Quyết định số 264/2025/QĐST-HNGĐ ngày 19/06/2025 của TAND Q. Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 264/2025/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 264/2025/QĐST-HNGĐ ngày 19/06/2025 của TAND Q. Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND Q. Bắc Từ Liêm (TAND TP. Hà Nội)
Số hiệu: 264/2025/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 19/06/2025
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của anh S và chị T
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
QUẬN B
THÀNH PHỐ H
Số: 264/2025/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
B, ngày 19 tháng 6 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào: Điều 212, Điều 213, Điều 397 Bộ luật Tố tụng Dân sự; Điều 55,
58, 81, 82, 83 Luật Hôn nhân gia đình 2014; Luật Phí Lệ phí 2015; Nghị quyết
số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy
định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Giấy chứng nhận đăng ký kết hôn số 94/2012, Quyển số 01/2012 ngày 20/12/2012
ti UBND xã T, huyn T (nayphường T, qun B), thành ph H.
Sau khi nghiên cứu hồ việc Hôn nhân gia đình thụ số: 235/2025/TLST-
HNGĐ ngày 11 tháng 6 năm 2025, về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”,
gồm những người yêu cầu sau đây:
1. Ch Phm Th T, sinh ngày 01/11/1986;
CCCD s 030186000226; Ngày cấp: 19/04/2021; Nơi cấp: Cc Cnh sát qun
lý hành chính v trt t xã hi.
Nơi ĐKTT và nơi cư trú: TDP C7, phường T, qun B, Thành ph H.
2. Anh Phm Hng S, sinh ngày 24/12/1984;
CCCD s 001084013776; Ngày cp: 06/12/2024; Nơi cấp: B Công an.
Nơi ĐKTT: TDP C7, phường T, qun B, Thành ph H.
Nơi cư trú: Nhà xã hi TDP Y, phường N, th xã V, tnh B.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về tình cảm: Anh Phm Hng S ch Phm Th T kết hôn trên s t
nguyện, đăng kết hôn ngày 20/12/2012 ti UBND T, huyn T (nay
phưng T, qun B), thành ph H. V chng chung sng hnh phúc đưc khong
thi gian đầu. Tuy nhiên đến tháng 3/2025 thì bắt đu phát sinh mâu thun. Nguyên
nhân mâu thun do bất đồng quan điểm sng, tình trạng căng thẳng thường xuyên
kéo dài, không th gii quyết. Gia đình hai bên đã nhiều ln hòa giải nhưng v chng
không th đoàn t. Nay c hai xác đnh tình cm v chng không còn, mục đích hôn
nhân không đạt được cùng đề ngh Tòa án công nhn thun tình ly hôn. Xét yêu
cu công nhn thun tình ly hôn ca anh ch là hoàn toàn t nguyện, không trái đo
đức xã hi nên cần được ghi nhn.
[2] V con chung: Ch T, anh S có 02 con chung cháu Phm Thiên B, sinh
ngày 18/6/2014 cháu Phm Thiên T1, sinh ngày 02/01/2017. Giao cháu B cháu
T1 cho ch T người trc tiếp chăm sóc nuôi dưỡng. Anh S t nguyn cấp dưỡng
nuôi con chung 5.000.000 đồng/01 tháng/01 con (tức 10.000.000 đng/01
tháng/02 con k t tháng 7 năm 2025 cho đến khi các con chung trưởng thành, đủ
18 tui hoặc cho đến khi có s thay đi khác. S tha thun trên của đương sự là t
nguyn, phù hp với quy định ca pháp luật nên được chp nhn.
[3] V tài sn chung: Anh ch không yêu cu Toà án gii quyết.
[4] Về lệ phí dân sự thẩm: Anh Phm Hng S ch Phm Th T phải
2
chịu 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) lệ phí giải quyết việc thuận tình ly hôn.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1/ Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh Phm Hng
S và ch Phm Th T.
- Về con chung: Anh Phm Hng S và ch Phm Th T 02 con chung là cháu
Phm Thiên B, sinh ngày 18/6/2014 và cháu Phm Thiên T1, sinh ngày 02/01/2017.
+ Ghi nhn s tha thun ca hai bên: Giao cháu Phm Thiên B và cháu Phm
Thiên T1 cho ch Phm Th T là người trc tiếp chăm sóc và nuôi dưỡng.
+ V nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con chung: Anh Phm Hng S t nguyn cp
ng nuôi con chung 5.000.000 đồng/01 tháng/01 con (tức là 10.000.000 đồng/01
tháng/ 02 con) k t tháng 7 năm 2025 cho đến khi c con chung trưởng thành, đủ
18 tui hoặc cho đến khi có s thay đổi khác.
+ V quyền thăm nom, chăm sóc con chung: Anh Phm Hng S quyn,
nghĩa vụ thăm nom và chăm sóc con chung, không ai được cn tr.
- Về tài sản chung, nợ chung: Anh ch không yêu cu Toà án gii quyết.
2/ Về lệ phí: Anh Phm Hng S và ch Phm Th T phải chịu 300.000đ (Ba
trăm nghìn đồng) lphí giải quyết việc thuận tình ly hôn, được đối trừ vào số tiền
tạm ứng lệ phí anh chị đã nộp theo biên lai số: 0075889 ngày 11/6/2025 tại Chi cục
Thi hành án dân squận B, Thành phố H. Ghi nhận chị T và anh S đã nộp đủ lệ phí.
3/ Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi ban hành không
bị kháng cáo, kng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
THẨM PHÁN
Vũ Quang H
Nơi nhn:
- TAND Thành ph H;
- VKSND qun B;
- Chi cc THADS qun B;
- Các đương sự;
- UBND xã (phường) nơi đương sự đăng ký
kết hôn;
- Lưu hồ sơ.
Tải về
Quyết định số 264/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 264/2025/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 264/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 264/2025/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất