Minh Kh, sinh ngày 14/12/2006
hiện đã đủ tuổi trưởng thành, phát triển bình thường và có khả năng lao động, tự
nuôi sống bản thân nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2.2. Về tài sản chung, nợ chung: Chị Nguyễn Thị Kim Y và anh Bùi Văn
2
Ch không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2.3. Về án phí dân sự sơ thẩm: Chị Nguyễn Thị Kim Y tự nguyện nộp
toàn bộ số tiền 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng) án phí ly hôn nhưng
được khấu trừ vào tiền tạm ứng án phí 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) đã nộp
theo biên lai thu số 0011254 ngày 04 tháng 12 năm 2025 của Thi hành án dân
sự tỉnh Vĩnh Long, còn lại 150.000đ (Một trăm năm mươi ngàn đồng) hoàn trả
cho chị Nguyễn Thị Kim Yến.
3. Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi
hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự
có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành
án hoặc cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7, 7a, 7b và Điều 9
Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại
Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
4. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND khu vực 4 - VL;
- UBND xã An Trường, tỉnh Vĩnh Long
(Theo GCNKH số 52/2006 ngày
09/6/2006);
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
(đã ký)
Nguyễn Thị Thu Nga
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 20/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 20/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 20/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 20/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 20/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 20/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 20/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 20/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm