Quyết định số 233/2025/QĐST-HNGĐ ngày 06/06/2025 của TAND Q. Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 233/2025/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 233/2025/QĐST-HNGĐ ngày 06/06/2025 của TAND Q. Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND Q. Bắc Từ Liêm (TAND TP. Hà Nội)
Số hiệu: 233/2025/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 06/06/2025
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: CNTTLH và sự thỏa thuận của Ông S và Bà C
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
QUẬN B
THÀNH PHỐ H
Số: 233/2025/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
B, ngày 06 tháng 6 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào: Điều 212, Điều 213, Điều 397 Bộ luật Tố tụng Dân sự; Điều 55,
58, 81, 82, 83 Luật Hôn nhân gia đình 2014; Luật Phí Lệ phí 2015; Nghị quyết
số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy
định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Giấy chứng nhận đăng ký kết hôn số 25/2019, ngày 28/01/2019 tại UBND phường
C, qun B, thành ph H.
Sau khi nghiên cứu hồ việc Hôn nhân và gia đình thụ số: 209/2025/TLST-
HNGĐ ngày 29/5/2025, về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”, gồm những
người yêu cầu sau đây:
- Bùi Th C, sinh năm 1974; Nơi trú: TDP 3, phường C, qun B, Thành
ph H.
- Ông Nguyễn Giang Sơn, sinh năm 1961; Nơi trú: Ngõ 382/14, đường D,
khu ph 23, phường T, qun 12, Thành ph H.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về tình cảm: Bùi Th C ông Nguyn Giang S kết hôn trên s t
nguyện, có đăng ký kết hôn ngày 28/01/2019 tại UBND phường C, qun B, Thành
ph H. V chng chung sng hnh phúc mt thi gian thì bắt đầu phát sinh mâu
thun. Nguyên nhân mâu thun do hai bên s khác nhau v quan điểm sng,
không tiếng nói chung. Gia đình bạn hai bên đã nhiu ln hòa giải nhưng
v chng không th đoàn tụ. Nay c hai xác định tình cm v chng không còn, mc
đích hôn nhân không đạt được và cùng đề ngh Tòa án công nhn thun tình ly hôn.
Xét yêu cu công nhn thun tình ly hôn ca anh chhoàn toàn t nguyn, không
trái đạo đức xã hi nên cần được ghi nhn.
[2] V con chung:C, ông S có 01 người con chung là: Cháu Nguyễn Đc
C, sinh ngày 14/4/2011 (Nam). Sau khi ly hôn, ông bà thng nht tha thun i
Th C s trc tiếp chămc, nuôi dưỡng con chung là cháu Nguyễn Đức C cho đến
khi con chung trưởng thành, đ 18 tui hoặc cho đến khi có s thay đổi khác. Tm
hoãn nghĩa v cấp dưỡng nuôi con chung của ông S cho đến khi Cúc yêu cu
hoặc cho đến khi có s thay đổi khác. Xét yêu cu này là hoàn toàn t nguyn, phù
hp với quy định ca pháp lut nên cần được ghi nhn.
[3] V tài sn chung: Ông bà không yêu cu Tòa án gii quyết.
2
[4] Về lệ phí dân sự thẩm: i Th C ông Nguyn Giang S phải
chịu 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) lệ phí giải quyết việc thuận tình ly hôn.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1/ Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Bà Bùi Th C và
ông Nguyn Giang S.
- Về con chung: Bà Bùi Th C và ông Nguyn Giang S có 01 người con chung
là: Cháu Nguyễn Đức C, sinh ngày 14/4/2011 (Nam).
+ Ghi nhn s tha thun ca hai bên: Bùi Th C s trc tiếp chăm c, nuôi
ng con chung cháu Nguyễn Đức C cho đến khi con chung trưởng thành, đủ
18 tui hoặc cho đến khi có s thay đổi khác.
+ V nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con chung: Tạm hoãn nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi
con chung ca ông Nguyn Giang S cho đến khi Bùi Th C yêu cu hoặc cho đến
khi có s thay đổi khác.
+ V quyền thăm nom, chăm sóc con chung: Ông Nguyn Giang S quyn
thăm nom, chăm sóc các con chung không bị ngăn cấm, cn tr.
- Về tài sản chung, nợ chung: Ông bà không yêu cu Tòa án gii quyết.
2/ Về lệ phí: Bùi Th C ông Nguyn Giang S phải chịu 300.000đ (Ba
trăm nghìn đồng) lphí giải quyết việc thuận tình ly hôn, được đối trừ vào số tiền
tạm ứng lệ p ông bà đã nộp theo biên lai số: 0075853 ngày 29/5/2025 tại Chi cục
Thi hành án dân sự quận B, Thành phố H. Ghi nhận Bùi Th C ông Nguyn
Giang S đã nộp đủ lệ phí.
3/ Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi ban hành không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
THẨM PHÁN
Vũ Quang H
Nơi nhận:
- TAND Thành ph H;
- VKSND qun B;
- Chi cc THADS qun B;
- Các đương sự;
- UBND xã (phường) nơi đương sự
đăng ký kết hôn;
- Lưu hồ sơ.
Tải về
Quyết định số 233/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 233/2025/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 233/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 233/2025/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất