Quyết định số 27/2025/QĐST-HNGĐ ngày 14/10/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Gia Lai, tỉnh Gia Lai về tranh chấp về nuôi con, chia tài sản của nam, nữ chung sống với nhau như vợ chồng mà không đăng ký kết hôn hoặc hủy kết hôn trái pháp luật

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 27/2025/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 27/2025/QĐST-HNGĐ ngày 14/10/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Gia Lai, tỉnh Gia Lai về tranh chấp về nuôi con, chia tài sản của nam, nữ chung sống với nhau như vợ chồng mà không đăng ký kết hôn hoặc hủy kết hôn trái pháp luật
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp về nuôi con, chia tài sản của nam, nữ chung sống với nhau như vợ chồng mà không đăng ký kết hôn hoặc hủy kết hôn trái pháp luật
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 6 - Gia Lai, tỉnh Gia Lai
Số hiệu: 27/2025/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 14/10/2025
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Bà H yêu cầu hủy việc kết hôn trái pháp luật, yêu cầu công nhận quan hệ hôn nhân với ông Q
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 6 - GIA LAI
TỈNH GIA LAI
Số: 27/2025/QĐST-HNGĐ
V/v yêu cầu hủy vic kết hôn
trái pháp luật và công nhận
quan h hôn nhân.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Gia Lai, ngày 14 tháng 10 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
SƠ THẨM GIẢI QUYẾT VIỆC DÂN SỰ
V/v yêu cầu hủy vic kết hôn trái pháp luật và công nhận quan h hôn nhân
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 6 - GIA LAI
Thành phần giải quyết việc dân sự gồm có:
Thẩm phán - Chủ tọa phiên họp: Ông Trần Hồng Hoàng.
Thư ký phiên họp: Bà Nguyễn Trần Tuyết Mai – Thư k Ta án.
Đại diện Viện kiểm sát nhân dân khu vực 6 - Gia Lai tham gia phiên họp:
Ông Hồ Chí Trường - Kiểm sát viên.
Ngày 14 tháng 10 năm 2025, tại Trụ sTa án nhân dân khu vực 6 - Gia
Lai mở phiên họp thẩm công khai giải quyết vic dân sự thụ l s
21/2025/TLST-HNGĐ ngày 07 tháng 10 năm 2025 về vic Yêu cầu hủy vic kết
hôn trái pháp luật yêu cu công nhận quan h hôn nhân theo Quyết định mở
phiên họp thẩm giải quyết vic dân sự số: 105/2025/QĐST-HNGĐ ngày 08
tháng 10 năm 2025, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự: Nguyễn Thị H, sinh ngày
20/4/1965, Căn cước công dân số 0xxxx, nơi thường trú: Khu phố V, phường H,
tỉnh Gia Lai.
- Người quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: Ông Nguyễn Hữu Q, sinh ngày
25/5/1971, Căn cước công dân số xxxxxxx, nơi thường trú: Khu phố V, phường
H, tỉnh Gia Lai.
- Những người tham gia tố tụng khác: Không có.
NỘI DUNG VIỆC DÂN SỰ:
- Theo đơn yêu cầu giải quyết việc dân sự bản tự khai, người yêu cầu
giải quyết việc dân sự bà Nguyễn Thị H trình bày: chưa hiểu biết pháp luật nên
sai sót trong giấy tờ kết hôn, sai năm sinh không trùng khớp với căn cước công
dân. Nay H yêu cầu Ta án hủy vic kết hôn giữa bà và ông Q yêu cầu công
nhận quan h hôn nhân của ông bà theo quy định.
- Theo bản tự khai, người quyền lợi, nghĩa vụ liên quan ông Nguyễn Hữu
Q trình bày: chưa hiểu biết pháp luật nên có sai sót trong giấy tờ kết hôn, sai
năm sinh không trùng khớp với căn cước công dân. Nay ông đồng với H yêu
cầu hủy vic kết hôn trái pháp luật và yêu cầu công nhận
2
quan h hôn nhân của ông bà.
- Ý kiến của đi diện Viện kiểm sát nhân dân khu vực 6 - Gia Lai về việc
giải quyết việc dân sự: Vic tuân theo pháp luật của Thẩm phán, Thư k Ta án
trong thời gian chuẩn bị xét đơn yêu cầu tại phiên họp; vic chấp hành pháp
luật của người tham gia tố tụng đúng theo qui định của Bộ luật Tố tụng dân sự.
Về vic giải quyết vic dân sự, đề nghị: Chấp nhận yêu cầu H, hủy vic kết
hôn trái pháp luật ông Q và bà H, công nhận quan h hôn nhân gia ông Q và bà
H kể từ ngày 25/5/1991. Về tài sản chung: Không yêu cầu nên không xem xét. Về
l phí giải quyết vic dân sự sơ thẩm: Bà H được miễn.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Sau khi nghiên cứu các tài liu, chứng cứ trong hồ vic dân sự được
thẩm tra tại phiên họp; kiến của các đương sự đại din Vin kiểm sát tại phiên
họp, Ta án nhân dân khu vực 6 - Gia Lai nhận định:
[1] Về thẩm quyền giải quyết quan h pháp lut: Bà H yêu cầu hủy vic
kết hôn trái pháp luật giữa ông Q, yêu cầu công nhận quan h hôn nhân theo
qui định của pháp luật. Bà H ông Q đăng k kết hôn tại Ủy ban nhân dân H,
huyn H, tỉnh nh Định (nay là phường H, tỉnh Gia Lai). Căn cứ khoản 1 Điều
29, Điều 35, điểm g khoản 2 Điều 39 của Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 được
sửa đổi, bổ sung năm 2025, thẩm quyền giải quyết của Ta án nhân dân khu vực
6 - Gia Lai và quan h pháp luật được xác định là Yêu cầu hủy vic kết hôn trái
pháp luật và yêu cầu công nhận quan h hôn nhân.
[2] Người yêu cầu giải quyết vic dân sự, người quyền lợi, nghĩa vụ liên
quan đề nghị giải quyết vắng mặt. Căn cứ quy định tại Điều 367 của Bộ luật Tố
tụng dân sự, Ta án giải quyết vic dân sự vắng mặt H, ông Q.
[3] Về yêu cầu hủy vic kết hôn trái pháp luật: Vic kết hôn ca H ông
Q là t nguyn, đăng k tại đúng quan có thm quyền. Theo Chứng nhận kết
hôn số 73 quyển số 01 đăng k ngày 29/12/1989 ghi ông Q sinh năm 1970. Theo
Giấy khai sinh của ông Q đăng k ngày 12/5/1978 tại Ủy ban nhân dân H,
huyn H, tỉnh Nghĩa Bình thì ông Q sinh ngày 25/5/1971 và theo Giấy xác nhận
số 788/GXN-PC06 ngày 24/9/2025 của Phng Cảnh sát Quản l hành chính về
trật tự xã hội Công an tỉnh G thì Chứng minh nhân dân 09 số cấp lần đầu cho ông
Q vào ngày 18/7/1986 ghi ngày tháng năm sinh 25/5/1971. Như vy, ti thời điểm
đăng k kết hôn, ông Q đã kê khai không đúng ngày tháng năm sinh của mình và
ông Q chưa đủ tui kết hôn theo qui đnh tại Điều 5 ca Lut Hôn nhân và gia
đình năm 1986. Do đó, vic kết hôn gia H và ông Q theo Chứng nhận kết hôn
số 73 quyển số 01 đăng k ngày 29/12/1989 trái pháp luật. Vì vy, chp nhn
yêu cầu hủy vic kết hôn trái pháp lut ca bà H.
[4] Về yêu cầu công nhận quan h hôn nhân: Vợ chồng H ông Q tự
nguyn đi đến hôn nhân, từ khi đăng k kết hôn ngày 29/12/1989 đến nay ông
chung sống ha thuận, hạnh phúc. Căn cứ Giấy khai sinh của ông Q thì ngày
25/5/1991 ông Q đủ tui kết hôn. H ông Q cùng yêu cầu công nhận quan
h hôn nhân kể từ khi ông Q đủ tuổi kết hôn nên theo hướng dẫn tại điểm a khoản
3
2 Điều 4 của Thông liên tịch số 01/2016/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BTP
ngày 06/01/2016 của Ta án nhân dân tối cao, Vin Kiểm sát nhân dân tối cao,
Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số quy định của Luật Hôn nhân và gia đình,
công nhận quan h hôn nhân giữa bà H và ông Q kể từ ngày 25/5/1991.
[5] Về l phí thẩm vic dân sự: H người cao tuổi nên được miễn l
phí sơ thẩm giải quyết vic dân sự.
[6] Ý kiến của đại din Vin kiểm sát nhân dân khu vực 6 - Gia Lai tại
phiên họp về vic giải quyết vic dân sự là phù hợp với quy định của pháp luật.
QUYẾT ĐỊNH:
- Căn cứ khoản 1 Điều 29, Điều 35, điểm g khoản 2 Điều 39, các điều 149,
367, 370, 371, 372 ca Bộ luật Tố tụng dân sự; các điều 5, 9 của Luật Hôn nhân
gia đình năm 1986; các điều 8, 11, 131 của Luật Hôn nhân gia đình năm
2014; khoản 2 Điều 12 của Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12
năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội qui định vmức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản l và sử dụng án phí l phí Ta án.
- Chấp nhận yêu cầu của bà Nguyễn Thị H. Hủy vic kết hôn trái pháp luật
gia bà Nguyễn Thị H ông Nguyễn Hữu Q theo Chứng nhận kết hôn số 73
quyển số 01 đăng k ngày 29/12/1989 tại Ủy ban nhân dân H, huyn H, tỉnh
Bình Định (nay là phường H, tỉnh Gia Lai).
- Công nhận quan h hôn nhân giữa bà Nguyễn Thị H và ông Nguyễn Hữu
Q kể từ ngày 25/5/1991.
- Về l phí và tạm ứng l phí: Nguyễn Thị H được miễn l phí sơ thẩm
giải quyết yêu cầu về dân sự. Khi thụ l vic dân sự, bà H là người cao tuổi được
miễn nộp tạm ng l phí nên không xem xét vic trả lại.
- Quyền kháng cáo, kháng nghị: Người yêu cầu giải quyết vic dân sự,
người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có quyền kháng cáo quyết định giải quyết
vic dân sự trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày Ta án ra quyết định. Trường hợp
họ không có mặt tại phiên họp giải quyết vic dân sự thì thời hạn đó được tính từ
ngày họ nhận được quyết định giải quyết vic dân sự hoặc kể từ ngày quyết định
đó được thông báo, niêm yết. Vin kiểm sát cùng cấp có quyền kháng nghị quyết
định giải quyết vic dân sự trong thời hạn 10 ngày, Vin kiểm sát cấp trên trực
tiếp quyền kháng nghị trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày Ta án ra quyết định.
Nơi nhận:
- VKSND khu vực 6 - Gia Lai;
- Người yêu cầu;
- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan;
- Ủy ban nhân dân phường Hoài Nhơn Nam,
tỉnh Gia Lai;
- Lưu: Hồ sơ vic dân sự.
THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN HỌP
Trần Hồng Hoàng
Tải về
Quyết định số 27/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 27/2025/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 27/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 27/2025/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất