Quyết định số 224/2025/QĐST-HNGĐ ngày 26/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 224/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 224/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 224/2025/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 224/2025/QĐST-HNGĐ ngày 26/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai |
| Số hiệu: | 224/2025/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 26/09/2025 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Ông D, bà L yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 2 – ĐỒNG NAI
Số: 224/2025/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đồng Nai, ngày 26 tháng 9 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 2 – ĐỒNG NAI
Căn cứ khoản 2 Điều 149, 212, 213 và Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ các điều 55,118 Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp,
quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc hôn nhân gia đình thụ lý số:
293/2025/TLST-HNGĐ ngày 16 tháng 9 năm 2025 về việc: “Yêu cầu công nhận
thuận tình ly hôn”, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc hôn nhân gia đình:
1. Ông Phạm Văn D, sinh năm: 1967.
Địa chỉ: Tổ A, ấp H, xã P, tỉnh Đồng Nai.
2. Bà Nguyễn Thị Kim L, sinh năm: 1975.
Địa chỉ: Tổ D, ấp H, xã P, tỉnh Đồng Nai.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Ông Phạm Văn D và bà Nguyễn Thị Kim L xác
định tình cảm vợ chồng không còn, không thể hàn gắn đoàn tụ nên thống nhất
thuận tình ly hôn.
[2] Về con chung: Trong quá trình chung sống, ông D và bà L xác định có
02 con chung là các cháu Phạm Thị Thúy A, sinh ngày 02 tháng 6 năm 1995 và
Phạm Văn G, sinh ngày 02 tháng 11 năm 2000. Các con chung đã thành niên và
đủ khả năng lao động theo quy định của pháp luật nên không xem xét, giải quyết.
2
[3] Về tài sản chung: Ông D và bà L xác định không có tài sản chung.
[4] Về nợ chung: Ông D và bà L xác định không có nợ chung.
[5] Về lệ phí Tòa án: Ông D và bà L nộp theo quy định của pháp luật.
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong
biên bản hoà giải đoàn tụ không thành ngày 18 tháng 9 năm 2025 là hoàn toàn tự
nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Phạm Văn D và bà Nguyễn Thị Kim L thuận
tình ly hôn.
- Về con chung: Ông D và bà L xác định có 02 con chung là các cháu
Phạm Thị Thúy A, sinh ngày 02 tháng 6 năm 1995 và Phạm Văn G, sinh ngày
02 tháng 11 năm 2000. Các con chung đã thành niên và đủ khả năng lao động
theo quy định của pháp luật nên không xem xét, giải quyết.
- Về tài sản chung: Ông D và bà L xác định không có nên không đặt ra xem
xét, giải quyết.
- Về nợ chung: Ông D và bà L xác định không có nên không đặt ra xem
xét, giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: Ông D và bà L nộp 300.000đ (ba trăm nghìn đồng) lệ
phí hôn nhân gia đình sơ thẩm được khấu trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí
300.000đ (ba trăm nghìn đồng) đã nộp theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí
Tòa án số 0001156 ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Thi hành án Dân sự tỉnh
Đồng Nai.
3. Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi
hành án dân sự, người phải thi hàn h án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án,
quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án
theo quy định tại các điều 6, 9 Luật thi hành án dân sự và các điều 7, 7a, 7b Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi hành án dân sự năm 2014; Thời hiệu
thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
3
4. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND khu vực 2 – Đồng Nai;
- THADS tỉnh Đồng Nai;
- Nơi ĐKKH (UBND xã Phú Hữu, huyện
Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai – nay là
UBND xã Đại Phước, tỉnh Đồng Nai
CNKH số 21/2002);
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
Nguyễn Vũ Bảo
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 12/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 09/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 09/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 09/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 09/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm