Quyết định số 233/2022/QĐST-HNGĐ ngày 25/04/2022 của TAND Quận 11, TP. Hồ Chí Minh về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 233/2022/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 233/2022/QĐST-HNGĐ ngày 25/04/2022 của TAND Quận 11, TP. Hồ Chí Minh về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND Quận 11 (TAND TP. Hồ Chí Minh)
Số hiệu: 233/2022/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 25/04/2022
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Ông Nguyễn Minh Luân và bà Nguyễn Thị Hồng Thắm thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 11
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: 233/2022/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh phúc
Quận 11, ngày 25 tháng 4 năm 2022
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 11 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn c Điều 212, Điều 213 và khon 4 Điu 397 ca B lut T tụng dân s;
Căn cứ Điều 55 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân sự thụ số 188/2022/TLST-HNGĐ
ngày 04 tháng 4 năm 2022 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm
những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Ông Nguyễn Minh L, sinh năm 1985; địa chỉ: 86/25 A1 Ông Ích Khiêm,
Phường 5, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Thị Hồng Th, sinh năm 1986; địa chỉ: 213-17 Bis Nguyễn Thiện Thuật,
Phường 1, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh.
Việc thun tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong Biên
bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 15 tháng 4 năm 2022 hoàn toàn t nguyn
và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, kng có đương so thay đổi ý kiến về sự thỏa thun đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1.Công nhận thuận tình ly hôn sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Minh L và bà Thị Hồng Th thuận
tình ly hôn (Giấy chứng nhận kết hôn số 78, quyển số 01/2008 do Ủy ban nhân
dân Xã Tân Khánh Đông, Thành phố Sa Đéc, Tỉnh Đồng Tháp cấp ngày
10/5/2008) không còn giá trị.
- Về con chung: Bà Lê Thị Hồng Th được trực tiếp nuôi dưỡng trẻ Nguyễn
Lê Minh Q, sinh ngày 24/6/2012.
2
Vào ngày 01 dương lịch hàng tháng ông Nguyễn Minh L nghĩa vụ cấp
dưỡng nuôi con chung cho Thị Hồng Th số tiền 1.500.000 đồng (Một
triệu năm trăm ngàn đồng)/tháng.
Kể từ ngày đơn yêu cầu thi hành của người được thi hành án cho đến
khi thi hành án xong tất cả các khoản tiền trên, hàng tháng bên phải thi hành án
còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy
định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ luật Dân sự năm 2015.
Ông Nguyễn Minh L quyền, nga vụ thăm nom con mà không ai được
cản trở.
Vì li ích của con, việc nuôi con và cấp dưỡng nuôi con có thể thay đổi.
- Về tài sản chung nợ chung: Không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Lệ phí thẩm: Lệ phí giải quyết yêu cầu về hôn nhân gia đình
300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng), ông L Th chịu, được trừ vào số tiền
tạm ứng lệ phí đã nộp 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) theo Biên lai thu tạm
ng án phí, l phí Tòa án sAA/2021/0019953 ngày 30/3/2022 của Chi cục Thi
hành án dân sự Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh; đương sự đã nộp đủ lệ phí.
Các quyền và nghĩa vụ thi hành án của các đương sự được thực hiện tại cơ
quan thi hành án dân sự có thẩm quyền.
Trong trường hp quyết định được thi hành theo Điều 2 Lut Thi hành án
dân s thì ngưi được thi hành án dân sự, người phi thi hành án dân s có quyn
tha thun thi hành án, quyn yêu cu thi hành án, t nguyn thi hành án hoc b
ng chế thi hành án theo quy đnh ti các Điều 6, 7 và 9 Lut Thi hành án dân
sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành
án dân sự.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.
Nơi nhn:
- Các đương sự;
- VKSND Q11;
- UBND P.4, Q.11, TP.HCM;
- TAND TP.HCM;
- Chi cục THADS Quận 11;
- Lưu: Hồ sơ việc dân sự.
THẨM PHÁN
Bùi Tô Đông Đức
3
Tải về
Quyết định số 233/2022/QĐST-HNGĐ Quyết định số 233/2022/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất