Quyết định số 228/2025/QĐST-HNGĐ ngày 21/10/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Gia Lai, tỉnh Gia Lai về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 228/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 228/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 228/2025/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 228/2025/QĐST-HNGĐ ngày 21/10/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Gia Lai, tỉnh Gia Lai về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 6 - Gia Lai, tỉnh Gia Lai |
| Số hiệu: | 228/2025/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 21/10/2025 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Bà T yêu cầu ly hôn ông T1, yêu cầu về nuôi con chung, chia tài sản |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 6 - GIA LAI
TỈNH GIA LAI
Số: 228/2025/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Gia Lai, ngày 21 tháng 10 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 200/2025/TLST-HNGĐ ngày 13
tháng 10 năm 2025, giữa:
1. Nguyên đơn: Bà Nguyễn Thị Khánh T, sinh ngày 20/11/1991, Căn
cước công dân số: 052194013373, quê quán: Bồng Sơn, thị xã H, Bình Định;
nơi thường trú: Số nhà B đường T, khu phố E, phường B, tỉnh Gia Lai; nơi đăng
ký kết hôn: Ủy ban nhân dân phường B, thị xã H, tỉnh Bình Định (nay là phường
B, tỉnh Gia Lai).
2. Bị đơn: Ông Nguyễn Thanh T1, sinh ngày 17/3/1978, Căn cước công
dân số: 052078016312, quê quán: B, thị xã H, Bình Định, nơi thường trú: Số
nhà A đường N, khu phố C, phường B, tỉnh Gia Lai, nơi đăng ký kết hôn: Ủy
ban nhân dân phường B, thị xã H, tỉnh Bình Định (nay là phường B, tỉnh Gia
Lai).
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày
13 tháng 10 năm 2025.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong
biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 13 tháng 10 năm
2025 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo
đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Bà Nguyễn Thị Khánh T và ông
Nguyễn Thanh T1.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau: - Về hôn
nhân: Bà Nguyễn Thị Khánh T và ông Nguyễn Thanh T1 thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Không có.
- Về tài sản chung, nợ chung: Ghi nhận sự tự thỏa thuận phân chia tài sản
chung của bà Nguyễn Thị Khánh T và ông Nguyễn Thanh T1 như sau:
+ Giao cho ông Nguyễn Thanh T1 được quyền sở hữu 01 xe ô tô đầu kéo
biển kiểm soát 77C-151.80 (theo Chứng nhận đăng ký xe ô tô số 77 001455 do
Công an thị xã H, tỉnh Bình Định cấp ngày 21/7/2023), đứng tên Nguyễn Thanh
T1 và 01 rơ mooc biển kiểm soát 77R-021.79 (theo Chứng nhận đăng ký rơ
mooc, sơ mi rơ mooc số 77 000090 do Công an thị xã H, tỉnh Bình Định cấp
ngày 19/7/2023), đứng tên Nguyễn Thanh T1.
+ Giao cho bà Nguyễn Thị Khánh T được quyền sở hữu xe mô tô biển
kiểm soát 77C1-939.58 (theo Giấy chứng nhận đăng ký xe moto số 77011652 do
Công an thị xã H, tỉnh Bình Định cấp ngày 21/3/2023), đứng tên Nguyễn Thị
Khánh T.
+ Ông Nguyễn Thanh T1 phải trả cho bà Nguyễn Thị Khánh T số tiền
340.000.000 (Ba trăm bốn mươi triệu) đồng. Ông Nguyễn Thanh T1 phải trả
mỗi tháng ít nhất 10.000.000 đồng (Mười triệu đồng), bắt đầu trả từ ngày
30/10/2025 và hạn trả hết nợ là ngày 31/12/2026.
- Về án phí:
+ Bà Nguyễn Thị Khánh T phải chịu 150.000 đồng (Một trăm năm mươi
nghìn đồng) án phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm. Bà T đã nộp 300.000 đồng
(Ba trăm nghìn đồng) theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0003148
ngày 13 tháng 10 năm 2025 của Thi hành án dân sự tỉnh Gia Lai nên được khấu
trừ, trả lại cho bà T số tiền 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng).
+ Bà T và ông T1 tự thỏa thuận phân chia tài sản chung của vợ chồng và
yêu cầu Tòa án ghi nhận trong bản án, quyết định trước khi Tòa án tiến hành hòa
giải nên bà T và ông T1 không phải chịu án phí dân sự sơ thẩm đối với việc phân
chia tài sản chung.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo qui định tại Điều 2
Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành
án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện
thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo qui định tại các điều 6, 7, 7a và 9
Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo qui định tại
Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND khu vực 6 - Gia Lai;
- Cơ quan đã thực hiện việc đăng ký kết hôn;
(UBND phường Bồng Sơn, GCNKH số 26-18/3/2022);
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Trần Hồng Hoàng
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm