Quyết định số 243/2025/QĐST-HNGĐ ngày 05/12/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Lâm Đồng, tỉnh Lâm Đồng về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 243/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 243/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 243/2025/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 243/2025/QĐST-HNGĐ ngày 05/12/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Lâm Đồng, tỉnh Lâm Đồng về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 1 - Lâm Đồng, tỉnh Lâm Đồng |
| Số hiệu: | 243/2025/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 05/12/2025 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Ly hôn giữa chị Trâm và anh Việt |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NH DÂN
KHU VỰC 1 - LÂM ĐỒNG
Số: 243/2025/QĐST - HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA V NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lâm Đồng, ngày 05 tháng 12 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vụ án hôn nH gia đình thụ lý số 221/2025/TLST - HNGĐ ngày 13
tháng 10 năm 2025 giữa:
Nguyên đơn: Chị Nguyễn Thị Ngọc T, sinh năm: 2001.
Địa chỉ: Số 8/3, đường N, phường X, tỉnh L.
Bị đơn: Anh Lê Trần Quốc V, sinh năm: 2001.
Địa chỉ: Số 507 Tự Tạo, phường X, tỉnh L.
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 và khoản 3 Điều 147 của Bộ luật tố tụng
dân sự;
Căn cứ các Điều 55, Điều 57, Điều 58, Điều 81, Điều 82, Điều 83, Điều 84,
Điều 110, Điều 116 và Điều 117 Luật hôn nH và gia đình;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày
27 tháng 11 năm 2025.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 27 tháng 11 năm 2025
là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức
xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1.Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Nguyễn Thị Ngọc T và anh Lê
Trần Quốc V.
2.Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nH: Chị Nguyễn Thị Ngọc T và anh Lê Trần Quốc V thoả
thuận thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Chị T và anh V xác định vợ chồng có 01 con chung là Lê
Ngọc Khả H, sinh ngày 06/10/2023. Ly hôn chị T và anh V thỏa thuận thống
nhất giao con chung Lê Ngọc Khả H cho chị T được quyền trực tiếp chăm sóc,
nuôi dưỡng giáo dục đến khi con thành niên đủ 18 tuổi. Anh V có trách nhiệm cấp
2
dưỡng nuôi con mỗi tháng 3.000.000đ (Ba triệu đồng), thời gian cấp dưỡng nuôi
con kể từ tháng 12/2025 đến khi con thành niên.
Quyền đi lại thăm nom con, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con; quyền
thay đổi người trực tiếp nuôi con; thay đổi mức cấp dưỡng được thực hiện theo
quy định của Luật hôn nH và gia đình.
Kể từ ngày bên được thi hành án có đơn yêu cầu thi hành án, bên phải thi
hành án còn phải trả số tiền lãi, tương ứng với thời gian và số tiền chậm trả theo
mức lãi suất quy định tại khoản 2 Điều 357 của Bộ luật dân sự.
- Về tài sản chung: Các đương sự xác định vợ chồng không có tài sản
chung, nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về nợ chung: Các đương sự xác định vợ chồng không có nợ chung, nên
không yêu cầu Tòa án giải quyết.
Về án phí: Chị T thỏa thuận chịu 150.000đ án phí dân sự sơ thẩm và
150.000đ án phí cấp dưỡng nuôi con, được trừ vào số tiền tạm ứng án phí
300.000đ đã nộp theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0004848
ngày 13 tháng 10 năm 2025 của Thi hành án dân sự tỉnh Lâm Đồng, chị T đã
nộp đủ án phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi
hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân
sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi
hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo các quy định tại các điều 6, 7, 7a và
9 Luật thi hành án dân sự, thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định
tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự./.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Lâm Đồng;
- VKSND Khu vực 1 - Lâm Đồng;
- Thi hành án dân sự tỉnh Lâm Đồng;
- UBND phường X, tỉnh L;
- Đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Đã ký
Trần Thị Lan
3
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 19/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 19/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 19/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 19/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 19/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 19/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 19/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 19/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm