Quyết định số 275/2024/QĐST-HNGĐ ngày 20/01/2025 của TAND tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 275/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 275/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 275/2024/QĐST-HNGĐ
Tên Quyết định: | Quyết định số 275/2024/QĐST-HNGĐ ngày 20/01/2025 của TAND tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
---|---|
Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
Tòa án xét xử: | TAND tỉnh Tuyên Quang |
Số hiệu: | 275/2024/QĐST-HNGĐ |
Loại văn bản: | Quyết định |
Ngày ban hành: | 20/01/2025 |
Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Thông tin về vụ/việc: | Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ vụ án thụ lý số: 261/2024/TLST-HNGĐ, ngày 18 tháng 11
năm 2024, giữa:
Nguyên đơn: Chị Đặng Thị H sinh năm 1998.
Địa chỉ: Số nhà 02, ngõ 601, đường Tân Hà, tổ dân phố 01, phường T, thành phố
T, tỉnh Tuyên Quang.
Bị đơn: Anh Nhữ Văn H, sinh năm 1991
Địa chỉ: Số nhà 02, ngõ 601, đường Tân Hà, tổ dân phố 01, phường T, thành phố
T, tỉnh Tuyên Quang.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 58, 81, 82, 83, 107, 110, 116, 117 của Luật hôn nhân
và gia đình;
Căn cứ vào Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14, ngày 30 tháng 12 năm 2016,
của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp quản lý và sử
dụng án phí và lệ phí Toà án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 22
tháng 11 năm 2024;
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản
ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 22 tháng 11 năm 2024 là hoàn
toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và
hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận việc thuận tình ly hôn giữa chị Đặng Thị H và anh Nhữ Văn H
(Giấy chứng nhận kết hôn số: 09/2020, ngày 11/02/2020 tại Uỷ ban nhân dân phường T,
thành phố T, tỉnh Tuyên Quang).
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về con chung: Giao cháu Nhữ Đức A, sinh ngày 05 tháng 9 năm 2021 cho chị
Đặng Thị H trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục.
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ T
TỈNH TUYÊN QUANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 275/2024/QĐST-HNGĐ
TP. Tuyên Quang, ngày 29 tháng 11 năm 2024
2
Anh Nhữ Văn H có trách nhiệm cấp dưỡng nuôi con chung cùng chị Đặng Thị
H là 2.000.000 đồng (Hai triệu đồng)/tháng; thời hạn cấp dưỡng kể từ tháng 12 năm
2024 trở đi cho đến khi cháu Nhữ Đức A, sinh ngày 05 tháng 9 năm 2021 đủ 18 tuổi;
phương thức cấp dưỡng được thực hiện định kỳ hàng tháng. Anh Nhữ Văn H có
quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung mà không ai được cản trở.
Khoản tiền cấp dưỡng trên, kể từ ngày quyết định có hiệu lực pháp luật và kể
từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án cho đến khi thi hành
án xong, bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi
hành án theo mức lãi suất quy định tại Điều 357, Điều 468 của Bộ luật Dân sự năm
2015, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
- Về tài sản chung: Chị Đặng Thị H và anh Nhữ Văn H đều xác định không có,
nên không yêu cầu Tòa án giải quyết khi ly hôn.
- Về tài sản cho vay và tài sản vay nợ chung: Chị Đặng Thị H và anh Nhữ Văn
H đều xác định không có, nên không yêu cầu Tòa án giải quyết khi ly hôn.
- Về án phí: + Chị Đặng Thị H tự nguyện nộp toàn bộ tiền án phí hôn nhân và gia
đình sơ thẩm là 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng) nhưng được trừ vào
số tiền tạm ứng án phí dân sự đã nộp là 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng), theo Biên
lai thu tạm ứng án phí Toà án trên hệ thống thông tin điện tử số 000002234234 ngày
18/11/2024, mã Thông báo: U0FHI6IM3O trên hệ thống thông tin điện tử ký bởi Công
ty cổ phần thanh toán quốc gia Việt Nam (Biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí Tòa
án, Ký hiệu: BLTU/24, số: 0000241 ngày 19 tháng 11 năm 2024 của Chi cục thi hành
án dân sự thành phố T, tỉnh Tuyên Quang). Hoàn trả lại cho chị Đặng Thị H số tiền
chệnh lệch là 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng)
+ Anh Nhữ Văn H phải chịu án phí của người có nghĩa vụ cấp dưỡng là
150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự
thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận
thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi
hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu
thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Tuyên Quang;
- VKSND TP. Tuyên Quang (02 bản);
- Chi cục THADS TP. Tuyên Quang;
- UBND phường T - TP. Tuyên Quang,
tỉnh Tuyên Quang (nơi đăng ký KH);
- Các đương sự (để thi hành);
- Lưu hồ sơ vụ án;
- Lưu TAND TP. Tuyên Quang.
THẨM PHÁN
Trần Anh Tuấn
3
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 04/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 04/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 04/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 04/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 04/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 04/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 04/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 03/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 03/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 03/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 03/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 03/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 03/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 03/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm